Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
161/2016/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An
41/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C quy mô nhỏ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017. Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
- Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
- Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
- 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô...
- Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
- Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A do địa phương quản lý; chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thẩm định báo cáo đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng
- 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A do đ...
- chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C.
- Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình
- 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
- 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình:
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công trình (nếu có). 2. Cơ quan thẩm định: a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng 1. Cơ quan thẩm định: a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 5 Điều 76 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xác định công trình xây dựng chuyên ngành để các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định theo bảng phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính...
- Trường hợp dự án có nhiều hạng mục công trình hoặc công trình theo tuyến qua nhiều địa bàn khác nhau thì cơ quan chủ trì thẩm định theo mục tiêu chính của dự án, lấy ý kiến của các cơ quan liên qua...
- b) Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, phòng quản lý đô thị đối với Ủy ban nhân dân thành phố Vinh, các thị xã (sau đây gọi tắt là phòng có chức năng quản lý xây dựng cấp huyệ...
- a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựng công trình. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã thành lập tổ thẩm định, gồm: Lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã làm Tổ trưởng, đại diện ban giám sát đ...
- kế toán xã, chuyên gia hoặc những người có trình độ chuyên môn do cộng đồng bình chọn
- b) Trường hợp Ủy ban nhân dân xã không đủ năng lực thì Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cơ quan chuyên môn của huyện thẩm định.
- Left: Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình Right: Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng
- Left: 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công tr... Right: a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 5 Điều 76 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng chủ...
- Left: 2. Cơ quan thẩm định: Right: 1. Cơ quan thẩm định:
Left
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình. Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 39 Luật Đầu tư công. 2. Đối với dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý, căn cứ vào mức vốn ngân sách tỉnh được phê duyệt tại Quyết định chủ trương đầu tư của dự án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyết định đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
- 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 39 Luật Đầu tư công.
- 2. Đối với dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý, căn cứ vào mức vốn ngân sách tỉnh được phê duyệt tại Quyết định chủ trương đầu tư của dự án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyết định đ...
- Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
- Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình.
- Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng. 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng a) Đối với dự án cấp tỉnh quản lý: Thực hiện theo Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. b) Đối với dự án cấp huyện, xã quản lý: Thực hiện theo Khoản 3 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. c) Thời gian thẩm định kể từ ngày cơ quan thẩm đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án
- 1. Dự án không có cấu phần xây dựng
- a) Đối với dự án cấp tỉnh quản lý: Thực hiện theo Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
- Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng
- 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng.
- 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức, giám sát thi công và nghiệm thu công trình 1. Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức được giao để tổ chức thi công. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công trìn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh dự án 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 quy định này được quyết định điều chỉnh dự án trong các trường hợp quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công và Điều 61 Luật Xây dựng. 2. Chủ đầu tư dự án phải thực hiện trình tự, nội dung lập, thẩm định nội bộ việc điều chỉnh theo đúng quy định tại Điều 34 Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều chỉnh dự án
- 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 quy định này được quyết định điều chỉnh dự án trong các trường hợp quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công và Điều 61 Luật Xây dựng.
- Chủ đầu tư dự án phải thực hiện trình tự, nội dung lập, thẩm định nội bộ việc điều chỉnh theo đúng quy định tại Điều 34 Nghị định số 136/NĐ-CP đồng thời phải làm rõ nguyên nhân, trách nhiệm dẫn đến...
- Điều 8. Tổ chức, giám sát thi công và nghiệm thu công trình
- Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức đ...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công trình do Ủy ban nhân dân xã thực hiện) và xã (đối với công trình do thôn thực hiện) có trách nhiệm cử cán bộ chuyên môn hỗ trợ thi công
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi phí theo cơ chế đầu tư thông thường.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền, thời gian thẩm định thiết kế , dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Thẩm quyền thẩm định thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 49 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. b) Thời gian thẩm định kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau: Đối với dự án nhóm A: không quá 32 ngày, tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền, thời gian thẩm định thiết kế , dự toán
- 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
- a) Thẩm quyền thẩm định thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 49 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
- Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án
- Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình; b) Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù; c) Tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương theo quy định tại Điều 3 Nghị định này; d) Hướng dẫn thực hiện cơ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 Quy định này phê duyệt thiết kế dự toán của dự án. 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 và Khoản 2 Điều 25 Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán
- 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 Quy định này phê duyệt thiết kế dự toán của dự án.
- 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 và Khoản 2 Điều 25 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình;
Left
Chương III
Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH
Open sectionRight
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- HIỆU LỰC THI HÀNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020. 3. Đối với các nội dung khác liên quan đến quản lý đầu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán dự án hoàn thành 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia và các dự án quan trọng khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán đối với dự án hoặc dự án thành phần thuộc cấp tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán:
- a) Đối với dự án quan trọng quốc gia và các dự án quan trọng khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán đối với dự án hoặc dự án thành phần thuộc cấp tỉnh quản lý
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
- 3. Đối với các nội dung khác liên quan đến quản lý đầu tư xây dựng không được quy định trong Nghị định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: Điều 11. Hiệu lực thi hành Right: Điều 11. Quyết toán dự án hoàn thành
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính p...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý đầu tư và xây dựng đối với một số dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 1. Đối với các dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, có kỹ thuật không phức tạp, nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp đảm bảo các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý đầu tư và xây dựng đối với một số dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
- 1. Đối với các dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- 2020 có quy mô nhỏ, có kỹ thuật không phức tạp, nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp đảm bảo các tiêu chí quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 2 Nghị định số 161/2016...
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...
- - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
Unmatched right-side sections