Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
05/2022/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
83/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú Công dân Việt Nam khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh theo quy định pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp miễn thu, không thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại đi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng cư trú, chứng minh nhân dân: 1. Mức thu: TTT Công việc thực hiện Mức thu (Đơn vị tính: VNĐ) Các phường của thành phố Bắc Ninh Các đơn vị cấp xã còn lại Lệ phí đăng ký cư trú 11 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người. 30.000 22.000 22 Cấp mới (kể cả tách hộ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú
- Công dân Việt Nam khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh theo quy định pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp miễn thu, không thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại điể...
- Công việc thực hiện
- Mức thu (Đơn vị tính: VNĐ)
- Các đơn vị cấp xã còn lại
- Công dân Việt Nam khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh theo quy định pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp miễn thu, không thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại điể...
- a) Các trường hợp miễn thu lệ phí cư trú
- Trẻ em (dưới 16 tuổi), hộ nghèo, người cao tuổi (đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và một số đối tượng đặc biệt theo quy...
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Right: Điều 2. Mức thu lệ phí, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng cư trú, chứng minh nhân dân:
- Left: 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú Right: Lệ phí đăng ký cư trú
- Left: 2. Các trường hợp miễn thu và không thu lệ phí đăng ký cư trú Right: 2. Các trường hợp miễn thu lệ phí:
Điều 2. Mức thu lệ phí, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng cư trú, chứng minh nhân dân: 1. Mức thu: TTT Công việc thực hiện Mức thu (Đơn vị tính: VNĐ) Các phường của thành phố Bắc Ninh Các đơn vị cấp xã còn lại Lệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Dự toán chi phí phục vụ công tác thu lệ phí Hàng năm, căn cứ vào số thu, các chi phí phát sinh năm trước liền kề và ước thực hiện năm kế hoạch, cơ quan tổ chức thu lập dự toán chi cho công tác thu lệ phí đăng ký cư trú tổng hợp vào dự toán của đơn vị, gửi cơ quan tài chính thẩm tra, trình cấp thẩm quyền phê duyệt phân bổ theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân tỉnh về quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 30 tháng 3 năm...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân tỉnh về quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh...
- 2. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2022./.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 2. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2022./.
- Left: 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân tỉnh về quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh... Right: Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Unmatched right-side sections