Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc rà soát, công bố, công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
19/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc rà soát, công bố, công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quy định việc rà soát, công bố, công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do
- Left: Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Quyết định này quy định về rà soát, công bố công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Quyết định này quy định về rà soát, công bố công khai danh mục, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý để sử dụng vào mụ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất (sau đây gọi chung là người sử dụng đất) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng đăng ký nộp hồ sơ, giao đất, cho thuê đất cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng đăng ký nộp hồ sơ, giao đất, cho thuê đất cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định.
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường và các cơ quan khác có liên quan.
- 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất (sau đây gọi chung là người sử dụng đất) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng chịu phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý là các thửa đất nhỏ hẹp thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đất chưa giao, đất chưa cho thuê theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 8 Luật Đất đai hoặc là các thửa đất do Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được miễn phí 1. Miễn thu đối với các hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp quyền sử dụng đất để ở, để sản xuất nông nghiệp có diện tích trong hạn điền, các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, các tổ chức Đoàn thể dùng vào mục đích công (không nhằm vào mục đích để sản xuất kinh doanh). 2. Miễn thu đối với các hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng được miễn phí
- Miễn thu đối với các hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp quyền sử dụng đất để ở, để sản xuất nông nghiệp có diện tích trong hạn điền, các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, các tổ chức Đoà...
- 2. Miễn thu đối với các hồ sơ cấp lại.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý là các thửa đất nhỏ hẹp thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đất chưa giao, đất chưa cho thuê theo quy định tại điểm...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xác định thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất phải đáp ứng các tiêu chí được quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, đượ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Điều 4. Tiêu chí xác định thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất
- Các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý được giao đất, cho thuê đất phải đáp ứng các tiêu chí được quy định tại khoản 1 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định ch...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được giao thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý Trường hợp giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng thửa đất liền kề với thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý phải là người đang sử dụng đất hợp pháp, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Sau đây viết tắt là G...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan thu phí 1. Đối với hồ sơ cấp tỉnh thẩm định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý thu. 2. Đối với hồ sơ cấp quyền thẩm định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận do Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố quản lý thu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan thu phí
- 1. Đối với hồ sơ cấp tỉnh thẩm định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý thu.
- 2. Đối với hồ sơ cấp quyền thẩm định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận do Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố quản lý thu.
- Điều 5. Điều kiện được giao thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý
- Trường hợp giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng thửa đất liền kề với thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý phải là người đang sử dụng đất hợp pháp, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Left
Điều 6
Điều 6 . Rà soát, công bố công khai và phê duyệt danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý 1. Rà soát các thửa đất nhỏ hẹp a) Quý II hàng năm, trước khi xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là cấp huyện) có trách nhiệm chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ tiêu c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng phí 1. Nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị thu phí a) Tổ chức thu, nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất theo đúng quy định tại quyết định này. Thông báo (hoặc niêm yết công khai) mức thu phí tại trụ sở, cơ quan thu phí. b) Mở số kế toán theo dõi số thu, nộp tiền phí theo đúng chế độ kế toán thống kê hiện hành. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý và sử dụng phí
- 1. Nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị thu phí
- a) Tổ chức thu, nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất theo đúng quy định tại quyết định này. Thông báo (hoặc niêm yết công khai) mức thu phí tại trụ sở, cơ quan thu phí.
- Điều 6 . Rà soát, công bố công khai và phê duyệt danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý
- 1. Rà soát các thửa đất nhỏ hẹp
- a) Quý II hàng năm, trước khi xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là cấp huyện) có trách nhiệm chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã căn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện lấy ý kiến người dân và công khai các thửa đất nhỏ hẹp trước khi giao đất, cho thuê đất 1. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được phê duyệt; Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thực hiện công khai việc quản lý, sử dụng đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1214/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1214/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng...
- Điều 7. Thực hiện lấy ý kiến người dân và công khai các thửa đất nhỏ hẹp trước khi giao đất, cho thuê đất
- 1. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm được phê duyệt
- Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thực hiện công khai việc quản lý, sử dụng đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý tạ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất 1. Nguyên tắc giao đất, cho thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP. 2. Thời hạn sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 8. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất
- 1. Nguyên tắc giao đất, cho thuê đất được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP.
- 2. Thời hạn sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP.
Left
Điều 9
Điều 9 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 6 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí 1. Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh: Mức tính phí theo diện tích: a) Dưới 10.000 m 2 : 3.000.000 đồng/hồ sơ. b) Từ 10.000 m 2 đến dưới 100.000 m 2 : 3.500.000 đồng/hồ sơ. c) Trên 100.000 m 2 : 7.000.000 đồng/hồ sơ. 2. Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất để ở: 300.000 đồng/hồ sơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh: Mức tính phí theo diện tích:
- a) Dưới 10.000 m 2 : 3.000.000 đồng/hồ sơ.
- b) Từ 10.000 m 2 đến dưới 100.000 m 2 : 3.500.000 đồng/hồ sơ.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 6 năm 2022.
- Left: Điều 9 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Mức thu phí
Left
Điều 10
Điều 10 . Tổ chức th ự c hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. 2. Trong quá trình thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.