Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 Quy định chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
04/2022/NQ-HĐND
Right document
Quy định về mức thu và quản lý, sử dụng kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
37/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 Quy định chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về mức thu và quản lý, sử dụng kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về mức thu và quản lý, sử dụng kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 Quy định chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 Quy định chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: “1...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về mức thu và quản lý, sử dụng kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các cơ quan, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về mức thu và quản lý, sử dụng kinh phí đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 Quy định chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào...
- “1. Định mức hỗ trợ để xây dựng, hoàn thiện công trình thoát nước:
- a) Hỗ trợ 6,0 triệu đồng/ 1 đầu cống tròn (thượng lưu, hạ lưu cống).
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được H...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản 1. Mức đóng góp: Bằng 1% giá tính thuế tài nguyên tương ứng với từng loại khoáng sản, được xác định trên một đơn vị sản phẩm khoáng sản nguyên khai. 2. Số tiền đóng góp được xác định theo năm trên cơ sở mức đóng góp và sản lượng dự kiến khai thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức đóng góp của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
- 1. Mức đóng góp: Bằng 1% giá tính thuế tài nguyên tương ứng với từng loại khoáng sản, được xác định trên một đơn vị sản phẩm khoáng sản nguyên khai.
- 2. Số tiền đóng góp được xác định theo năm trên cơ sở mức đóng góp và sản lượng dự kiến khai thác.
- Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections