Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ
03/2022/QĐ-TTg
Right document
Về tiêu chuẩn nhà ở công vụ
27/2015/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định: Tiêu chuẩn diện tích đất, diện tích sử dụng và định mức trang bị nội thất nhà ở công vụ. 2. Đối tượng áp dụng: a) Bộ, ngành, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan quản lý nhà ở công vụ, đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc bố trí cho thuê nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc bố trí nhà ở công vụ a) Bố trí nhà ở công vụ đảm bảo đúng đối tượng, đủ điều kiện theo tiêu chuẩn nhà ở công vụ quy định của pháp luật về nhà ở; b) Đối với các chức danh Tổng Bí thư, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Quốc hội, bố trí nhà ở công vụ đảm bảo điều ki...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ 1. Biệt thự loại A Được bố trí cho các Ủy viên Bộ Chính trị, Ban Bí thư. 2. Biệt thự loại B Được bố trí cho các chức danh có hệ số lương khởi điểm từ 10,4 trở lên, trừ các chức danh quy định tại Khoản 1 Điều này. 3 .Căn hộ chung cư loại 1 Được bố trí cho cho các chức danh có hệ số lương khởi điể...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Nguyên tắc bố trí cho thuê nhà ở công vụ
- 1. Nguyên tắc bố trí nhà ở công vụ
- a) Bố trí nhà ở công vụ đảm bảo đúng đối tượng, đủ điều kiện theo tiêu chuẩn nhà ở công vụ quy định của pháp luật về nhà ở;
- 1. Biệt thự loại A
- Được bố trí cho các Ủy viên Bộ Chính trị, Ban Bí thư.
- 2. Biệt thự loại B
- 1. Nguyên tắc bố trí nhà ở công vụ
- a) Bố trí nhà ở công vụ đảm bảo đúng đối tượng, đủ điều kiện theo tiêu chuẩn nhà ở công vụ quy định của pháp luật về nhà ở;
- b) Đối với các chức danh Tổng Bí thư, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Quốc hội, bố trí nhà ở công vụ đảm bảo điều kiện công tác và yêu cầu an ninh, bảo vệ theo quy định;
- Left: Điều 2. Nguyên tắc bố trí cho thuê nhà ở công vụ Right: Điều 4. Tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ
Điều 4. Tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ 1. Biệt thự loại A Được bố trí cho các Ủy viên Bộ Chính trị, Ban Bí thư. 2. Biệt thự loại B Được bố trí cho các chức danh có hệ số lương khởi điểm từ 10,4 trở lên, trừ các chức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thiết kế nhà ở công vụ và việc bảo hành, bảo trì, quản lý vận hành 1. Nhà ở công vụ được đầu tư xây dựng đồng bộ với các công trình hạ tầng, đảm bảo các tiêu chí về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất và các tiêu chí khác theo quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng quy định, bao gồm: a) Biệt thự cao không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn nhà ở công vụ đối với cơ quan trung ương 1. Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng được bố trí cho thuê biệt thự công vụ, đảm bảo yêu cầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quyết định này: a) Diện tích đất khuôn viên từ 450 m 2 đến 500 m 2 ; b) Trang bị nội thất dời bao gồm: - Phòng khách: 01 bộ bàn gh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Luật Nhà ở năm 2014.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Tiêu chuẩn nhà ở công vụ đối với cơ quan trung ương
- 1. Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng được bố trí cho thuê biệt thự công vụ, đảm bảo yêu cầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quyết định này:
- a) Diện tích đất khuôn viên từ 450 m 2 đến 500 m 2 ;
- Điều 3. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ
- Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Luật Nhà ở năm 2014.
- Điều 4. Tiêu chuẩn nhà ở công vụ đối với cơ quan trung ương
- 1. Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng được bố trí cho thuê biệt thự công vụ, đảm bảo yêu cầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quyết định này:
- a) Diện tích đất khuôn viên từ 450 m 2 đến 500 m 2 ;
Điều 3. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Luật Nhà ở năm 2014.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn nhà ở công vụ đối với địa phương 1. Bí thư tỉnh ủy và cấp tương đương được bố trí cho thuê một trong hai loại hình nhà ở công vụ sau: a) Nhà liền kề đảm bảo yêu cầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Quyết định này: - Diện tích đất từ 200 m 2 đến 250 m 2 ; - Trang bị nội thất dời quy định tại điểm b khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn nhà ở công vụ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an 1. Bộ Quốc phòng căn cứ Quyết định này xây dựng tiêu chuẩn nhà ở công vụ đối với quân nhân tại ngũ, công nhân và viên chức quốc phòng, phối hợp với Bộ Xây dựng để thống nhất về đối tượng, điều kiện và tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ trước khi trình cấp có thẩm quyền xem xét,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra và đôn đốc các bộ, ngành và địa phương trên cả nước triển khai thực hiện Quyết định này; b) Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tham gia ý kiến xây dựng tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; c) Phê duyệt kế hoạch,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ đã được quyết định chủ trương trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg . 2. Trường hợp kế hoạch, dự toán mua sắm trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ đã trình cấp có thẩm...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2015. 2. Trường hợp đã có quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ mà nhà ở công vụ này chưa được trang bị nội thất cơ bản trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì giữ nguyên hiện trạng theo quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ cho...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy định về chuyển tiếp
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ đã được quyết định chủ trương trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo Quyết định số 27/2015...
- Trường hợp kế hoạch, dự toán mua sắm trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ đã trình cấp có thẩm quyền nhưng chưa được quyết định chủ trương hoặc đã được quyết định chủ trương trước ngày Quyết định...
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2015.
- 2. Trường hợp đã có quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ mà nhà ở công vụ này chưa được trang bị nội thất cơ bản trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì giữ nguyên hiện trạng theo qu...
- Điều 8. Quy định về chuyển tiếp
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ đã được quyết định chủ trương trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo Quyết định số 27/2015...
- Trường hợp kế hoạch, dự toán mua sắm trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ đã trình cấp có thẩm quyền nhưng chưa được quyết định chủ trương hoặc đã được quyết định chủ trương trước ngày Quyết định...
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2015. 2. Trường hợp đã có quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ mà nhà ở công vụ này chưa được trang bị nội thất cơ bản trư...
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 2022 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn nhà ở công vụ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan và người thuê nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 2022 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn nhà ở công vụ.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan và n...
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 2022 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn nhà ở công vụ.
Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan và người thuê nh...
Unmatched right-side sections