Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An
26/2022/QĐ-UBND
Right document
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
03/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An Right: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biể...
Left
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Đối tượng được áp dụng: Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ. 2. Mức hỗ trợ (k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An ( đính kèm Quy định ). Những nội dung chi không được thể hiện trong Quyết định này thì được áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội...
- Những nội dung chi không được thể hiện trong Quyết định này thì được áp dụng chi theo quy định tại Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về một số c...
- Nghị quyết số 353/2017/UBTVQH14 ngày 17 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Quy định bổ sung một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Quốc hội, Nghị quyết số 555/NQ-UBTV...
- Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng được áp dụng: Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ.
- 2. Mức hỗ trợ (không bao gồm 70% ngân sách Trung ương hỗ trợ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan và địa phương tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/2022 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh về triển khai thực h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2022. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2022.
- Left: Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan và địa phương tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/5/2022 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/202... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về m ột số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về m ột số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động
- của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Unmatched right-side sections