Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025
02/2022/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
05/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND
- của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển
- Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển
- nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
- Left: xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025 Right: sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương trình ).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông n...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Gi...
- 2025 ( sau đây gọi tắt là Chương trình ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị sử dụng vốn đầu tư phát triển để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021- 2025. 2. Cơ quan, tổ chức tham gia hoặc có liên quan đến lập, thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm từ nguồn n...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/2015/NQ-HĐND và Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết 209/201...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị sử dụng vốn đầu tư phát triển để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021- 2025.
- 2. Cơ quan, tổ chức tham gia hoặc có liên quan đến lập, thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm từ nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước 1. Tuân thủ quy định của Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2. Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm và bền vững,...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang; Giám đốc các Ngân hàng thương mại tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài ngu...
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang
- Giám đốc các Ngân hàng thương mại tỉnh
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước
- 1. Tuân thủ quy định của Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản pháp luật k...
- 2. Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm và bền vững, bảo đảm quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí, hệ số phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2021 ( chuyển sang thực hiện năm 2022 ) Tiêu chí, hệ số, căn cứ tính điểm phân bổ vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình ( căn cứ số xã tính đến hết năm 2021 ) theo đối tượng xã như sau: 1. Xã đặc biệt khó khăn: Hệ số 4,0 = 4,0 điểm. 2. Các xã đạt từ 15 tiêu chí trở lên: H...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện hưởng hỗ trợ lãi suất vay vốn 1. Điều kiện a) Đối với cây chè theo quy định tại điểm a, khoản 1 điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. - Thâm canh cây chè: có vườn chè đang cho sản phẩm diện tích tối thiểu 03 ha (đối với tổ chức), tối thiểu 01ha (đối với cá nhân) và nằm trong danh sách tham gia thực hiện sản xuất theo t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Điều kiện hưởng hỗ trợ lãi suất vay vốn
- a) Đối với cây chè theo quy định tại điểm a, khoản 1 điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- - Thâm canh cây chè:
- Điều 4. Tiêu chí, hệ số phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2021 ( chuyển sang thực hiện năm 2022 )
- Tiêu chí, hệ số, căn cứ tính điểm phân bổ vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình ( căn cứ số xã tính đến hết năm 2021 ) theo đối tượng xã như sau:
- 1. Xã đặc biệt khó khăn: Hệ số 4,0 = 4,0 điểm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí, hệ số phân bổ vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2022 - 2025 1. Tiêu chí, hệ số phân bổ vốn đầu tư phát triển theo đối tượng xã. Hệ số phân bổ vốn đầu tư phát triển cho các huyện, thành phố thực hiện Chương trình ( căn cứ số xã tính đến hết năm 2021, trừ các xã đặc biệt khó khăn ) như sau: a) Xã đạt dưới 15 tiêu chí: Hệ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện, hồ sơ, trình tự thực hiện hỗ trợ trực tiếp 1. Hỗ trợ đăng ký thương hiệu sản phẩm theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. a) Điều kiện: - Tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương hiệu sản phẩm lần đầu. - Sản phẩm hàng hóa được sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Điều kiện, hồ sơ, trình tự thực hiện hỗ trợ trực tiếp
- 1. Hỗ trợ đăng ký thương hiệu sản phẩm theo quy định tại điểm a, khoản 2, điều 2 nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- - Tổ chức, cá nhân có sản phẩm hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thương hiệu sản phẩm lần đầu.
- Điều 5. Tiêu chí, hệ số phân bổ vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2022 - 2025
- 1. Tiêu chí, hệ số phân bổ vốn đầu tư phát triển theo đối tượng xã.
- Hệ số phân bổ vốn đầu tư phát triển cho các huyện, thành phố thực hiện Chương trình ( căn cứ số xã tính đến hết năm 2021, trừ các xã đặc biệt khó khăn ) như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển 1. Định mức vốn đầu tư phát triển trung bình 01 điểm phân bổ được xác định theo công thức sau: Số vốn đầu tư phát triển trung bình 01 điểm phân bổ = Tổng vốn đầu tư phát triểnnguồn ngân sách nhà nước Tổng số điểm toàn tỉnh 2. Định mức vốn đầu tư phát triển phân bổ cho xã được xác định theo...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại điều 3, nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND tỉnh Thực hiện theo Điều 4, Điều 8 và Điều 17 quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại điều 3, nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND tỉnh
- Thực hiện theo Điều 4, Điều 8 và Điều 17 quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Điều 6. Định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển
- 1. Định mức vốn đầu tư phát triển trung bình 01 điểm phân bổ được xác định theo công thức sau:
- Số vốn đầu tư phát triển
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa X...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau: a) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 2 Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND. c) Hỗ trợ trồng rừng kinh tế bằng giống tốt quy định tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các chính sách hỗ trợ sau:
- a) Hỗ trợ chế biến thức ăn chăn nuôi quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 2 Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- c) Hỗ trợ trồng rừng kinh tế bằng giống tốt quy định tại tiết 2, điểm d, Khoản 2, Điều 2, Nghị quyết 29/2018/NQ-HĐND.
- 1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XVIII, Kỳ họp thứ Sáu (chuyên đề) thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 06 tháng 6 năm 2022./.
- Left: Điều 7. Tổ chức thực hiện Right: Điều 7 . Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
Unmatched right-side sections