Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 10
Right-only sections 64

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng. Bản Điều lệ này thay thế cho bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 20/BXD-GĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
  • Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
  • 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Bản Điều lệ này thay thế cho bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 20/BXD-GĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
  • Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
  • 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Target excerpt

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng. Bản Điều lệ này thay thế cho bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 20/BXD-GĐ ng...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng...

Open section

Điều 54

Điều 54: Người cản trở giám định viên chất lượng công trình xây dựng thi hành công vụ sẽ bị xử phạt theo pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 54` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô...
  • Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
  • Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 54: Người cản trở giám định viên chất lượng công trình xây dựng thi hành công vụ sẽ bị xử phạt theo pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô...
  • Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
  • Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
Target excerpt

Điều 54: Người cản trở giám định viên chất lượng công trình xây dựng thi hành công vụ sẽ bị xử phạt theo pháp luật.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công trình (nếu có). 2. Cơ quan thẩm định: a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựn...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các tổ chức tư vấn xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, tổ chức cung ứng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng và thiết bị công nghệ phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm do mình thực hiện và cung ứng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công tr...
  • 2. Cơ quan thẩm định:
Added / right-side focus
  • Điều 4: Các tổ chức tư vấn xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, tổ chức cung ứng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng và thiết bị công nghệ phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm do mình thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình
  • 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công tr...
  • 2. Cơ quan thẩm định:
Target excerpt

Điều 4: Các tổ chức tư vấn xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, tổ chức cung ứng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng và thiết bị công nghệ phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm do mình thực hiện và cung ứng.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình. Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng. 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thiết kế phải thực hiện công tác giám sát tác giả trong suốt quá trình thi công xây lắp, hoàn thiện và nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng. Kinh phí của việc giám sát tác giả đã được tính trong giá thiết kế. Nội dung công tác giám sát tác giả: - Trình bày, giải thích tài liệu thiết kế công trình cho Chủ đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng
  • 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng.
  • 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:
Added / right-side focus
  • Tổ chức thiết kế phải thực hiện công tác giám sát tác giả trong suốt quá trình thi công xây lắp, hoàn thiện và nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng.
  • Kinh phí của việc giám sát tác giả đã được tính trong giá thiết kế.
  • Nội dung công tác giám sát tác giả:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng
  • 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng.
  • 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu:
Target excerpt

Điều 27. Tổ chức thiết kế phải thực hiện công tác giám sát tác giả trong suốt quá trình thi công xây lắp, hoàn thiện và nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng. Kinh phí của việc giám sát tác giả đã được tính...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, giám sát thi công và nghiệm thu công trình 1. Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức được giao để tổ chức thi công. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi phí theo cơ chế đầu tư thông thường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình; b) Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù; c) Tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương theo quy định tại Điều 3 Nghị định này; d) Hướng dẫn thực hiện cơ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ XÂY DỰNG Ngô Xuân Lộc (Đã Ký) ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
  • a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình;
Added / right-side focus
  • Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
  • Ngô Xuân Lộc
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
  • a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình;
Target excerpt

Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ XÂY DỰNG Ngô Xuân Lộc (Đã Ký) ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔN...

left-only unmatched

Chương III

Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020. 3. Đối với các nội dung khác liên quan đến quản lý đầu...

Open section

Điều 11

Điều 11: Cơ quan giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng các cấp thực hiện giám định chất lượng công trình xây dựng chủ yếu bằng phương thức kiểm tra xác suất; kết quả kiểm tra chất lượng công trình xây dựng được lập thành biên bản, trong đó có xác định mức độ chất lượng hoặc yêu cầu xử lý (nếu có). Các biên bản kiểm tra c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
Added / right-side focus
  • Điều 11: Cơ quan giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng các cấp thực hiện giám định chất lượng công trình xây dựng chủ yếu bằng phương thức kiểm tra xác suất
  • kết quả kiểm tra chất lượng công trình xây dựng được lập thành biên bản, trong đó có xác định mức độ chất lượng hoặc yêu cầu xử lý (nếu có). Các biên bản kiểm tra chất lượng công trình xây dựng đều...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
Target excerpt

Điều 11: Cơ quan giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng các cấp thực hiện giám định chất lượng công trình xây dựng chủ yếu bằng phương thức kiểm tra xác suất; kết quả kiểm tra chất lượng công trình xây d...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với tất cả các công trình xây dựng trong cả nước.
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Điều lệ này quy định nội dung trách nhiệm của Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn xây dựng (khảo sát, thiết kế, thẩm định thiết kế, giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, kiểm định chất lượng xây dựng...), doanh nghiệp xây dựng, cơ quan giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và các tổ chức khác có liên quan trong...
Điều 2 Điều 2: Khi xây dựng công trình (xây dựng mới, mở rộng, cải tạo.. .) thuộc các thành phần kinh tế, các tổ chức có liên quan quy định tại Điều 1 đều phải thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Điều lệ này. Đối với những công trình có kỹ thuật đặc biệt (như nhà máy điện nguyên tử...) có quy định riêng. Đối với các công trì...
Điều 3 Điều 3: Tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng: 3.1. Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: - Cục giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Xây dựng giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng; chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ cho các ngành và hệ thống qu...
Điều 5 Điều 5: Nhà nước khuyến khích các tổ chức tham gia xây dựng áp dụng đồng bộ các phương pháp quản lý chất lượng công trình xây dựng, các biện pháp khoa học kỹ thuật tiên tiến, kiện toàn hệ thống đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, sử dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhằm tạo ra công trình đạt chất lượng tốt.
Điều 6 Điều 6: Các chi phí: giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị kiểm định chất lượng xây dựng, giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, nghiệm thu công trình xây dựng được tính trong vốn đầu tư xây dựng công trình và được xác định trong tổng dự toán công trình theo quy định của Bộ Xây dựng. Khi có thành lập Hội đồng ng...