Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này tiêu chuẩn ngành 04TCN 68-2004: " Quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê ( Pinus Caribaea Morelet)";

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này tiêu chuẩn ngành 04TCN 68-2004: " Quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê ( Pinus Caribaea Morelet)";
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Tiêu chuẩn trên có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Tiêu chuẩn trên có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG ––––––– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phú...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 68 - 2004 Quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê ( Pinus caribaea Morelet) (Ban hành kèm theo quyết định số: 50 /2004 /QĐ - BNN ngày 19 tháng 10 năm 2004) 1. NH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Tiêu chuẩn ngành 04TCN 68 - 2004
  • Quy trình kỹ thuật trồng rừng thông Caribê ( Pinus caribaea Morelet)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 8/2022/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo quyết định số: 50 /2004 /QĐ - BNN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại quy chế này và quy định của pháp luật để đảm bảo quyền lợi của nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện đúng các quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phương thức phối hợp 1. Phương thức phối hợp của Tổ công tác được quy định chi tiết tại quy chế làm việc của Tổ công tác do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 2. Phương thức phối hợp của các sở, ngành, địa phương thông qua việc tổ chức các hội nghị làm việc hoặc xin ý kiến bằng văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác chuẩn bị kiểm tra và triển khai kế hoạch kiểm tra các dự án. 2. Phối hợp xử lý các dự án sau khi có kết quả kiểm tra và văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA VÀ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.75 rewritten

Mục 1

Mục 1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA

Open section

Mục 1: Công tác chuẩn bị

Mục 1: Công tác chuẩn bị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA Right: Mục 1: Công tác chuẩn bị
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra 1. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra định kỳ hằng năm a) Trước ngày 31/10 hằng năm, các cơ quan, đơn vị lập danh mục các dự án cần kiểm tra (theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này), trong đó tập trung vào các dự án có dấu hiệu chậm tiến độ, không sử dụng đất hoặc ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thành lập Tổ công tác 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Tổ công tác bao gồm thành viên thường trực là lãnh đạo và chuyên viên của các Sở: Kế hoạch và Đầu tư (Tổ trưởng), Tài nguyên và Môi trường (Tổ phó), Xây dựng và Cục Thuế tỉnh. Các thành viên không thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra 1. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra tổng thể cả năm: a) Căn cứ vào danh mục các dự án cần kiểm tra đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì xây dựng và ban hành kế hoạch tổng thể kiểm tra cả năm làm cơ sở thực hiện; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi kế hoạch kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các công tác chuẩn bị khác 1. Tổ công tác xây dựng Đề cương báo cáo của nhà đầu tư; xây dựng danh mục hồ sơ, tài liệu, thông tin cần thu thập; dự thảo biên bản kiểm tra. 2. Trước khi tiến hành kiểm tra thực địa dự án tối thiểu 20 ngày, Tổ công tác gửi kế hoạch kiểm tra đến nhà đầu tư, kèm theo Quyết định thành lập Tổ công tác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra dự án đầu tư 1. Nghiên cứu hồ sơ Trên cơ sở hồ sơ do nhà đầu tư cung cấp, Tổ công tác nghiên cứu xem xét việc chấp hành pháp luật về đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trường và nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự ántrước khi tổ chức kiểm tra thực địa dự án đầu tư. 2. Kiểm tra th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập báo cáo kết quả kiểm tra 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra thực địa dự án, Tổ công tác tổ chức hội nghị để thống nhất các nội dung kết luận kiểm tra. Các nội dung thống nhất phải được lập thành biên bản và được các thành viên Tổ công tác ký tên. 2. Trong thời hạn 16 ngày làm việc sau khi kết thúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN SAU KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÉP ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN VÀ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Gia hạn sử dụng đất, thu khoản tiền bổ sung 1. Trường hợp Tổ công tác lập biên bản xác định dự án không sử dụng đất hoặc chậm tiến độ sử dụng đất thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Tổ công tác lập biên bản, nhà đầu tư (nếu có nhu cầu gia hạn sử dụng đất) nộp hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh dự án Căn cứ văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Quy chế này, quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho phép nhà đầu tư gia hạn sử dụng đất (trong trường hợp nhà đầu tư phải thực hiện gia hạn sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất đai) và hồ sơ đề nghị điều chỉnh dự án của nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư Căn cứ kết quả kiểm tra của Tổ công tác và văn bảnchỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét xử lý tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN KHÔNG CHO PHÉP GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi văn bản chấp thuận đầu tư và các văn bản pháp lý có liên quan (khi dự án không được điều chỉnh và gia hạn sử dụng đất) Căn cứ văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnhtheo quy định tại khoản 4 Điều 10 Quy chế này và theo quy định pháp luật hiện hành: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư hoàn thiện thủ tục ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi đất, thu khoản tiền bổ sung, xử lý tài sản trên đất (khi dự án không được điều chỉnh và gia hạn sử dụng đất) 1. Căn cứ văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnhtheo quy định tại khoản 4 Điều 10 Quy chế này và theo quy định pháp luật hiện hành, Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp người sử dụng đất là tổ chức) h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. Văn phòng UBND tỉnh: a) Xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo xử lý các vấn đề có liên quan theo đề nghị của Tổ công tác; b) Đôn đốc các cơ quan, đơn vị thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ được giao theo chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của nhà đầu tư, chủ đầu tư 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, xây dựng, môi trường, quản lý thuế, quy chế này và các quy định của pháp luật liên quan. 2. Phối hợp chặt chẽ với Tổ công tác, các cơ quan chức năng có liên quan thực hiện nghiêm túc quy chế này. 3. Nộp bổ sung khoản tiền tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy chế này và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo, tham mưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1: Quy định chung: Phần 1: Quy định chung: Bảng 1: Quy mô v­ườn ươm Bảng 2: Thời gian sử dụng v­ườn ươm
Phần 2: Tiêu chuẩn xác định điều kiện v­ườn ư­ơm Phần 2: Tiêu chuẩn xác định điều kiện v­ườn ư­ơm Bảng 3: Tiêu chuẩn điều kiện v­ườn ­ươm
Phần 3: Tiêu chuẩn kỹ thuật của vừơn ươm Phần 3: Tiêu chuẩn kỹ thuật của vừơn ươm Bảng 4: Tiêu chuẩn kỹ thuật các loại luống và dàn gieo ư­ơm cây Bảng 5: Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà giâm hom Bảng 6: Tiêu chuẩn kỹ thuật khu huấn luyện cây Bảng 7: Tiêu chuẩn kỹ thuật khu v­ờn giống lấy hom Bảng 8: Tiêu chuẩn kỹ thuật các khu đất sản xuất khác Bảng 9: Tiêu chuẩn kỹ thuật các khu đất...
Chương 1: Điều khỏan chung Chương 1: Điều khỏan chung
Chương 2: Nội dung thiết kế trồng rừng và phương pháp tiến hành Chương 2: Nội dung thiết kế trồng rừng và phương pháp tiến hành
Mục 2: Công tác ngoại nghiệp Mục 2: Công tác ngoại nghiệp
Mục 3: Công tác nội nghiệp Mục 3: Công tác nội nghiệp
Chương 3: Trình tự phê duyệt thiết kế Chương 3: Trình tự phê duyệt thiết kế