Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân thông qua ứng dụng phản ánh hiện trường thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Quy định này không bao gồm phản ánh việc giải quyết thủ tục hành chính, giải quyết khiếu nại,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc gửi phản ánh, tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phản ánh hiện trường là việc tổ chức, cá nhân gửi thông tin phản ánh tình hình thực tế tại hiện trường cần giải quyết đến các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh thông qua ứng dụng phản ánh hiện trường bằng thiết bị di động (không bao gồm ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường 1. Tuân thủ đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đảm bảo tính công khai, minh bạch, khách quan, trung thực. 3. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý phải cụ thể, rõ ràng, thống nhất. 4. Đảm bảo việc phản ánh, tiếp nhận đơn giản, thuận tiện; kết quả xử lý phải được công k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức và thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện phản ánh hiện trường thông qua ứng dụng di động trên app CaMau-G. 2. Thời gian tiếp nhận phản ánh hiện trường: 24/24 giờ, 07 ngày/tuần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với phản ánh hiện trường 1. Thống nhất sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; việc sử dụng tiếng Anh và các ngôn ngữ quốc tế thông dụng khác sẽ được xem xét, phát triển theo tình hình thực tế (nếu có). 2. Nội dung, hình ảnh, video; thời gian, địa điểm phản ánh hiện trường phải rõ ràng, chính xác. 3. Cung cấp đầy đủ thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH HIỆN TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Tiếp nhận và phân phối xử lý phản ánh hiện trường 1. Thực hiện tiếp nhận phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân theo các bước sau: a) Bước 1: Tiếp nhận phản ánh Nhân sự tiếp nhận phải kiểm tra thông tin phản ánh hiện trường đảm bảo tính đầy đủ theo yêu cầu tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Quy định này. Trường hợp phát...

Open section

Điều 6.

Điều 6. - Nhà nước khuyến khích tất cả các thành phần kinh tế đẩy mạnh sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu bằng các chính sách đã được qui định tại Quyết định số 217-HĐBT ngày 14-11-1987. Nghị định số 50-HĐBT ngày 22-3-1988; Nghị định số 27-HĐBT ngày 9-3-1988; Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 của Hội đồng Bộ trưởng cụ thể là: 1. Nhà nư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tiếp nhận và phân phối xử lý phản ánh hiện trường
  • 1. Thực hiện tiếp nhận phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân theo các bước sau:
  • a) Bước 1: Tiếp nhận phản ánh
Added / right-side focus
  • Nhà nước khuyến khích tất cả các thành phần kinh tế đẩy mạnh sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu bằng các chính sách đã được qui định tại Quyết định số 217-HĐBT ngày 14-11-1987. Nghị định số 50-HĐBT...
  • Nghị định số 27-HĐBT ngày 9-3-1988
  • Nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 của Hội đồng Bộ trưởng cụ thể là:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiếp nhận và phân phối xử lý phản ánh hiện trường
  • 1. Thực hiện tiếp nhận phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân theo các bước sau:
  • a) Bước 1: Tiếp nhận phản ánh
Target excerpt

Điều 6. - Nhà nước khuyến khích tất cả các thành phần kinh tế đẩy mạnh sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu bằng các chính sách đã được qui định tại Quyết định số 217-HĐBT ngày 14-11-1987. Nghị định số 50-HĐBT ngày 22-3-...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý phản ánh hiện trường 1. Thực hiện xử lý phản ánh hiện trường theo các bước: a) Bước 1: Tiếp nhận xử lý phản ánh Thông tin phản ánh hiện trường sẽ được thông báo đến nhân sự xử lý thông qua 02 hình thức phổ biến: Cổng thông tin tương tác; thông báo qua ứng dụng di động. b) Bước 2: Xử lý phản ánh Trong ngày làm việc, thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Phản hồi kết quả xử lý phản ánh hiện trường 1. Kết quả xử lý phản ánh hiện trường được Cổng Thông tin điện tử tỉnh kiểm tra trước khi công khai cho tổ chức, cá nhân thông qua kênh tiếp nhận được quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu được giữ bí mật nội dung và kết quả phản ánh,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Phạm vi của bản Qui định này bao gồm các lĩnh vực và các đối tượng kinh doanh xuất nhập khẩu sau đây: 1. Về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu. a) Xuất nhập khẩu hàng hoá dưới các hình thức trao đổi hàng hoá, hợp tác sản xuất và gia công quốc tế. b) Xuất nhập khẩu thiết bị toàn bộ, thiết bị lẻ, vật tư, phụ tùng cho sản xuất....

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Phản hồi kết quả xử lý phản ánh hiện trường
  • 1. Kết quả xử lý phản ánh hiện trường được Cổng Thông tin điện tử tỉnh kiểm tra trước khi công khai cho tổ chức, cá nhân thông qua kênh tiếp nhận được quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này.
  • 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu được giữ bí mật nội dung và kết quả phản ánh, nội dung và kết quả xử lý phản ánh sẽ được phản hồi đến người phản ánh và không được công khai.
Added / right-side focus
  • Điều 5. - Phạm vi của bản Qui định này bao gồm các lĩnh vực và các đối tượng kinh doanh xuất nhập khẩu sau đây:
  • 1. Về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu.
  • a) Xuất nhập khẩu hàng hoá dưới các hình thức trao đổi hàng hoá, hợp tác sản xuất và gia công quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phản hồi kết quả xử lý phản ánh hiện trường
  • 1. Kết quả xử lý phản ánh hiện trường được Cổng Thông tin điện tử tỉnh kiểm tra trước khi công khai cho tổ chức, cá nhân thông qua kênh tiếp nhận được quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này.
  • 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu được giữ bí mật nội dung và kết quả phản ánh, nội dung và kết quả xử lý phản ánh sẽ được phản hồi đến người phản ánh và không được công khai.
Target excerpt

Điều 5. - Phạm vi của bản Qui định này bao gồm các lĩnh vực và các đối tượng kinh doanh xuất nhập khẩu sau đây: 1. Về lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu. a) Xuất nhập khẩu hàng hoá dưới các hình thức trao đổi hàng hoá...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá kết quả xử lý 1. Tổ chức, cá nhân gửi phản ánh hiện trường có quyền đánh giá kết quả xử lý phản ánh của các cơ quan hành chính nhà nước. 2. Cơ quan xử lý có trách nhiệm tiếp thu, xử lý đánh giá của tổ chức, cá nhân về kết quả xử lý phản ánh hiện trường để nâng cao mức độ hài lòng của tổ chức, cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ thông tin, lưu trữ Cổng Thông tin điện tử tỉnh có trách nhiệm lưu trữ tất cả các phản ánh hiện trường của tổ chức, cá nhân và kết quả xử lý thông tin của cơ quan, đơn vị tại Cổng thông tin tương tác để cung cấp cho cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, tuyên truyền rộng rãi ứng dụng phản ánh hiện trường đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân biết, sử dụng. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cho nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Cổng Thông tin điện tử tỉnh 1. Chịu trách nhiệm quản lý, điều phối ứng dụng phản ánh hiện trường của tỉnh đảm bảo liên tục, thông suốt, hiệu quả. 2. Thực hiện việc tiếp nhận, kiểm tra, phân loại, phân phối phản ánh của tổ chức, cá nhân thông qua ứng dụng phản ánh hiện trường đến các cơ quan có liên quan xử lý v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Bổ sung kết quả xử lý phản ánh hiện trường của các cơ quan, đơn vị vào tiêu chí đánh giá xem xét thi đua hàng năm của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí cho các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị xử lý phản ánh hiện trường 1. Lập danh sách nhân sự xử lý phản ánh hiện trường gửi về Cổng Thông tin điện tử tỉnh để cấp tài khoản xử lý. 2. Theo dõi, đôn đốc, nhắc nhở các đơn vị thuộc, trực thuộc liên quan đến lĩnh vực quản lý kịp thời tiếp nhận, xử lý và phản hồi thông tin đúng thời gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm triển khai thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, bất cập, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành bản Quy định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
Điều 1. Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Qui định về chế độ và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.
Điều 2. Điều 2. - Bãi bỏ những điều khoản trong các văn bản của Hội đồng Bộ trưởng đã ban hành trước đây đối với lĩnh vực sản xuất, chế biến hàng xuất khẩu và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu trái với các điều khoản trong bản Qui định này.
Điều 3. Điều 3. - Bản Qui định này được thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUI ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH...
Điều 1. Điều 1. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải nhằm phục vụ nền kinh tế trong nước phát triển trên cơ sở khai thác và sử dụng có hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh sẵn có về lao động, đất đai và các tài nguyên khác của nền kinh tế nước ta, giải quyết công ăn việc làm cho nhân dân lao động, đổi mới trang thiết bị kỹ thuật và qui trì...
Điều 2. Điều 2. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu phải dựa trên sự phát triển của nền sản xuất trong nước kết hợp với việc mở rộng hợp tác sản xuất và trao đổi hàng hoá với nước ngoài, tham gia vào sự phân công lao động quốc tế theo đúng đường lối đối ngoại của Nhà nước ta, trên nguyên tắc bình đẳng, các bên cùng có lợi và không xâm phạm c...
Điều 3. Điều 3. - Nhà nước quản lý thống nhất mọi hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu bằng pháp luật và các chế độ, chính sách có liên quan, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức kinh doanh xuất nhập khẩu hoạt động đúng hướng, đạt hiệu quả cao.
Điều 4. Điều 4. - Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu được tiến hành theo nguyên tắc hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm trong kinh doanh của tất cả các tổ chức kinh tế tham gia kinh doanh xuất nhập khẩu như tự chủ về tài chính, tự hoàn vốn bằng tiền Việt Nam và bằng ngoại tệ, tự chịu trách nhiệm...