Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và Lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và Lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và tất cả cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại (ban hành kèm theo Quyết định số 292/2005/QĐ-BTM ngày 25/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và tất cả cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 292/2005/QĐ-BTM ngày 25/02/2005
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quy trình tiếp nhận, luân chuyển và xử lý văn bản đến; phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại. 2. Việc tiếp nhận, luân chuyển, xử lý văn bản đến phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản thuộc diện mật thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành và tại Quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững.
  • a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannamei Boone, 1931).
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định về quy trình tiếp nhận, luân chuyển và xử lý văn bản đến; phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại.
  • 2. Việc tiếp nhận, luân chuyển, xử lý văn bản đến phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản thuộc diện mật thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành và tại Quy chế này.
  • 3. Việc tiếp nhận, luân chuyển, xử lý văn bản đến
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tất cả các đơn vị và cán bộ, công chức, nhân viên thuộc cơ quan Bộ Thương mại.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống 1. Vị trí xây dựng Trại. a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất. c. Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn với chất thải từ khu dân cư, khu công nghiệp, bến cảng, dầu khí và thuốc bảo vệ thực vật. d. Nơi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống
  • 1. Vị trí xây dựng Trại.
  • a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với tất cả các đơn vị và cán bộ, công chức, nhân viên thuộc cơ quan Bộ Thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Văn bản là tất cả các loại công văn, tài liệu thuộc các hình thức văn bản quy phạm pháp luật (Luật, Pháp lệnh, Lệnh, Nghị quyết, Nghị định, Quyết định, Chỉ thị, Thông tư), văn bản hành chính (Quyết định cá biệt, Chỉ thị cá biệt, Thông cáo, Thông báo,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii. Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ
  • 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ
  • a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Văn bản là tất cả các loại công văn, tài liệu thuộc các hình thức văn bản quy phạm pháp luật (Luật, Pháp lệnh, Lệnh, Nghị quyết, Nghị định, Quyết định, Chỉ thị, Thông tư), văn bản hành chính (Qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu của Quy chế Quy chế này được ban hành nhằm: 1. Tăng cường tính công khai, minh bạch và kịp thời trong việc tiếp nhận và xử lý Công văn. 2. Tăng cường chỉ đạo trực tiếp của Lãnh đạo Bộ và sự phối hợp giữa Văn phòng Bộ với các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Thương mại. 3. Xây dựng tác phong, lề lối làm việc khoa học của cán bộ,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng; các đơn vị có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Việt Thắng QUY ĐỊNH Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ
  • Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
  • Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu của Quy chế
  • Quy chế này được ban hành nhằm:
  • 1. Tăng cường tính công khai, minh bạch và kịp thời trong việc tiếp nhận và xử lý Công văn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN ĐẾN

Open section

Chương II

Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN ĐẾN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiếp nhận văn bản đến 1. Văn bản đến Bộ Thương mại từ các nguồn khác nhau đều phải qua Phòng Hành chính làm thủ tục đăng ký. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ có tư cách pháp nhân tổ chức văn thư độc lập để trực tiếp tiếp nhận văn bản đến đơn vị mình. 2. Phòng Hành chính có trách nhiệm tiếp nhận, bóc bì văn bản đến theo quy định chun...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh. 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch.
  • 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh.
  • 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh học, thức ăn theo quy định của Bộ Thủy sản (tại Quyết định số 03/2007/QĐ-BTS).
Removed / left-side focus
  • Văn bản đến Bộ Thương mại từ các nguồn khác nhau đều phải qua Phòng Hành chính làm thủ tục đăng ký.
  • Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ có tư cách pháp nhân tổ chức văn thư độc lập để trực tiếp tiếp nhận văn bản đến đơn vị mình.
  • 2. Phòng Hành chính có trách nhiệm tiếp nhận, bóc bì văn bản đến theo quy định chung của pháp luật và quy định tại Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tiếp nhận văn bản đến Right: Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Vào Sổ công văn đến ở Phòng Hành chính 1. Phòng Hành chính vào Sổ công văn đến, đóng dấu "công văn đến" vào khoảng trống dưới mục trích yếu hoặc khoảng trống trên đầu văn bản, nhập các thông tin về nơi gửi văn bản, số, ngày ban hành, trích yếu, số, ngày văn bản đến Bộ và các dữ liệu liên quan khác vào máy tính. 2. Trường hợp nh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất 1. Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như: số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có). Số lượng, ngày tháng nhập, xuất tôm bố mẹ và tôm giống… 2. Mỗi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất
  • Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như:
  • số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Vào Sổ công văn đến ở Phòng Hành chính
  • Phòng Hành chính vào Sổ công văn đến, đóng dấu "công văn đến" vào khoảng trống dưới mục trích yếu hoặc khoảng trống trên đầu văn bản, nhập các thông tin về nơi gửi văn bản, số, ngày ban hành, trích...
  • 2. Trường hợp nhận điện mật, Phòng Hành chính vào Sổ theo dõi điện mật theo quy định riêng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chuyển giao văn bản đến 1. Sau khi hoàn thành các thao tác quy định tại Điều 6, Phòng Hành chính chuyển ngay văn bản đến cho các đơn vị hoặc trình Lãnh đạo Văn phòng Bộ xử lý theo quy định. 2. Trường hợp nhận điện mật, Phòng Hành chính chuyển ngay cho Phòng Tổng hợp để trình Lãnh đạo Văn phòng Bộ hoặc Lãnh đạo Bộ. 3. Trường hợp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi: Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh. Các tỉnh từ Quảng Ninh đến Bình Thuận được nuôi tôm chân trắng theo nhu cầu của các nhà đầu tư và nằm trong vùng quy hoạch nuôi tôm c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng
  • Tôm chân trắng chỉ được nuôi:
  • Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chuyển giao văn bản đến
  • 1. Sau khi hoàn thành các thao tác quy định tại Điều 6, Phòng Hành chính chuyển ngay văn bản đến cho các đơn vị hoặc trình Lãnh đạo Văn phòng Bộ xử lý theo quy định.
  • 2. Trường hợp nhận điện mật, Phòng Hành chính chuyển ngay cho Phòng Tổng hợp để trình Lãnh đạo Văn phòng Bộ hoặc Lãnh đạo Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý văn bản đến 1. Trường hợp văn bản đến thuộc thẩm quyền giải quyết của Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Văn phòng Bộ trình Lãnh đạo Bộ trong thời hạn không quá một ngày làm việc kể từ khi văn bản được đăng ký tại Phòng Hành chính để xin ý kiến chỉ đạo. 2. Trường hợp văn bản đến thuộc chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị, Lãnh đạo Văn p...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau khi dập dịch. 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh
  • 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau...
  • 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức năng thực hiện phòng chống dịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý văn bản đến
  • Trường hợp văn bản đến thuộc thẩm quyền giải quyết của Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Văn phòng Bộ trình Lãnh đạo Bộ trong thời hạn không quá một ngày làm việc kể từ khi văn bản được đăng ký tại Phòng Hành...
  • Trường hợp văn bản đến thuộc chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị, Lãnh đạo Văn phòng Bộ gửi các văn bản đó đến các đơn vị trong thời hạn không quá một ngày làm việc kể từ khi văn bản được đăng ký tạ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đăng thông tin về văn bản đến lên mạng eMOT Tùy từng văn bản cụ thể; Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Thương mại điện tử đăng thông tin về văn bản đến lên mạng eMOT.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng 1. Nguồn gốc: - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3). - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. 2. Chỉ tiêu cảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng
  • - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3).
  • - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đăng thông tin về văn bản đến lên mạng eMOT
  • Tùy từng văn bản cụ thể; Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Thương mại điện tử đăng thông tin về văn bản đến lên mạng eMOT.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chỉ đạo xử lý văn bản đến 1. Khi nhận được văn bản đến do Lãnh đạo Văn phòng trình, Lãnh đạo Bộ ghi ý kiến chỉ đạo vào văn bản. 2. Sau khi Lãnh đạo Bộ có ý kiến chỉ đạo Phòng Tổng hợp có trách nhiệm ghi lại đơn vị, cá nhân được giao chủ trì xử lý và thời hạn xử lý vào Sổ theo dõi riêng và chuyển ngay các văn bản này về Phòng H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn xử lý văn bản đến 1. Trường hợp văn bản đến có yêu cầu cụ thể về thời hạn trả lời, đơn vị được giao chủ trì xử lý phải trình Lãnh đạo Bộ hoặc có ý kiến trả lời trước thời hạn được yêu cầu Đối với những văn bản có yêu cầu về thời hạn trả lời quá gấp, đơn vị được giao chủ trì xử lý có thể trả lời sau thời hạn đó nhưng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN ĐẾN Ở CÁC ĐƠN VỊ THUỘC CƠ QUAN BỘ

Open section

Chương III

Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN ĐẾN
  • Ở CÁC ĐƠN VỊ THUỘC CƠ QUAN BỘ
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc tiếp nhận văn bản đến tại các đơn vị thuộc cơ quan Bộ 1. Sau khi tiếp nhận văn bản do Phòng Hành chính chuyển, văn thư đơn vị phải ký nhận vào sổ giao nhận của Phòng Hành chính. 2. Văn thư đơn vị có trách nhiệm thống kê văn bản đến, vào Sổ công văn đến của đơn vị và chuyển ngay cho Lãnh đạo đơn vị. Ngoài ra, văn thư đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân công xử lý văn bản đến tại các đơn vị thuộc cơ quan Bộ 1. Sau khi nhận được văn bản đến từ văn thư đơn vị, Lãnh đạo đơn vị có trách nhiệm phân loại và phân công chuyên viên giải quyết ngay trong ngày. 2. Trường hợp văn bản đến sau 16 h 00 thì việc phân loại và phân công chuyên viên giải quyết có thể được chuyển sang đầu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chuyển văn bản đến cho chuyên viên được phân công giải quyết 1. Ngay sau khi nhận ý kiến chỉ đạo hoặc phân công giải quyết văn bản đến từ Lãnh đạo đơn vị, văn thư đơn vị có trách nhiệm cập nhật thông tin về chuyên viên được phân công giải quyết và chuyển ngay văn bản đến cho chuyên viên đó. 2. Chuyên viên phải ký nhận văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian xử lý văn bản đến tại các đơn vị 1. Thời gian xử lý văn bản đến tại các đơn vị phải tuân thủ thời hạn xử lý văn bản quy định tại Điều 11 Quy chế này. 2. Thời gian xử lý văn bản đến theo khoản 1 Điều này được tính từ ngày đơn vị nhận được hồ sơ hợp lệ. Đối với hồ sơ không hợp lệ, trong vòng 1 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thống kê và giám sát thời hạn xử lý văn bản Hàng tuần, văn thư đơn vị có trách nhiệm tổng hợp tình hình xử lý văn bản của đơn vị và báo cáo cho Lãnh đạo đơn vị trong đó nêu rõ những văn bản hiện đang xử lý hoặc đã hết thời hạn xử lý cùng với tên Lãnh đạo đơn vị và chuyên viên được phân công giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH TRÌNH, LẤY SỐ, ĐÓNG DẤU, PHÁT HÀNH VÀ LƯU TRỮ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ trình ký văn bản lên Lãnh đạo Bộ 1. Văn bản trình Lãnh đạo Bộ ký quy định tại Điều này không bao gồm văn bản quy phạm pháp luật. Hồ sơ trình ký văn bản quy phạm pháp luật tuân thủ quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản hướng dẫn và của Quy chế soạn thảo, thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiếp nhận Hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ . 1. Phòng Tổng hợp có trách nhiệm tiếp nhận Hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ và lập Sổ theo dõi riêng các hồ sơ đã trình Lãnh đạo Bộ. 2. Thư ký Bộ trưởng và các chuyên viên giúp việc cho Thứ trưởng có trách nhiệm: a) Kiểm tra hồ sơ trình theo thủ tục quy định; b) Kiểm tra về nội dung, hình thức, thể t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình Lãnh đạo Bộ dự thảo văn bản đi 1. Sau khi kiểm tra Hồ sơ trình theo quy định tại Điều 17 Quy chế này, Phòng Tổng hợp trình Lãnh đạo Bộ trong thời gian không quá 1 ngày. 2. Lãnh đạo Bộ xem xét, giải quyết văn bản trình theo Quy chế làm việc của Bộ Thương mại và tại Quy chế này. 3. Phòng Tổng hợp thông báo và chuyển lại đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lấy số, đóng dấu văn bản đi 1. Sau khi Lãnh đạo Bộ ký văn bản, Phòng Tổng hợp thông báo ngay cho đơn vị để chuyên viên trực tiếp xử lý văn bản đến nhận hồ sơ, đi lấy số, sao chụp và đóng dấu theo quy định. 2. Đối với những văn bản do Lãnh đạo đơn vị ký ban hành để giải quyết công việc theo chức năng, nhiệm vụ và đã được Lãnh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phát hành văn bản đi 1. Chuyên viên được phân công của đơn vị xử lý văn bản phối hợp với Phòng Hành chính làm thủ tục gửi văn bản đến địa chỉ nhận. 2. Phòng Hành chính chịu trách nhiệm phát hành các văn bản của Bộ đến địa chỉ nhận. Trường hợp văn bản có đóng dấu chỉ mức độ "khẩn" hoặc theo yêu cầu gấp của người ký, Phòng Hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Lưu văn bản đi Mọi văn bản đi phải được lưu cẩn thận theo quy định tại các địa chỉ sau: Phòng Hành chính, văn thư đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp và chuyên viên trực tiếp xử lý văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đăng thông tin về văn bản đi lên mạng của Bộ Thương mại 1. Sau khi đã phát hành văn bản, căn cứ vào đề xuất đăng văn bản lên mạng của đơn vị trình đã được Lãnh đạo Bộ duyệt: - Đơn vị phát hành đăng văn bản đi lên mạng eMOT. - Vụ Thương mại điện tử đăng văn bản lên mạng MOT. Đơn vị phát hành văn bản có trách nhiệm gửi văn bản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Quản lý, bảo quản văn bản 1. Cán bộ, công chức, nhân viên có trách nhiệm quản lý, bảo quản văn bản. Những hồ sơ, tài liệu cần giữ bí mật phải được bảo quản trong tủ hồ sơ có khoá. 2. Việc quản lý, sử dụng các hồ sơ, tài liệu mật được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ bí mật nhà nước và Quyết định số 160...

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quản lý, bảo quản văn bản
  • 1. Cán bộ, công chức, nhân viên có trách nhiệm quản lý, bảo quản văn bản. Những hồ sơ, tài liệu cần giữ bí mật phải được bảo quản trong tủ hồ sơ có khoá.
  • Việc quản lý, sử dụng các hồ sơ, tài liệu mật được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về bảo vệ bí mật nhà nước và Quyết định số 160/2003/QĐ-TTg ngày 04 tháng 08 năm 2003 của Thủ tướng...
left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giám sát, đôn đốc việc xử lý văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại 1. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổng hợp tình hình giải quyết văn bản đã chuyển đến các đơn vị, giúp Lãnh đạo Bộ đôn đốc các đơn vị xử lý văn bản và giải quyết công việc theo sự chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ. 2. Hàng tháng, Văn phòng Bộ có trách nhiệm báo cáo Lãnh đạo B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan 1. Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm xây dựng một mục riêng trên mạng MOT để tiếp thu ý kiến đóng góp của các tổ chức, cá nhân có liên quan về công tác xử lý văn bản của Bộ Thương mại. 2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổng hợp những ý kiến đóng góp trên mạng MOT và báo cáo Lãnh đạo Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nguyên tắc xử lý kỷ luật Việc xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm quy định tại Quy chế này được thực hiện theo nguyên tắc của pháp luật về cán bộ, công chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hình thức kỷ luật 1. Cán bộ, công chức, nhân viên thuộc cơ quan Bộ Thương mại vi phạm các quy định tại Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm phải chịu một trong các hình thức kỷ luật sau đây: a) Khiển trách; b) Cảnh cáo; c) Hạ bậc lương; d) Hạ ngạch lương; đ) Cách chức; e) Buộc thôi việc. 2. Trường hợp cán bộ, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khen thưởng Việc nghiêm chỉnh thực hiện quy định tại Quy chế này của cán bộ, công chức được tính đến trong quá trình bình bầu thi đua khen thưởng của đơn vị, của Bộ, là một trong những tiêu chí để xem xét nâng bậc lương và là điều kiện để được cử thi nâng ngạch công chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Văn phòng Bộ có trách nhiệm chỉ đạo Phòng Hành chính và Phòng Tổng hợp thực hiện các quy định tại Quy chế này. 2. Văn phòng Bộ phối hợp với vụ Thương mại điện tử kiểm tra việc đăng văn bản lên mạng eMOT của các đơn vị. 3. Thủ trưởng các đơn vị và Vụ Tổ chức Cán bộ căn cứ kết quả thực hiện nghiêm chỉnh nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.