Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
23/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 và bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành ph...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi điểm f3 Khoản 1 Điều 8 như sau: “f.3) Tổ chức sử dụng đất là cơ sở tôn giáo: Sở Tài nguyên và Môi trường lấy ý kiến của Ban Tôn giáo về việc cơ sở tôn giáo được phép hoạt động”. 2. Sửa đổi điểm a, Khoản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp, đối tượng miễn, không thu lệ phí 1. Đối tượng phải nộp lệ phí Người đăng ký, quản lý cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú (trừ các trường hợp miễn, không thu lệ phí tại Khoản 2 Điều này). 2. Đối tượng miễn, không thu lệ phí: - Không thu lệ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp, đối tượng miễn, không thu lệ phí
- 1. Đối tượng phải nộp lệ phí
- Người đăng ký, quản lý cư trú khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú (trừ các trường hợp miễn, không thu lệ phí tại Khoản 2 Điều này).
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, cụ thể như sau:
- 1. Sửa đổi điểm f3 Khoản 1 Điều 8 như sau:
- “f.3) Tổ chức sử dụng đất là cơ sở tôn giáo: Sở Tài nguyên và Môi trường lấy ý kiến của Ban Tôn giáo về việc cơ sở tôn giáo được phép hoạt động”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí Đơn vị tính: Đồng/lần Nội dung thu Mức thu Các quận và các phường Khu vực Khác 1. Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 15.000 8.000 2. Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 20.000 10.000 3. Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- Đơn vị tính: Đồng/lần
- Nội dung thu
- Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Trường hợp tổ chức đã nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã. 2. Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- 1. Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và thị xã.
- 2. Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn.
- Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
- Trường hợp tổ chức đã nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/6/2022. 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; (để b/c) - Các Bộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Năm 2014: - Công an Thành phố, công an các Quận, thị xã, các Phường: nộp Ngân sách Nhà nước 65%; được để lại 35% trên tổng số lệ phí thu được. - Công an các huyện, xã: nộp Ngân sách Nhà nước 30%; được để lại 70% trên tổng số lệ phí thu được. 2. Từ ngày 01, tháng 01 năm 2015: Đơn vị thu nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý sử dụng tiền lệ phí thu được
- - Công an Thành phố, công an các Quận, thị xã, các Phường: nộp Ngân sách Nhà nước 65%; được để lại 35% trên tổng số lệ phí thu được.
- - Công an các huyện, xã: nộp Ngân sách Nhà nước 30%; được để lại 70% trên tổng số lệ phí thu được.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09/6/2022.
- 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections