Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở; công trình và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở; công trình và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Phụ lục Bảng giá xây dựng mới nhà ở; công trình và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Phụ lục Bảng giá xây dựng mới nhà ở; công trình và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Bảng giá quy định tại Điều 1 áp dụng cho việc tính giá trị nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Bảng giá quy định tại Điều 1 áp dụng cho việc tính giá trị nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp khi giá cả thị trường biến động từ 10% trở lên so với Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này. Giá trị xây dựng nhà ở, công trình, vật kiến trúc không có trong Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /. QUY ĐỊNH Xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 300 /2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành. /.
  • Xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông
  • trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp khi giá cả thị trường biến động từ 10% trở lên so với Bảng giá quy định tại Điều...
  • Giá trị xây dựng nhà ở, công trình, vật kiến trúc không có trong Bảng giá
  • quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì áp dụng theo suất vốn đầu tư xây
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 6 năm 2022 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành bảng giá xây dựng đối với nhà ở; công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư hạ tầng viễn thông tại các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông 1. Quy hoạch Các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông trọng điểm phải có quy hoạch đầu tư xây dựng các công trình viễn thông đáp ứng yêu cầu phục vụ cho các đô thị và khu công nghiệp như: địa điểm xây dựng tổng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đầu tư hạ tầng viễn thông tại các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông
  • Các khu đô thị mới, khu công nghiệp mới, khu đầu mối giao thông trọng điểm phải có quy hoạch đầu tư xây dựng các công trình viễn thông đáp ứng yêu cầu phục vụ cho các đô thị và khu công nghiệp như:
  • địa điểm xây dựng tổng đài, xây dựng trạm BTS và hệ thống hạ tầng viễn thông thụ động khác ( cột, cống, bể cáp viễn thông).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 6 năm 2022 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành bảng giá xây dựn...
  • công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các phương án bồi thường đã được cấp thẩm quyền phê duyệt trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án bồi thường đã được duyệt.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư hạ tầng viễn thông trong các nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan nhà nước 1. Dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan bắt buộc phải đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động dùng chung phục vụ cho việc sử dụng các dịch vụ: điện thoại, internet, truyền t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư hạ tầng viễn thông trong các nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan nhà nước
  • Dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, nhà tập thể và trụ sở làm việc của các cơ quan bắt buộc phải đầu tư hạng mục hạ tầng viễn thông thụ động dùng chung phục vụ cho việc sử dụng các dịch vụ:
  • điện thoại, internet, truyền thanh, truyền hình và xây dựng mạng máy tính.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các phương án bồi thường đã được cấp thẩm quyền phê duyệt trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án bồi thường đã được duyệt.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Web...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quy hoạch, xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng như: cống cáp, bể cáp, cột treo cáp, cáp, cột ăng ten, nhà trạm viễn thông thuộc các lĩnh vực viễn thông, truyền thanh, truyền hình, Internet (sau đây gọi chung là hạ tầng viễn thông) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các tổ chức và cá nhân có hoạt động quy hoạch, quản lý, sử dụng, đầu tư xây dựng và cải tạo hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cống cáp là những đoạn ống được ghép nối với nhau chôn ngầm dưới đất hoặc để nổi dùng để bảo vệ và kéo cáp. 2. Bể cáp là tên gọi chung chỉ một khoang ngầm dưới mặt đất dùng để lắp đặt cáp, chứa các măng sông và dự trữ cáp. 3. Một đổi một: là các đơn vị chia sẻ, trao đổi cơ sở hạ tầng cho nhau theo nguyên tắ...
Chương II Chương II XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Điều 6. Điều 6. Hạ ngầm và chỉnh trang cáp viễn thông 1. Không được sử dụng cáp treo tại các trục phố chính trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Chậm nhất đến 2015 các doanh nghiệp phải hoàn thành việc ngầm hóa cáp viễn thông trên các trục phố chính trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. UBND tỉnh quyết định kế hoạch ngầm h...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện cấp phép xây dựng trạm BTS 1. Không cấp phép xây dựng trạm BTS cách nhau dưới 500 mét đối với khu vực đô thị và dưới 1000 mét đối với khu vực nông thôn. Trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp xin cấp phép xây dựng trạm BTS phải có xác nhận bằng văn bản với doanh nghiệp khác đã xây dựng trạm về việc không cho thuê lại với l...
Điều 8. Điều 8. Đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông dùng chung 1. Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông để sử dụng và sẵn sàng cho các doanh nghiệp khác thuê dùng chung. 2. Các khu vực trọng điểm bắt buộc phải ngầm hóa các tuyến cáp, nếu không có doanh nghiệp đầu tư, các chủ dự án đầu tư được phép đầu tư hạng mục hạ t...