Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông Right: Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm nội dung chế độ báo cáo thống kê; hướng dẫn, lập và gửi báo cáo thống kê; trách nhiệm thực hiện và ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông. Thông tư này không điều chỉnh: 1. Chế độ báo cáo mật. 2. Chế độ báo cáo nội bộ. 3. Chế độ báo cáo thống kê (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2022/TT-BTTTT ngày 22/6/2022 quy định hệ thống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • Thông tư này không điều chỉnh:
  • 1. Chế độ báo cáo mật.
Removed / left-side focus
  • hướng dẫn, lập và gửi báo cáo thống kê
  • trách nhiệm thực hiện và ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm nội dung chế độ báo cáo thống kê Right: Thông tư số 04/2022/TT-BTTTT ngày 22/6/2022 quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông và các quy định pháp luật về thống kê).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu. 3. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông, các cá nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau: 1. Cơ quan hành chính nhà nước, công chức, viên chức liên quan đến việc ban hành và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau:
  • 1. Cơ quan hành chính nhà nước, công chức, viên chức liên quan đến việc ban hành và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu.
  • 3. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông, các cá nhân có liên quan đến Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông 1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm: danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo, hướng dẫn lập biểu, gửi báo cáo đối với từng nhóm lĩnh vực cụ thể như sau: a) Lĩnh vực Bưu chính: Chi tiết tại Phụ lục I . b) Lĩnh v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
  • 1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông gồm: danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo, hướng dẫn lập biểu, gửi báo cáo đối với từng nhóm lĩnh vực cụ thể...
  • a) Lĩnh vực Bưu chính: Chi tiết tại Phụ lục I .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông a) Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị hướng dẫn triển khai. Tổng hợp số liệu xây dựng các báo cáo thống kê cấp quốc gia thuộc trách nhiệm của Bộ theo quy định. Làm đầu mối tổ chức phối hợp để các đơn vị chuyên môn liên quan...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm: 1. Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông (gồm: 86 chỉ tiêu báo cáo tại Phụ lục I và 38 chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
  • Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm:
  • 1. Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông (gồm: 86 chỉ tiêu báo cáo tại Phụ lục I và 38 chế độ báo cáo tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông
  • a) Vụ Kế hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí triển khai 1. Kinh phí thực hiện Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí đầu tư, vận hành, khai thác đối với Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin thống kê ngành Thông tin và Truyền...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, thành phần của chế độ báo cáo định kỳ 1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ phải đầy đủ các thành phần sau: a) Tên báo cáo; b) Nội dung yêu cầu của báo cáo; c) Đối tượng thực hiện báo cáo; d) Cơ quan nhận báo cáo; đ) Tần suất thực hiện báo cáo; e) Thời gian chốt số liệu báo cáo; g) Thời hạn gửi báo cáo; h) Hình thức, phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung, thành phần của chế độ báo cáo định kỳ
  • 1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ phải đầy đủ các thành phần sau:
  • a) Tên báo cáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh phí triển khai
  • 1. Kinh phí thực hiện Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
  • Kinh phí đầu tư, vận hành, khai thác đối với Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin thống kê ngành Thông tin và Truyền thông thực hiện được bố trí trong kinh phí chi đầu tư, chi thườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2022, thay thế Thông tư số 10/2018/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân có liên qua...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thời hạn gửi báo cáo trong chế độ báo cáo định kỳ 1. Thời hạn các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân liên quan gửi báo cáo định kỳ đến cơ quan, đơn vị nhận báo cáo định kỳ: a) Chậm nhất ngày 15 (mười lăm) của tháng báo cáo đối với báo cáo định kỳ hằng tháng; b) Chậm nhất ngày 06 (sáu) của tháng cuối quý đối với báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thời hạn gửi báo cáo trong chế độ báo cáo định kỳ
  • 1. Thời hạn các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân liên quan gửi báo cáo định kỳ đến cơ quan, đơn vị nhận báo cáo định kỳ:
  • a) Chậm nhất ngày 15 (mười lăm) của tháng báo cáo đối với báo cáo định kỳ hằng tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2022, thay thế Thông tư số 10/2018/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo thống kê n...
  • Tài chính) bằng văn bản hoặc bằng thư điện tử đến thongkebotttt@mic.gov.vn để kịp thời xem xét, hướng dẫn, giải quyết.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Kế hoạch Right: 2. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi báo cáo về Bộ Thông tin và Truyền thông (Văn phòng Bộ):
left-only unmatched

PHẦN I: HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG

PHẦN I: HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: HOẠT ĐỘNG INTERNET

PHẦN II: HOẠT ĐỘNG INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III: HOẠT ĐỘNG TẦN SỐ - VÔ TUYẾN ĐIỆN

PHẦN III: HOẠT ĐỘNG TẦN SỐ - VÔ TUYẾN ĐIỆN I. HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG A. Danh mục biểu mẫu áp dụng đối với Cục VT Ký hiệu Tên biểu Kỳ báo cáo chính thức Đơn vị báo cáo Đơn vị nhận báo cáo Thời gian nhận báo cáo VT-01 Tổng hợp cả nước số lượng doanh nghiệp viễn thông Quý Cục VT Vụ KHTC, VP Bộ Ngày 15 tháng tiếp theo quý VT-01.PB Phụ biểu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Bảng

Phần Bảng Cột B: Ghi tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương. Cột C: Ghi mã số tương ứng với đơn vị có tên tại Cột B. Ghi theo Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Các cột từ Cột 1 đến Cột 7: Ghi thông tin tương ứng với địa bàn có tên tại Cột B. c) Nguồn số liệu Biểu được tổng hợp từ CSDL về doanh nghiệp CNTT, ĐTVT c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: HOẠT ĐỘNG AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

PHẦN I: HOẠT ĐỘNG AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: HOẠT ĐỘNG CHỨNG THỰC ĐIỆN TỬ

PHẦN II: HOẠT ĐỘNG CHỨNG THỰC ĐIỆN TỬ I. HOẠT ĐỘNG AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG A. Danh mục biểu mẫu áp dụng đối với Cục ATTT Ký hiệu Tên biểu Kỳ b áo cáo chính thức Đơn vị báo cáo Đơn vị nhận báo cáo Thời gian nhận báo cáo ATTT-01 Tổng hợp cả nước số lượng doanh nghiệp hoạt động an toàn thông tin mạng Năm Cục ATTT Vụ KHTC, VP Bộ Trước 15/3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

PHẦN I: HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

PHẦN II: HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III: HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ TTĐT

PHẦN III: HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ TTĐT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI

PHẦN IV: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN CƠ SỞ

PHẦN V: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN CƠ SỞ I. HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH A. Danh mục biểu mẫu áp dụng đối với Cục XBIPH và các Sở TT&TT Ký hiệu Tên biểu Kỳ báo cáo chính thức Đơn vị báo cáo Đơn vị nhận báo cáo Thời gian nhận báo cáo XB1-01 Tổng hợp cả nước số lượng nhà xuất bản Năm Cục XBIPH Vụ KHTC, VP Bộ Trước 15/3 năm tiếp theo XB1-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần bảng

Phần bảng Chỉ báo cáo phần này khi doanh nghiệp có chi nhánh, văn phòng đại diện, cơ sở kinh doanh tại địa bàn t ỉnh/ thành phố khác với địa bàn doanh nghiệp có trụ sở chính. Vd1: doanh nghiệp có trụ sở chính tại TP.HCM, có chi nhánh tại tỉnh Long An là đơn vị hạch toán phụ thuộc của doanh nghiệp thì doanh nghiệp kê khai thông tin cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần bảng

Phần bảng Chỉ báo cáo mục này khi doanh nghiệp có chi nhánh, văn phòng đại diện, cơ sở kinh doanh tại địa bàn tính/ thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa bàn có trụ sở chính. Vd1: Doanh nghiệp phát hành có trụ sở chính tại TP.HCM, có chi nhánh tại tỉnh Long An là đơn vị hạch toán phụ thuộc của doanh nghiệp thì Doanh nghiệp phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I - THÔNG TIN TỔNG HỢP Đơn vị tính: Tòa soạn

PHẦN I - THÔNG TIN TỔNG HỢP Đơn vị tính: Tòa soạn STT Tên chỉ tiêu Tổng số (1= 2+ 3+ 4+ 5+ 7+ 8+ 9 +10) Chia ra theo cấp quản lý và loại hình hoạt động báo chí Ghi chú Báo chí Trung ương Trong đó tạp chí thuộc các trường Đ ại học , học viện, viện nghiên cứu Báo chí địa phương Trong đó tạp chí thuộc các trường đại học , học viện, viện n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II SỐ LƯỢNG TÒA SOẠN THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG [báo cáo năm] Đơn vị tính: Tòa soạn

PHẦN II SỐ LƯỢNG TÒA SOẠN THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG [báo cáo năm] Đơn vị tính: Tòa soạn TT Địa bàn Mã địa bàn Tổng số (1= 2+ 3+ 4+ 5+ 7+ 8+ 9 +10) Chia ra theo cấp quản lý và loại hình hoạt động báo chí Ghi chú Báo chí Trung ương Trong đó tạp chí thuộc các trường ĐH, học viện, viện nghiên cứu Báo chí địa phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần bảng

Phần bảng Cột C: Ghi mã số của địa bàn có tên tại Cột B. Ghi theo Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. Khi có sự thay đổi, Cục cập nhật ngay sau khi có sự thay đổi hoặc cập nhật trong vòng 07 ngày (kể từ khi có thay đổi) lên CSDL thống kê của Bộ để đảm bảo hệ thống tổng hợp được thông tin cả nước theo định dạng dữ liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP

PHẦN I: TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP 1. Số lượng giấy phép thiết lập trang TTĐT tổng hợp (Giấy phép) Trong đó 1.1. Số lượng giấy phép mới trong kỳ: 1.2. Số lượng giấy phép đã được thực hiện: 2. Số lượng giấy phép chia theo các nhóm Theo nhóm tổ chức được cấp phép (1=2.1+2.2) 2.1. Doanh nghiệp: 2.2. Cơ quan, tổ chức khác: Theo loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: MẠNG XÃ HỘI

PHẦN II: MẠNG XÃ HỘI 3. Số lượng giấy phép thiết lập mạng xã hội : (Giấy phép) Trong đó 3.1. Số lượng giấy phép mới trong kỳ: 3.2. Số lượng giấy phép đã được thực hiện: Số lượng giấy phép theo loại hình kinh tế của tổ chức được cấp 3.3. Nhà nước: 3.4. Ngoài nhà nước (trừ FDI): 3.5. Có vốn đầu tư FDI: (Phụ biểu PTTH4-01.PB kèm theo) TỔN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: BÁO, TẠP CHÍ THAM GIA HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI

PHẦN I: BÁO, TẠP CHÍ THAM GIA HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI Đơn vị tính: Cơ quan TT Tiêu chí Tổng số (1 = 2+ 3+ 4+ 5) Chia ra Ghi chú Thuộc Quy hoạch báo chí đối ngoại Không thuộc Quy hoạch báo chí đối ngoại Báo Tạp chí Báo Tạp chí A B 1 2 3 4 5 6 1 S ố lượng cơ quan báo, tạp chí tham gia hoạt động thông tin đối ngoại Theo loại hình ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: KÊNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI

PHẦN II: KÊNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI Đơn vị tính: Kênh TT Tiêu chí Tổng số (1 = 2+ 3) Chia ra Ghi chú Kênh phát thanh Kênh truyền hình A B 1 2 3 4 2 S ố lượng kênh PT & TH đối ngoại 2.1 Trong đó, có phát, đăng tải trên Internet T heo ngôn ngữ có sử dụng 2.2 Tiếng Việt 2.3 Tiếng Anh 2.4 Tiếng Pháp 2.5 Tiếng Nga 2.6 Tiếng Trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thông tin định danh:

Phần thông tin định danh: Mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện: Ghi theo bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thông tin trên biểu:

Phần thông tin trên biểu: Dòng Nội dung Các dòng từ (1) đến dòng (19): Ghi thông tin tương ứng đối với Cơ sở TT-TH như hướng dẫn cụ thể trên biểu mẫu. Trong đó: (1) Đánh dấu X nếu đơn vị có Cơ sở TT-TH cấp huyện đang hoạt động độc lập. Nếu không phải thì để trống. (2) Đánh dấu X nếu Cơ sở TT-TH đã sáp nhập vào đơn vị sự nghiệp văn hóa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thông tin định danh:

Phần thông tin định danh: Mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Ghi theo bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thông tin trên biểu:

Phần thông tin trên biểu: Dòng Nội dung Các dòng từ dòng 1 đến dòng 20: Ghi thông tin tương ứng liên quan đến đài truyền thanh của xã, phường, thị trấn (viết gọn là xã). (1) Đánh dấu X nếu xã có tổ chức Đài truyền thanh cấp xã. Nếu không phải thì để trống. (2) Đánh dấu X nếu đài truyền thanh cấp xã sử dụng công nghệ có dây. Nếu không p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Hình thức chế độ báo cáo định kỳ Báo cáo định kỳ được gửi bằng một trong các hình thức theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Báo cáo bằng văn bản điện tử có sử dụng chữ ký số của người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, đơn vị và gửi kèm file dưới hình thức định dạng word, excel hoặc hình thức khác theo quy định tại văn bản quy phạm...
Điều 8. Điều 8. Phương thức gửi chế độ báo cáo định kỳ Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Gửi qua Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Gửi qua Hệ thống thư điện tử. 3. Gửi qua Fax. 4. Gửi trực tiếp. 5. Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Điều 9. Công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ Danh mục báo cáo định kỳ (các chế độ báo cáo định kỳ) thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc các bộ, cơ quan ngang bộ ban hành theo thẩm quyền quy định Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc các cơ quan, đơn vị trực thuộc triển khai, thực hiện phải được công bố, công...
Điều 10. Điều 10. Ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân và các đối tượng liên quan có trách nhiệm tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, tiến tới thực hiện báo cáo điện tử, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thôn...
Điều 11. Điều 11. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu, chức năng theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước. 1. Hệ thống thông ti...
Điều 1 Điều 1 2 . Trách nhiệm thi hành Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Rà soát các chế độ báo cáo định kỳ để đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ phù hợp với quy định của Thông tư này; b) Thực hiện công bố chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 2 và 3 Điều 9 của Thô...
Điều 13 Điều 13 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2023. 2. Bãi bỏ các quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các điều, khoản của 19 (mười chín) Thông tư do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành (tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này) kể từ ngày Thông tư có hiệu lực thi hành.
Điều 14. Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ, các Cục và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Các Sở Thông tin và Truyền thông) và tổ chức, cá nh...