Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh
05/2022/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy trình cai nghiện ma túy tại các trung tâm giáo dục lao động hỗ trợ cắt cơn nghiện ở cơ sở y tế cho người nghiện ma túy tại gia đình; quản lý sau cai nghiện tại gia đình và cộng đồng cho người nghiện ma túy
1294/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng/tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội 1. Đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP khi sống tại cơ sở trợ giúp xã hội được hưởng mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. 2. Các chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện bằng mức tối thiểu quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội từ nguồn ngân sách địa phương 1. Trẻ em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo và không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, 3, 6, 7 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP. 2. Trẻ em từ đủ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác 1. Đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng quy định như sau: a) Hệ số 1,5 đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và kh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác
- 1. Đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng quy định nh...
- a) Hệ số 1,5 đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị quyết này.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 5. Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác
- 1. Đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng quy định nh...
- a) Hệ số 1,5 đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị quyết này.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc thực hiện 1. Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 3 Nghị quyết này đồng thời thuộc diện trợ giúp xã hội quy định tại Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật thì được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật. 2. Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết này th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện thị xã, thủ trưởng các cơ quan đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Nguyên tắc thực hiện
- Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 3 Nghị quyết này đồng thời thuộc diện trợ giúp xã hội quy định tại Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật thì được hưởng các chế độ, chính sách quy định t...
- Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết này thuộc diện được hưởng các mức theo các hệ số khác nhau hoặc thuộc diện được hưởng nhiều chính sách trợ cấp, hỗ trợ hàng tháng theo quy định c...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện thị xã, thủ trưởng các cơ quan đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 6. Nguyên tắc thực hiện
- Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 3 Nghị quyết này đồng thời thuộc diện trợ giúp xã hội quy định tại Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật thì được hưởng các chế độ, chính sách quy định t...
- Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị quyết này thuộc diện được hưởng các mức theo các hệ số khác nhau hoặc thuộc diện được hưởng nhiều chính sách trợ cấp, hỗ trợ hàng tháng theo quy định c...
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện thị xã, thủ trưởng các cơ quan đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh đảm bảo, được cân đối trong dự toán ngân sách giao hàng năm cho các huyện, thị xã, thành phố và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections