Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đính chính Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2254/QĐ-BNN-PC
Right document
Về việc quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
08/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc đính chính Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
- Về việc đính chính Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08/5/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Đính chính Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn "Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
- Đính chính Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn "Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính ph...
- Tại Mục 3 Chương I cụm từ "… Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2006…" sửa lại thành "… Quyết định số 16/2004/QĐ-BNN ngày 20 tháng 4 năm 2004…"
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý Nhà nước về khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản không qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan quản lý Nhà nước về khoáng sản.
- 2. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản không qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 1. Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang gồm có 29 (hai mươi chín) khu vực (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm). 2. Tiêu chí khoanh định: khu vực có khoáng sản được khoanh định là khu vự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
- 1. Khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang gồm có 29 (hai mươi chín) khu vực (Chi tiết tại Phụ lục đ...
- Tiêu chí khoanh định:
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections