Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
Added / right-side focus
  • Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
Target excerpt

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030: 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau: “1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi đến năm 2030 của tỉnh Lào Cai”. 2. Sửa đổi Điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ư ợng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhâ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau:
  • “1. Phạm vi điều chỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ư ợng áp dụng
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện quản lý quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau:
  • 2. Sửa đổi Điều 2 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi đến năm 2030 của tỉnh Lào Cai”. Right: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030.
  • Left: "Điều 2. Quy định m ật độ chăn nuôi đến năm 2030 của tỉnh Lào Cai Right: a) Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ư ợng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Quyết địn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2022./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quy định m ật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai Mật độ chăn nuôi của tỉnh Lào Cai đến năm 2030 tối đa không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp, trong đó mật độ chăn nuôi tối đa của từng huyện, thị xã, thành phố được quy định như sau: 1. Thị xã Sa Pa: Không quá 0,6 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp. 2. Các huyện Bắ...
Điều 3 Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các sở, ngành: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; trong trường hợp cần thiết chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xe...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết...