Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 18
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/5/2022 và thay thế Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (b/c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/5/2022 và thay thế Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ tr...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019.
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/5/2022 và thay thế Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ tr...
  • - Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
  • - ĐĐBQH và HĐND tỉnh (để b/c);
Rewritten clauses
  • Left: - Văn phòng Chính phủ (để b/c); Right: - Văn phòng Chính phủ (b/c);
  • Left: - Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh; Right: - UBMTTQVN tỉnh;
  • Left: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Right: - CT, các PCT UBND tỉnh;
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thàn...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị đối với xe buýt, xe ô tô theo tuyến cố định, xe taxi, xe hợp đồng, xe ô tô vận tải khách du lịch; hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; hoạt động vận chuyển chất thải nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh và hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị đối với xe buýt, xe ô tô theo tuyến cố định, xe taxi, xe hợp đồng, xe ô tô vận tải khách du lịch; hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải 1. Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa thông thường, chất thải không nguy hại phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và điều kiện kinh doanh vận tả...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật 1. Đến năm 2020, doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk phải đảm bảo có 20% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến có chỗ ngồi dành riêng cho người khuyết tật lắp đặt t...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải
  • Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa thông thường, chất thải không nguy hại phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại kho...
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải lắp thiết bị giám sát hành trình, lắp đặt camera theo quy định tại Điều 12, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 14 của N...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật
  • 1. Đến năm 2020, doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk phải đảm bảo có 20% tổng số phương tiện đăng ký hoạt...
  • giai đoạn 2020
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải
  • Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa thông thường, chất thải không nguy hại phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại kho...
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải lắp thiết bị giám sát hành trình, lắp đặt camera theo quy định tại Điều 12, khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 14 của N...
Target excerpt

Điều 12. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật 1. Đến năm 2020, doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ph...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo tuyến cố định 1. Quy định đối với xe buýt: a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29 của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT và được sửa đổi tại khoản 5, khoản 6 Điều 1 Thông tư số 0...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và tại Điều 13, Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Chạy đúng lộ trình đã được công bố. Ngoài ra, ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi và ô tô khách giường nằm có kích thước giới hạn tương đươ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo tuyến cố định
  • 1. Quy định đối với xe buýt:
  • a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và tại Điều 13, Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • Chạy đúng lộ trình đã được công bố.
  • Ngoài ra, ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi và ô tô khách giường nằm có kích thước giới hạn tương đương với ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi phải tuân thủ theo phương án phân luồng, tổ chức giao thông...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định đối với xe buýt:
  • a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
  • Điều 29 của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT và được sửa đổi tại khoản 5, khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo tuyến cố định Right: Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định
Target excerpt

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và tại Điều 13, Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Chạy đúng lộ tr...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Điều 4, Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Mục 2, Mục 3 Chương IV Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT. 2. Chạy đúng lộ trình đã được công bố; Đối với các lộ trình tuyến có điểm đầu, cuối tại t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thông tin trên kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt a) Các điểm dừng xe buýt được báo hiệu bằng biển báo và vạch sơn kẻ đường theo quy định; trên biển báo hiệu phải ghi số hiệu tuyến, tên tuyến (điểm đầu - điểm cuối). b) Tại các nhà chờ xe buýt phải niêm yết các thông ti...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Điều 4, Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Mục 2, Mục 3 Chương IV Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
  • 2. Chạy đúng lộ trình đã được công bố
Added / right-side focus
  • 1. Thông tin trên kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt
  • a) Các điểm dừng xe buýt được báo hiệu bằng biển báo và vạch sơn kẻ đường theo quy định; trên biển báo hiệu phải ghi số hiệu tuyến, tên tuyến (điểm đầu - điểm cuối).
  • b) Tại các nhà chờ xe buýt phải niêm yết các thông tin:
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo các quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Điều 4, Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Mục 2, Mục 3 Chương IV Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
  • 2. Chạy đúng lộ trình đã được công bố
  • Đối với các lộ trình tuyến có điểm đầu, cuối tại tại bến xe nằm trong khu vực nội đô, các loại xe ô tô khách chở người trên 30 chỗ ngồi và ô tô khách giường nằm có kích thước giới hạn tương đương v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định Right: Điều 4. Đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Target excerpt

Điều 4. Đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Thông tin trên kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt a) Các điểm dừng xe buýt được báo hiệu bằng biển báo và vạch sơn kẻ đường theo quy định; trên biển...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô, vận tải khách theo hợp đồng 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 43 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT. 2. Hoạt động vận tải khách du lịch phải thực hiện các quy đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi 1. Điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi a) Các quy định về điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi thực hiện theo quy định tại Điều 40 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT. Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk gồm có hai loại: - Điểm đỗ xe taxi do doanh nghiệp, hợp tác xã xe taxi tổ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô, vận tải khách theo hợp đồng
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 43 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
  • 2. Hoạt động vận tải khách du lịch phải thực hiện các quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008
Added / right-side focus
  • 1. Điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi
  • a) Các quy định về điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi thực hiện theo quy định tại Điều 40 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT. Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk gồm có hai loại:
  • - Điểm đỗ xe taxi do doanh nghiệp, hợp tác xã xe taxi tổ chức, quản lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 43 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
  • 2. Hoạt động vận tải khách du lịch phải thực hiện các quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008
  • Điều 7, Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch bằng xe ô tô, vận tải khách theo hợp đồng Right: Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi
Target excerpt

Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi 1. Điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi a) Các quy định về điểm đón, trả khách, điểm đỗ xe taxi thực hiện theo quy định tại Điều 40 Thông tư số 63/2014/TT-BG...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi phải đáp ứng được các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 38 Thông tư số 12/2020/TT- BGTVT, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT- BGTVT. 2. Các quy định về điểm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng, xe trung chuyển 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008, Điều 7 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; các quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 Luật Du lịch năm 2017 và Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 Nghị định số 168/2017...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi phải đáp ứng được các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
  • Điều 38 Thông tư số 12/2020/TT
Added / right-side focus
  • các quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 Luật Du lịch năm 2017 và Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ, quy định chi tiết một số điều của L...
  • Hành khách được vận chuyển theo hợp đồng, khi đón và trả khách phải tập trung tại vị trí nhất định, các điểm dừng, đỗ đón trả khách phải đảm bảo an toàn giao thông, đúng vị trí được phép dừng, đỗ x...
  • 3. Hành khách tập trung tại các điểm được phép dừng, đỗ để đón, trả khách phải giữ gìn an ninh trật tự xã hội và giữ vệ sinh chung.
Removed / left-side focus
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi phải đáp ứng được các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
  • Điều 38 Thông tư số 12/2020/TT
  • BGTVT, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi Right: Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng, xe trung chuyển
  • Left: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 và Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008, các quy định tại Điều 13, Điều 17 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và các quy định tại Điều 3 của Qu... Right: 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008, Điều 7 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng, xe trung chuyển 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008, Điều 7 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; các...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Hoạt động vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng: a) Hoạt động vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng là việc sử dụng xe ô tô phù hợp để vận chuyển loại hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng không thể tháo rời; b) Khi vận chuyển hàng hóa siêu trường,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải, vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị 1. Điều kiện hoạt động a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b) Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng. 2. Vật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • 1. Hoạt động vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng:
  • a) Hoạt động vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng là việc sử dụng xe ô tô phù hợp để vận chuyển loại hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng không thể tháo rời;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải, vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị
  • 1. Điều kiện hoạt động
  • a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • 1. Hoạt động vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng:
  • a) Hoạt động vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng là việc sử dụng xe ô tô phù hợp để vận chuyển loại hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá giới hạn quy định nhưng không thể tháo rời;
Target excerpt

Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải, vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị 1. Điều kiện hoạt động a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Gia...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng; vận chuyển chất thải nguy hại trong đô thị 1. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường: a) Phương tiện vận tải phải đáp ứng các quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. Các phương tiện vận tải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị. 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị. 3. Ô tô chở khách du lịch (phương...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng; vận chuyển chất thải nguy hại trong đô thị
  • 1. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường:
  • a) Phương tiện vận tải phải đáp ứng các quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng hoặc có c...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
  • 1. Xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị.
  • 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị.
Removed / left-side focus
  • 1. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường:
  • a) Phương tiện vận tải phải đáp ứng các quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng hoặc có c...
  • b) Rác thải, chất thải thông thường trên xe phải được che phủ kín, không để rơi, vãi xuống đường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng; vận chuyển chất thải nguy hại trong đô thị Right: 5. Ô tô phục vụ vệ sinh môi trường: Được hoạt động ngoài giờ cao điểm trên các tuyến đường trong đô thị.
Target excerpt

Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị. 2. Ô tô chở khách theo h...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị. 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị. 3. Ô tô chở khách du lịch (phương...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Phạm vi hoạt động a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và các quy định tại Điều 9, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. b) Hoạt động đúng thời gian, đúng tuyến đường được quy định cho từng loại xe, trên cơ sở tuân thủ hiệu lệnh, chỉ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
  • 1. Xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị.
  • 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • 1. Phạm vi hoạt động
  • a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và các quy định tại Điều 9, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
  • 1. Xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, học sinh, sinh viên được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị.
  • 2. Ô tô chở khách theo hợp đồng, xe taxi, ô tô con được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị.
Target excerpt

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Phạm vi hoạt động a) Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và các quy định tại Điều 9, Điều 13 Nghị định số 86/2014/...

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về phương tiện 1. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP, Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT, Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT. 2. Xe phải có tối thiểu 03 (ba) ghế ưu tiên người khuyết tật, người cao tuổi, phụ nữ mang thai và có ít nhất 01 (một) chỗ dành cho xe lăn của người khuyết tật theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật, người cao tuổi, phụ nữ mang thai 1. Đến năm hết năm 2022, doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk phải đảm bảo có 20% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến có chỗ ngồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Lộ trình thực hiện 1. Trên mỗi tuyến vận tải hành khách, tỷ lệ phương tiện của doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng quy định tại Điều 11, Điều 12 của Quy định này; kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, các tuyến vận tải hành khách không đáp ứng tỷ lệ phươn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định về phương tiện 1. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ban hành Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố; Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Lộ trình thực hiện
  • 1. Trên mỗi tuyến vận tải hành khách, tỷ lệ phương tiện của doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng quy định tại Điều 11, Đ...
  • kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, các tuyến vận tải hành khách không đáp ứng tỷ lệ phương tiện theo quy định phải dừng hoạt động.
Added / right-side focus
  • 1. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
  • Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ban hành Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố
  • Thông tư số 62/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng.
Removed / left-side focus
  • 1. Trên mỗi tuyến vận tải hành khách, tỷ lệ phương tiện của doanh nghiệp vận tải đăng ký tham gia khai thác tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng quy định tại Điều 11, Đ...
  • kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, các tuyến vận tải hành khách không đáp ứng tỷ lệ phương tiện theo quy định phải dừng hoạt động.
  • Đối với các phương tiện đăng ký các tuyến xe buýt, vận tải hành khách theo tuyến cố định trên địa bàn tỉnh sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ vận tải bằng xe...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Lộ trình thực hiện Right: Điều 11. Quy định về phương tiện
Target excerpt

Điều 11. Quy định về phương tiện 1. Đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, ban hành Quy chuẩn Quốc gia về...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật, người cao tuổi, phụ nữ mang thai Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, phải có trách nhiệm thực hiện chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật, người cao tuổi, phụ nữ mang thai; miễn giá vé đối với thương binh, bệnh binh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý hoạt động vận tải theo quy định tại Điều 33 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; thực hiện quản lý hoạt động vận tải theo quy định tại Điều 63 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT. 2. Chỉ đạo các doanh nghiệp khai thác vận tải khách công cộng (trước tiên vận tải hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công an tỉnh 1. Chỉ đạo các Lực lượng công an các huyện, thị xã, thành phố tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ theo quy định. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố trong công tác tổ chức giao thông, bảo đảm an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức khảo sát và xác định các vị trí cho phép đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe (trừ các điểm dừng, nhà chờ xe buýt, điểm đón, trả trả khách trên các tuyến cố định do Sở Giao thông vận tải quy định). 2. Rà soát, lắp đặt biển b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm và quyền của doanh nghiệp vận tải 1. Thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải theo quy định tại Điều 26, Điều 33, Điều 40, Điều 44, Điều 48 và Điều 53 của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT. 2. Thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn giao thông được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Thông tư số 12/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe 1. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe theo quy định tại Điều 27, Điều 36, Điều 41, Điều 45 và Điều 49 của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT. 2. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và trách nhiệm của hành khách 1. Được cung cấp thông tin về những tuyến đường, tuyến xe buýt; yêu cầu nhân viên bán vé đưa vé đi xe buýt hay hóa đơn thanh toán tiền đi xe taxi khi đã trả tiền. 2. Hành khách đi xe phải chấp hành nội quy vận chuyển, tuân thủ hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe để đảm bảo an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh các cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo, phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị đối với xe buýt, xe ô tô theo tuyến cố định, xe hợp đồng, xe taxi, xe ô tô vận tải khách du lịch; hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; hoạt động vận chuyển phế thải, vật liệu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh và hoạt động vận tải hành khách, vận tải khách du lịch, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe buýt, xe taxi; dịch vụ thu gom rác, vệ sinh môi trường, vận chuyển vật liệu xây dựng hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Các tổ c...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa, chất thải không nguy hại phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại Khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ năm 2008 và điều kiện kinh doanh vận tải b...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ