Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo
15/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
14/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
- Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo
Left
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách hỗ trợ 100% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh. Nguồn kinh phí thực hiện: + Ngân sách Trung ương hỗ trợ 70%; + Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách hỗ trợ 100% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đìn...
- Nguồn kinh phí thực hiện: + Ngân sách Trung ương hỗ trợ 70%;
- + Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công ngh...
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Công Thương; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Công Thương;
- - Website Chính phủ;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Unmatched right-side sections