Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc rà soát, công bố, công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
19/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước
148/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định việc rà soát, công bố, công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Quyết định này quy định về rà soát, công bố công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất (sau đây gọi chung là người sử dụng đất) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý là các thửa đất nhỏ hẹp thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đất chưa giao, đất chưa cho thuê theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 8 Luật Đất đai hoặc là các thửa đất do Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xác định thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất phải đáp ứng các tiêu chí được quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, đượ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước như sau: 1. Đối với thanh tra tỉnh: - Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm; - Được trích bổ s...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Tiêu chí xác định thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất
- Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất phải đáp ứng các tiêu chí được quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định ch...
- Điều 1. Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước như sau:
- 1. Đối với thanh tra tỉnh:
- - Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm;
- Điều 4. Tiêu chí xác định thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất
- Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất phải đáp ứng các tiêu chí được quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định ch...
Điều 1. Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước như sau: 1. Đối với thanh tra tỉnh: -...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được giao thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý Trường hợp giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng thửa đất liền kề với thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý phải là người đang sử dụng đất hợp pháp, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Sau đây viết tắt là G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Rà soát, công bố công khai và phê duyệt danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý 1. Rà soát các thửa đất nhỏ hẹp a) Quý II hàng năm, trước khi xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là cấp huyện) có trách nhiệm chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ tiêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện lấy ý kiến người dân và công khai các thửa đất nhỏ hẹp trước khi giao đất, cho thuê đất 1. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được phê duyệt; Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thực hiện công khai việc quản lý, sử dụng đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất 1. Nguyên tắc giao đất, cho thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP. 2. Thời hạn sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước như sau: 1. Đối với thanh tra tỉnh: - Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm; - Được trích bổ s...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 8. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất
- 1. Nguyên tắc giao đất, cho thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP.
- 2. Thời hạn sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP.
- Điều 1. Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước như sau:
- 1. Đối với thanh tra tỉnh:
- - Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm;
- Điều 8. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất
- 1. Nguyên tắc giao đất, cho thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP.
- 2. Thời hạn sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP.
Điều 1. Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước như sau: 1. Đối với thanh tra tỉnh: -...
Left
Điều 9
Điều 9 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 6 năm 2022.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Tổ chức th ự c hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections