Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THẨM QUYỀN CẤP THƯ PHẢN ĐỐI, KHÔNG PHẢN ĐỐI HOẠT ĐỘNG KHU VỰC TƯ NHÂN TẠI VIỆT NAM CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định trình tự, thủ tục và thẩm quyền của các bộ, cơ quan liên quan của Việt Nam và các tổ chức tài chính quốc tế trong việc cấp Thư phản đối, không phản đối hoạt động khu vực tư nhân tại Việt Nam của các tổ chức tài chính quốc tế nhằm thực hiện quyền và nghĩa vụ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề nghị cấp ý kiến không phản đối là đề nghị của các tổ chức tài chính quốc tế gửi bộ, cơ quan liên quan của Việt Nam về việc Việt Nam cho ý kiến không phản đối hoạt động khu vực tư nhân tại Việt Nam của các tổ chức tài chính quốc tế. 2. Thư phản đối, không phản đối là thư có chứa ý kiến phản đối hoặc không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP THƯ PHẢN ĐỐI, KHÔNG PHẢN ĐỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cấp Thư phản đối, không phản đối 1. Thư phản đối, không phản đối được cấp trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và các chủ trương, chính sách, quyết định, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam theo từng thời kỳ. 2. Thư phản đối, không phản đối chỉ thể hiện sự phản đối hoặc không phản đối của Việt Nam đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục cấp Thư phản đối, không phản đối 1. Cơ quan chủ trì tiếp nhận, tổng hợp và đánh giá đề nghị cấp ý kiến không phản đối của các tổ chức tài chính quốc tế theo quy định tại Quyết định này. 2. Trường hợp hồ sơ nhận được đáp ứng các yêu cầu theo Danh mục thông tin quy định tại Phụ lục I của Quyết định này, cơ quan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Dự án sản xuất công nghiệp hỗ trợ là dự án đầu tư tại Việt Nam để sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục cấp Thư phản đối, không phản đối
  • 1. Cơ quan chủ trì tiếp nhận, tổng hợp và đánh giá đề nghị cấp ý kiến không phản đối của các tổ chức tài chính quốc tế theo quy định tại Quyết định này.
  • Trường hợp hồ sơ nhận được đáp ứng các yêu cầu theo Danh mục thông tin quy định tại Phụ lục I của Quyết định này, cơ quan chủ trì lấy ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ C...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục cấp Thư phản đối, không phản đối
  • 1. Cơ quan chủ trì tiếp nhận, tổng hợp và đánh giá đề nghị cấp ý kiến không phản đối của các tổ chức tài chính quốc tế theo quy định tại Quyết định này.
  • Trường hợp hồ sơ nhận được đáp ứng các yêu cầu theo Danh mục thông tin quy định tại Phụ lục I của Quyết định này, cơ quan chủ trì lấy ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ C...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản p...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc phối hợp giữa các bộ, cơ quan và tổ chức tài chính quốc tế 1. Cơ quan chủ trì và bộ, cơ quan và tổ chức tài chính quốc tế liên quan có trách nhiệm phối hợp đầy đủ, hiệu quả và kịp thời trong quá trình xử lý các đề nghị cấp ý kiến không phản đối trên cơ sở bảo vệ tối đa quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam, tuân thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì 1. Chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan và tổ chức tài chính quốc tế liên quan: a) Tiếp nhận, xử lý, đánh giá và cho ý kiến hồ sơ đề nghị cấp ý kiến không phản đối theo quy định tại Quyết định này; b) Tổng hợp và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, có ý kiến trong trường hợp có ý kiến phản đối của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghiên cứu và phát triển 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau: a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát tri...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì
  • 1. Chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan và tổ chức tài chính quốc tế liên quan:
  • a) Tiếp nhận, xử lý, đánh giá và cho ý kiến hồ sơ đề nghị cấp ý kiến không phản đối theo quy định tại Quyết định này;
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau:
  • a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát triển và đào tạo;
  • b) Được xem xét hỗ trợ một phần kinh phí nghiên cứu và phát triển từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ đối với trường hợp tự đầu tư nghiên cứu và phát triển công nghệ có kết quả ứng dụng m...
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan và tổ chức tài chính quốc tế liên quan:
  • a) Tiếp nhận, xử lý, đánh giá và cho ý kiến hồ sơ đề nghị cấp ý kiến không phản đối theo quy định tại Quyết định này;
  • b) Tổng hợp và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, có ý kiến trong trường hợp có ý kiến phản đối của các bộ, cơ quan liên quan theo quy định tại khoản 4 Điều 4 của Quyết định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì Right: Điều 4. Nghiên cứu và phát triển
Target excerpt

Điều 4. Nghiên cứu và phát triển 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau: a) Được tài...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan liên quan 1. Phối hợp với cơ quan chủ trì cho ý kiến về đề nghị cấp ý kiến không phản đối theo quy định tại Quyết định này. 2. Phối hợp với cơ quan chủ trì đề nghị các tổ chức tài chính quốc tế bổ sung, làm rõ thông tin về đề nghị cấp ý kiến phản đối, không phản đối (nếu cần thiết).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức tài chính quốc tế có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Điều 2. Điều 2. Đố i tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Điều 9. Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau: a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mụ...
Điều 10. Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Mục tiêu: Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. 2. Nội dung: a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp; quản trị sản xuất; tạo liên kết và kết nối các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ với...
Chương III Chương III CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Điều 11. Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi 1. Đối tượng ưu đãi: Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển: Bao gồm dự án đầu tư mới, dự án mở rộng và đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới, sản xuất sản phẩm với năng lực sản xuất tăng ít nhất...