Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Chương trình hành động của Bộ Thuỷ sản thực hiện Nghị quyết số 36/NQ-TW ngày 26/03/2004 của Bộ Chính trị về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bảo vệ đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định bảo vệ đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Chương trình hành động của Bộ Thuỷ sản thực hiện Nghị quyết số 36/NQ-TW ngày 26/03/2004 của Bộ Chính trị về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động của Bộ Thuỷ sản thực hiện Nghị quyết số 36/NQ-TW ngày 26/03/2004 của Bộ Chính trị về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành theo Quyết định này bản quy định bảo vệ đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành theo Quyết định này bản quy định bảo vệ đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động của Bộ Thuỷ sản thực hiện Nghị quyết số 36/NQ-TW ngày 26/03/2004 của Bộ Chính trị về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện. Quyết định này được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/3/1998 và Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 06/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước. Quyết định này có...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện. Quyết định này được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 25/1998/QĐ-UB ngày 10/3/1998 và Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 06/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đảng uỷ cơ quan Bộ, Đoàn Thanh niên cơ quan Bộ trực tiếp thực hiện và Lãnh đạo các thành viên tổ chức thực hiện tích cực chương trình này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đoàn thể, nhân dân và các cơ quan, đơn vị trung ương đóng tại địa phương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thỏa QUY ĐỊNH Bảo đường bộ trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Đoàn thể, nhân dân và các cơ quan, đơn vị trung ương đóng tại địa phương có trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đảng uỷ cơ quan Bộ, Đoàn Thanh niên cơ quan Bộ trực tiếp thực hiện và Lãnh đạo các thành viên tổ chức thực hiện tích cực chương trình này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện chương trình này./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm: phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các tác động làm ảnh hưởng đến sự bền vững của công trình, bảo đảm an toàn cho các hoạt động giao thông vận tải đường bộ, đảm bảo cảnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hành lang bảo vệ công trình giao thông đường bộ bao gồm:
  • phần trên mặt đất, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần nước liền kề công trình giao thông đường bộ có tác dụng đề phòng và ngăn ngừa các tác động làm ảnh hưởng đến sự bền vững của công trình,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện chương trình này./.

Only in the right document

Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy định này nhằm mục đích bảo vệ hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bảo đảm cho hoạt động giao thông vận tải an toàn thông suốt và thuận tiện cho việc cải tạo, mở rộng đường sau này.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng các quy định này bao gồm các hệ thống Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường chuyên dùng, kể cả công trình do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên địa bàn tỉnh để phục vụ cho giao thông công cộng.
Điều 3 Điều 3: Công trình giao thông đường bộ được bảo vệ gồm: 1. Nền đường, mặt đường, lề đường, mái đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước. 2. Các loại cầu, cống, kè, tường chắn, hầm, công trình hầm, đường ngầm, đường tràn, đường cứu nạn, đường tránh, cầu cảng. 3. Bến phà, bến cầu phao, các bến dự phòng, các công trình và thiết bị hai đầu bến,...
Điều 5 Điều 5: Giải thích từ ngữ: 1. Lề đường: Là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, đảm bảo an toàn cho lưu thông, có kết cấu bằng đất chọn lọc, sỏi đỏ, đá, nhựa hoặc trồng cỏ, có chiều rộng từ mép đường đến mặt đường từ 0,5m đến 5,00m; 2. Mái taluy: Là độ nghiêng (dốc) quy định cho mái đường đào (nếu cao độ mặt đường thấp hơ...
Chương II: Chương II: QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ ĐƯỜNG BỘ
Điều 6 Điều 6: Theo Thông tư 213/2000/TT-BGTVT ngày 31/5/2000 của Bộ Giao thông-Vận tải thì hành lang bảo vệ đường bộ được xác định tuỳ thuộc cấp hạng kỹ thuật của đường theo quy hoạch dài hạn do cơ quan có thẩm quyền Quyết định (gọi tắt là cấp đường quy hoạch), cụ thể bề rộng hành lang mỗi bên quy định đối với từng loại, cấp đường quy hoạch...
Điều 7 Điều 7: Đối với đường trong khu vực đô thị thuộc thị xã, thị trấn (đã có quy hoạch được duyệt) thì bề rộng hành lang bảo vệ đường bộ bằng chỉ giới đường đỏ (theo mặt cắt ngang đường giao thông đã được phê duyệt quy hoạch). Đối với đường qua thị xã, thị trấn (chưa có quy hoạch) thì hành lang bảo vệ đường bộ được tính như điều 16 của quy...