Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng chịu lệ phí trước bạ nhà 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ nhà Nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Giá tính lệ phí trước bạ nhà (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m 2 ) x Giá 01 (một) mét vuông nhà (đồng/m 2 ) x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ: là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo) t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 5 năm 2022 và thay thế Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là đất và nhà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Giao Cục Thuế tổ chức thực hiện theo đún...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 5 năm 2022 và thay thế Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành giá tính lệ phí trước b...
  • 2. Giao Cục Thuế tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 5 năm 2022 và thay thế Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành giá tính lệ phí trước b...
  • 2. Giao Cục Thuế tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là đất và nhà áp dụng trên địa bàn tỉnh tây ninh
Điều 1. Điều 1. 1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là đất căn cứ Bảng giá các loại đất do UBND tỉnh quy định và có hiệu lực tại thời điểm kê khai nộp lệ phí trước bạ. 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là nhà căn cứ Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quy định và có hiệu lực tạ...
Điều 2. Điều 2. 1. Tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được quy định như sau: a) Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 05 năm: 100%; Kê khai nộp lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà chịu lệ phí trước bạ có thời gian đã sử dụng từ 05 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ phần trăm chất lượng...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.