Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 5
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất; sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra thực hiện Quyết định này; Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất
  • sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất
  • sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020...
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: 1. Bổ sung vào Bảng số 2: Giá đất trồng cây hàng năm khác Tại số thứ tự 04: phường Đạt Hiếu, thị xã Buôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024. Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố áp dụng kể từ ngày Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉn...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của...
  • 1. Bổ sung vào Bảng số 2: Giá đất trồng cây hàng năm khác
  • Tại số thứ tự 04: phường Đạt Hiếu, thị xã Buôn Hồ: Vị trí 3: các khu vực còn lại: Giá đất 32.000 đồng/m 2 .
Added / right-side focus
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố áp dụng kể từ ngày Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực thi hành (ngày 01 th...
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung vào Bảng số 2: Giá đất trồng cây hàng năm khác
  • Tại số thứ tự 04: phường Đạt Hiếu, thị xã Buôn Hồ: Vị trí 3: các khu vực còn lại: Giá đất 32.000 đồng/m 2 .
  • 2. Bổ sung vào Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024. Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyệ...

explicit-citation Similarity 0.19 amending instruction

Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh

Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85) giáp xã Ea Tóh (Đường Xình kè) 200.000 Xã Ea Hồ 1 Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Krông Năng Giáp Quốc lộ 29 (thửa 52, tờ bản đồ 76) Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84) 1.000.000 2 Đường đi Nghĩa trang huyện Krông Năng Ngã tư nhà ông K...

Open section

Tiêu đề

Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh
  • Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85)
  • giáp xã Ea Tóh (Đường Xình kè)
Added / right-side focus
  • Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024
Removed / left-side focus
  • Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh
  • Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85)
  • giáp xã Ea Tóh (Đường Xình kè)
Target excerpt

Ban hành bảng giá và quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 – 2024

left-only unmatched

Phan Kiệm

Phan Kiệm Y Ngông Niê kdăm 300.000 2 Giáp Hải (Thứ tự số 56, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kiệm

Phan Kiệm Trần Khánh Dư 300.000 3 Huỳnh Văn Bánh (Thứ tự số 57, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) Nơ Trang Lơng Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 300.000 4 Nguyễn Hiền (Thứ tự số 58, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) Nơ Trang Lơng Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 300.000 5 Trần Khánh Dư (Thứ tự số 59, gộp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kiệm

Phan Kiệm (Thứ tự số 63, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) Y Ngông Niê Kdăm Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Ju) 300.000 10 Y Đôn (Thứ tự số 64, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) Y Ngông Niê Kdăm Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Dươm) 300.000 11 Phạm Phú Thứ (Thứ tự số 65, gộp đoạn 2 và 3 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh như sau: “…12. Đối với đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra thực hiện Quyết định này; Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020...
  • Đối với đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất xây dựng công trình sự nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất:
  • được xác định theo giá đất ở liền kề.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 4 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020...
  • Đối với đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất xây dựng công trình sự nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất:
  • được xác định theo giá đất ở liền kề.
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: - Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. - Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn...
Điều 3. Điều 3. Bãi bỏ Điều 1, Điều 2 Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất, quy định áp dụng đối với bảng giá các loại đất; quy định hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Người sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 114 Luật Đất đai năm 2013. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương II Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Điều 3. Điều 3. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí 1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm khác; c) Đất trồng cây lâu năm; d) Đất rừng sản xuất; đ) Đất nuôi trồng thủy sản; e) Đất ở tại nông thôn; g) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; h) Đất sản xuất, k...