Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Ban hành danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được; Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được; Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

827/2006/QĐ-BKH

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được; Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được; Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã...

Open section

Tiêu đề

Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Ban hành danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được
  • Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được
  • Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: - Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được để làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Mục 4 Điều 4 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước về thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh; 2. Cấp giấy phép xuất bản bản tin; 3. Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; 4. Cấp giấy phép hội chợ triển lãm, hội chợ xuất bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước về thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh, như sau:
  • 1. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh;
  • 2. Cấp giấy phép xuất bản bản tin;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
  • - Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được để làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Mục 4 Điều 4 N...
  • Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được để làm căn cứ thực hiện việc miễn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Mục 4 Điều 4 Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 quy định chi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trong quá trình sử dụng Danh mục nếu có ý kiến không thống nhất giữa cơ quan Hải quan với doanh nghiệp thì cơ quan Hải quan phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư địa phương xem xét để xử lý. Trường hợp tiếp tục còn vướng mắc thì Tổng cục Hải quan kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét quyết định hoặc sửa đổi bổ sung Danh mục.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các thủ tục hành chính đối với các công việc quy định tại Điều 1 của quyết định này được áp dụng như sau: 1. Phụ lục I. Danh mục công việc, thời hạn giải quyết, trả kết quả, phí và lệ phí (đính kèm). 2. Phụ lục II. Danh mục các loại công việc, giấy tờ thủ tục hành chính (đính kèm). 3. Việc thẩm định thiết kế cơ sở của dự án côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các thủ tục hành chính đối với các công việc quy định tại Điều 1 của quyết định này được áp dụng như sau:
  • 1. Phụ lục I. Danh mục công việc, thời hạn giải quyết, trả kết quả, phí và lệ phí (đính kèm).
  • 2. Phụ lục II. Danh mục các loại công việc, giấy tờ thủ tục hành chính (đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trong quá trình sử dụng Danh mục nếu có ý kiến không thống nhất giữa cơ quan Hải quan với doanh nghiệp thì cơ quan Hải quan phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư địa phương xem xét để xử lý.
  • Trường hợp tiếp tục còn vướng mắc thì Tổng cục Hải quan kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét quyết định hoặc sửa đổi bổ sung Danh mục.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các danh mục ban hành kèm theo Quyết định này sẽ được xem xét bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế trên cơ sở đề nghị của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Thông tin và Truyền thông: - Có thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết các công việc nêu tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; tiếp nhận, thẩm định và đề nghị Cục Báo chí giải quyết công việc nêu tại khoản 7 Điều 1 của quyết định này. - Có trách nhiệm cập nhật các quy định mới về thủ tục hành chính của cấp có thẩm quyền để kịp thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sở Thông tin và Truyền thông:
  • - Có thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết các công việc nêu tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 1; tiếp nhận, thẩm định và đề nghị Cục Báo chí giải quyết công việc nêu tại khoản 7 Điều 1 của quyết định này.
  • Có trách nhiệm cập nhật các quy định mới về thủ tục hành chính của cấp có thẩm quyền để kịp thời tham mưu UBND tỉnh xem xét quyết định thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các danh mục ban hành kèm theo Quyết định này sẽ được xem xét bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế trên cơ sở đề nghị của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 230/2000/QĐ-BKH ngày 04/5/2000 và Quyết định số 704/2003/QĐ-BKH ngày 18/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 230/2000/QĐ-BKH ngày 04/5/2000 và Quyết định số 704/2003/QĐ-BKH ngày 18/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày k...