Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Quy định hạn mức công nhận đất ở và hạn mức giao đất ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hạn mức công nhận đất ở và hạn mức giao đất ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: “2. Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 1 Điều này khôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, cá nhân tại đô thị. 2. Hạn mức giao đất ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 cho m...
  • hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, cá nhân tại đô thị.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, a...
Rewritten clauses
  • Left: Hạn mức giao đất ở quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng trong trường hợp giao đất tại các dự án phát triển nhà ở theo quy hoạch và các trường hợp giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân thông qu... Right: 2. Hạn mức giao đất ở quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp nhà nước giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất cho các trường hợp thuộc chính sách bồi thường giả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; hộ gia đình và cá nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong việc quản lý sử dụng đất; giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong việc quản lý sử dụng đất; giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân được quy định như sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980. a) Tại các phường: không quá 250m 2 . b) Tại các thị trấn: không quá 300m 2 . c) Tại các xã: không quá 400m 2 . 2. Hạn mức công nhận đất ở đối với t...
Điều 4. Điều 4. H ạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân đối với khu vực nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 195 Luật Đất đai năm 2024. Tại các xã: không quá 300m 2 . 2. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân đối với khu vực đô thị theo quy định tại khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai năm 2024. a) Tại các phường: không quá 100m...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm...