Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cấp chứng nhận xuất xứ điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại Right: Về việc ban hành Quy chế cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp chứng nhận xuất xứ điện tử.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ Thương mại. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp chứng nhận xuất xứ điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Thương mại điện tử, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ CỦA BỘ THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM ngày 27/7/2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Xuất nhập khẩu, Thương mại điện tử và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2007/QĐ-BTM ngày 30/07/2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp chứng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
  • Quy chế cấp chứng nhận xuất xứ điện tử)
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ CỦA BỘ THƯƠNG MẠI
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Thương mại điện tử, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Xuất nhập khẩu, Thương mại điện tử và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM ngày 27/7/2006 Right: (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2007/QĐ-BTM ngày 30/07/2007
  • Left: của Bộ trưởng Bộ Thương mại) Right: của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc sử dụng chữ ký số, cấp phát thẻ MOT-CA và quản lý hệ thống chứng thực chữ ký số của Bộ Thương mại.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định điều kiện và quy trình cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (C/O điện tử) đối với các C/O do Bộ Thương mại cấp cho hàng xuất khẩu của Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định điều kiện và quy trình cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (C/O điện tử) đối với các C/O do Bộ Thương mại cấp cho hàng xuất khẩu của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về việc sử dụng chữ ký số, cấp phát thẻ MOT-CA và quản lý hệ thống chứng thực chữ ký số của Bộ Thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại. 2. Các Sở Thương mại, Sở Thương mại và Du lịch giao dịch trực tuyến với Bộ Thương mại thông qua các phần mềm do Bộ Thương mại cung cấp. 3. Các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Thương mại. 4. Các tổ ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: - Các thương nhân hoạt động kinh doanh xuất khẩu tại Việt Nam. - Các Tổ chức cấp C/O thuộc Bộ Thương mại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Các thương nhân hoạt động kinh doanh xuất khẩu tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 2. Các Sở Thương mại, Sở Thương mại và Du lịch giao dịch trực tuyến với Bộ Thương mại thông qua các phần mềm do Bộ Thương mại cung cấp.
  • 3. Các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Thương mại.
  • 4. Các tổ chức, cá nhân khác giao dịch trực tuyến với Bộ Thương mại và cam kết tuân thủ các quy định của Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Quy chế này được áp dụng cho các đối tượng sau: Right: Quy chế này áp dụng đối với:
  • Left: 1. Các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại. Right: - Các Tổ chức cấp C/O thuộc Bộ Thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại là các Vụ, Cục, Ban, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ, Văn phòng Uỷ ban Quốc gia về Hợp tác kinh tế quốc tế, các thương vụ Việt Nam ở nước ngoài, các tổ chức sự nghiệp thuộc Bộ, cán bộ và công chức thuộc các đơn vị đó. 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. eCoSys là Hệ thống quản lý và cấp C/O điện tử do Bộ Thương mại triển khai theo Đề án quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử được phê duyệt tại Quyết định số 0519/QĐ-BTM ngày 21 tháng 03 năm 2006 của Bộ Thương mại. eCoSys có địa chỉ là http://ecosys.mot.gov.vn. 2. Hệ thống MOT-CA bao gồm toàn bộ thiết bị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • eCoSys là Hệ thống quản lý và cấp C/O điện tử do Bộ Thương mại triển khai theo Đề án quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử được phê duyệt tại Quyết định số 0519/QĐ-BTM ngày 21 tháng 03 năm 2006...
  • eCoSys có địa chỉ là http://ecosys.mot.gov.vn.
Removed / left-side focus
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại là các Vụ, Cục, Ban, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ, Văn phòng Uỷ ban Quốc gia về Hợp tác kinh tế quốc tế, các thương vụ Việt Nam ở nước ngoài, các tổ chức sự nghiệp...
  • 2. Doanh nghiệp là các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Thương mại.
Rewritten clauses
  • Left: 5. MOT là trang tin điện tử của Bộ Thương mại trên Internet, có địa chỉ http://www.mot.gov.vn. Right: 3. ECVN là Cổng Thương mại điện tử quốc gia do Bộ Thương mại quản lý, có địa chỉ là http://www.ecvn.com.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá trị pháp lý của chữ ký số Văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy được ký và đóng dấu.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện pháp lý Thương nhân chưa từng vi phạm các quy định về cấp Chứng nhận xuất xứ quy định tại Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về xuất xứ hàng hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương nhân chưa từng vi phạm các quy định về cấp Chứng nhận xuất xứ quy định tại Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về xuất xứ hàn...
Removed / left-side focus
  • Văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy được ký và đóng dấu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Giá trị pháp lý của chữ ký số Right: Điều 4. Điều kiện pháp lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN THƯƠNG NHÂN ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN THƯƠNG NHÂN
  • ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký cấp thẻ MOT-CA Các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại và các đối tượng nêu tại Điều 2 khi có nhu cầu sử dụng chữ ký số cần đăng ký với đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA để được cấp thẻ, thiết bị đọc thẻ và được cài đặt các phần mềm liên quan. Các đối tượng thuộc khoản 3 và 4 của Điều 2 sẽ phải chịu chi phí liên quan tới t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện năng lực Thương nhân phải đạt được một trong các điều kiện sau: 1. Là doanh nghiệp xuất khẩu uy tín do Bộ Thương mại xét chọn; 2. Là doanh nghiệp xuất khẩu dệt may, giày dép, có kim ngạch xuất khẩu bình quân trong 3 năm gần đây đạt trên 30 triệu USD/năm; 3. Là thành viên vàng hoặc thành viên bạc của ECVN; 4. Được các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện năng lực
  • Thương nhân phải đạt được một trong các điều kiện sau:
  • 1. Là doanh nghiệp xuất khẩu uy tín do Bộ Thương mại xét chọn;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đăng ký cấp thẻ MOT-CA
  • Các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại và các đối tượng nêu tại Điều 2 khi có nhu cầu sử dụng chữ ký số cần đăng ký với đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA để được cấp thẻ, thiết bị đọc thẻ và được cài...
  • Các đối tượng thuộc khoản 3 và 4 của Điều 2 sẽ phải chịu chi phí liên quan tới thẻ và các chi phí phát sinh sau này khi sử dụng Hệ thống MOT-CA.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Theo dõi thời hạn có hiệu lực của thẻ Thẻ MOT-CA cấp cho các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ và các Sở Thương mại hoặc Sở Thương mại và Du lịch có thời hạn hiệu lực là 2 năm. Thẻ MOT-CA cấp cho các đối tượng thuộc khoản 3 và 4 Điều 2 có thời hạn hiệu lực là 1 năm. Hết thời hạn hiệu lực trên, người sử dụng có thể đăng ký với đơn vị quả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về kỹ thuật Thương nhân phải đảm bảo: 1. Có cán bộ vận hành các thiết bị công nghệ thông tin; 2. Có máy vi tính nối mạng Internet; 3. Có máy in laser hoặc máy in phun; 4. Có hệ thống an ninh, bảo mật tích hợp được với Hệ thống MOT-CA của Bộ Thương mại. Chi tiết các điều kiện về kỹ thuật của điều này được quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện về kỹ thuật
  • Thương nhân phải đảm bảo:
  • 1. Có cán bộ vận hành các thiết bị công nghệ thông tin;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Theo dõi thời hạn có hiệu lực của thẻ
  • Thẻ MOT-CA cấp cho các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ và các Sở Thương mại hoặc Sở Thương mại và Du lịch có thời hạn hiệu lực là 2 năm.
  • Thẻ MOT-CA cấp cho các đối tượng thuộc khoản 3 và 4 Điều 2 có thời hạn hiệu lực là 1 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm bảo vệ thẻ và mật khẩu Người sử dụng phải bảo vệ thẻ MOT-CA của mình trong thời hạn hiệu lực của thẻ và trả lại thẻ cho nơi cấp khi thẻ hết hiệu lực. Trường hợp mất thẻ hoặc lộ mật khẩu (PIN), người sử dụng phải kịp thời thông báo cho đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA biết để có các biện pháp bảo vệ thích hợp. Người sử...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký tham gia eCoSys Thương nhân đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 của Quy chế này phải đăng ký với Bộ Thương mại để được cấp C/O điện tử. Hồ sơ đăng ký bao gồm: 1. Đơn đăng ký tham gia eCoSys có chữ ký của người có thẩm quyền (Phụ lục II). 2. Danh sách các đơn vị, cán bộ được uỷ quyền ký hồ sơ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đăng ký tham gia eCoSys
  • Thương nhân đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 của Quy chế này phải đăng ký với Bộ Thương mại để được cấp C/O điện tử. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
  • 1. Đơn đăng ký tham gia eCoSys có chữ ký của người có thẩm quyền (Phụ lục II).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm bảo vệ thẻ và mật khẩu
  • Người sử dụng phải bảo vệ thẻ MOT-CA của mình trong thời hạn hiệu lực của thẻ và trả lại thẻ cho nơi cấp khi thẻ hết hiệu lực.
  • Trường hợp mất thẻ hoặc lộ mật khẩu (PIN), người sử dụng phải kịp thời thông báo cho đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA biết để có các biện pháp bảo vệ thích hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm khi gửi văn bản điện tử Khi gửi văn bản điện tử, người sử dụng phải lưu trữ văn bản điện tử đó bằng các hình thức tin cậy để có thể được sử dụng làm bằng chứng khi cần thiết. Khi gửi văn bản điện tử có nội dung mật hoặc không công khai, người gửi phải mã hoá văn bản này bằng tiện ích mã hoá của Hệ thống MOT-CA và ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp chứng thư số Trong thời hạn không quá 7 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký tham gia eCoSys của thương nhân, Bộ Thương mại có trách nhiệm cấp chứng thư số cho thương nhân để thương nhân có thể sử dụng chữ ký số. Việc sử dụng chữ ký số tuân theo quy định pháp luật hiện hành và Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp chứng thư số
  • Trong thời hạn không quá 7 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký tham gia eCoSys của thương nhân, Bộ Thương mại có trách nhiệm cấp chứng thư số cho thương nhân để thương nhân có th...
  • Việc sử dụng chữ ký số tuân theo quy định pháp luật hiện hành và Quyết định số 25/2006/QĐ-BTM ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế sử dụng chữ ký số của Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm khi gửi văn bản điện tử
  • Khi gửi văn bản điện tử, người sử dụng phải lưu trữ văn bản điện tử đó bằng các hình thức tin cậy để có thể được sử dụng làm bằng chứng khi cần thiết.
  • Khi gửi văn bản điện tử có nội dung mật hoặc không công khai, người gửi phải mã hoá văn bản này bằng tiện ích mã hoá của Hệ thống MOT-CA và phải chịu trách nhiệm về các hậu quả xảy ra do việc không...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm khi nhận văn bản điện tử Người sử dụng có trách nhiệm lưu trữ văn bản điện tử nhận được và các thông tin liên quan tới chữ ký số để có thể sử dụng làm bằng chứng khi cần thiết. Khi nhận được văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số, người nhận phải kiểm tra tính xác thực của văn bản điện tử nhận được trước khi sử dụng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nộp hồ sơ điện tử 1. Thương nhân có thể khai báo, nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O trên ECVN hoặc eCoSys. 2. Sau khi khai báo, thương nhân gửi hồ sơ đề nghị cấp C/O có chữ ký số của người có thẩm quyền về Bộ Thương mại. 3. Hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân có chữ ký số có giá trị pháp lý như hồ sơ giấy thông thường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nộp hồ sơ điện tử
  • 1. Thương nhân có thể khai báo, nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O trên ECVN hoặc eCoSys.
  • 2. Sau khi khai báo, thương nhân gửi hồ sơ đề nghị cấp C/O có chữ ký số của người có thẩm quyền về Bộ Thương mại.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm khi nhận văn bản điện tử
  • Người sử dụng có trách nhiệm lưu trữ văn bản điện tử nhận được và các thông tin liên quan tới chữ ký số để có thể sử dụng làm bằng chứng khi cần thiết.
  • Khi nhận được văn bản điện tử được ký bằng chữ ký số, người nhận phải kiểm tra tính xác thực của văn bản điện tử nhận được trước khi sử dụng văn bản điện tử này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HỆ THỐNG MOT-CA

Open section

Chương III

Chương III QUY TRÌNH CẤP CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ ĐIỆN TỬ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH CẤP CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ ĐIỆN TỬ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HỆ THỐNG MOT-CA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA Vụ Thương mại điện tử thuộc Bộ Thương mại là đơn vị chịu trách nhiệm quản lý Hệ thống MOT-CA.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cấp C/O điện tử 1. Những hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân đủ điều kiện năng lực và kỹ thuật, đã đăng ký với Bộ Thương mại và đã được ký số mới được xem xét cấp C/O. 2. Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm xem xét hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân nhận được qua mạng như các hồ sơ giấy thông thường. 3. Tổ chức cấp C/O có trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cấp C/O điện tử
  • 1. Những hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân đủ điều kiện năng lực và kỹ thuật, đã đăng ký với Bộ Thương mại và đã được ký số mới được xem xét cấp C/O.
  • 2. Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm xem xét hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân nhận được qua mạng như các hồ sơ giấy thông thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đơn vị quản lý Hệ thống MOT-CA
  • Vụ Thương mại điện tử thuộc Bộ Thương mại là đơn vị chịu trách nhiệm quản lý Hệ thống MOT-CA.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý thẻ MOT-CA Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm quản lý thẻ MOT-CA, bao gồm việc cấp thẻ và cài đặt các phần mềm liên quan cho các đơn vị, cá nhân có nhu cầu sử dụng chữ ký số, ngừng hiệu lực của thẻ trong một thời gian nhất định hoặc thu hồi thẻ của những người sử dụng vi phạm Quy chế này, các quy định của Bộ Thương m...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thông báo kết quả 1. Kết quả việc cấp C/O điện tử được Tổ chức cấp C/O công khai trên eCoSys và ECVN. 2. Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện cấp C/O điện tử, thương nhân có thể sửa đổi, bổ sung hồ sơ, sau đó phải ký lại hồ sơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thông báo kết quả
  • 1. Kết quả việc cấp C/O điện tử được Tổ chức cấp C/O công khai trên eCoSys và ECVN.
  • 2. Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện cấp C/O điện tử, thương nhân có thể sửa đổi, bổ sung hồ sơ, sau đó phải ký lại hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý thẻ MOT-CA
  • Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm quản lý thẻ MOT-CA, bao gồm việc cấp thẻ và cài đặt các phần mềm liên quan cho các đơn vị, cá nhân có nhu cầu sử dụng chữ ký số, ngừng hiệu lực của thẻ trong mộ...
  • Thông báo công khai trên eMOT hoặc MOT danh sách các chủ thẻ có thẻ còn hiệu lực, thẻ ngừng hiệu lực và thẻ bị thu hồi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đảm bảo chất lượng nội dung của thẻ Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm đảm bảo mỗi thẻ MOT-CA có cặp khoá riêng và khoá công khai tương ứng, một số thông tin của chủ thẻ, thời hạn có hiệu lực của thẻ và các thông tin liên quan khác để chủ thẻ có thể sử dụng thẻ để ký các văn bản điện tử.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhận C/O Thương nhân nhận C/O bằng giấy tại Tổ chức cấp C/O, đồng thời nộp cho Tổ chức cấp C/O 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O bằng giấy theo quy định tại Thông tư 07/2006/TT-BTM ngày 17 tháng 04 năm 2006 của Bộ Thương mại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhận C/O
  • Thương nhân nhận C/O bằng giấy tại Tổ chức cấp C/O, đồng thời nộp cho Tổ chức cấp C/O 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O bằng giấy theo quy định tại Thông tư 07/2006/TT-BTM ngày 17 tháng 04 năm 2006 của B...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đảm bảo chất lượng nội dung của thẻ
  • Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm đảm bảo mỗi thẻ MOT-CA có cặp khoá riêng và khoá công khai tương ứng, một số thông tin của chủ thẻ, thời hạn có hiệu lực của thẻ và các thông tin liên quan khác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cung cấp thông tin cho người sử dụng Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm cung cấp thời hạn có hiệu lực của thẻ thông qua thẻ MOT-CA, phần mềm cài đặt cho các máy tính của người sử dụng hoặc các phương tiện khác.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cấp C/O theo phương pháp thông thường 1. Thương nhân chưa đủ điều kiện được cấp C/O điện tử có quyền đề nghị cấp C/O theo phương pháp thông thường. 2. Thương nhân đủ điều kiện được cấp C/O điện tử có quyền đề nghị cấp C/O theo phương pháp thông thường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thương nhân chưa đủ điều kiện được cấp C/O điện tử có quyền đề nghị cấp C/O theo phương pháp thông thường.
  • 2. Thương nhân đủ điều kiện được cấp C/O điện tử có quyền đề nghị cấp C/O theo phương pháp thông thường.
Removed / left-side focus
  • Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm cung cấp thời hạn có hiệu lực của thẻ thông qua thẻ MOT-CA, phần mềm cài đặt cho các máy tính của người sử dụng hoặc các phương tiện khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Cung cấp thông tin cho người sử dụng Right: Điều 13. Cấp C/O theo phương pháp thông thường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý kỹ thuật của Hệ thống MOT-CA Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm đảm bảo sự hoạt động ổn định, an toàn, liên tục của các thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm tin học của Hệ thống MOT-CA, nghiên cứu và triển khai các công nghệ chữ ký số tiên tiến, phù hợp với hoạt động của Bộ Thương mại.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Thương nhân có hành vi vi phạm trong quá trình nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O điện tử như giả mạo chữ ký, giả mạo chứng từ, khai không đúng thực tế và các hành vi vi phạm khác có thể bị xử lý theo các hình thức sau: 1. Không được cấp C/O điện tử trong thời hạn từ 6 tháng đến 1 năm kể từ thời điểm Tổ chức cấp C/O phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • Thương nhân có hành vi vi phạm trong quá trình nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O điện tử như giả mạo chữ ký, giả mạo chứng từ, khai không đúng thực tế và các hành vi vi phạm khác có thể bị xử lý theo các h...
  • 1. Không được cấp C/O điện tử trong thời hạn từ 6 tháng đến 1 năm kể từ thời điểm Tổ chức cấp C/O phát hiện vi phạm của thương nhân;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý kỹ thuật của Hệ thống MOT-CA
  • Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm đảm bảo sự hoạt động ổn định, an toàn, liên tục của các thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm tin học của Hệ thống MOT-CA, nghiên cứu và triển khai các công ng...
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đào tạo người sử dụng Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm đào tạo người sử dụng về lợi ích của chữ ký số trong Hệ thống MOT-CA, kỹ năng ký các văn bản điện tử, bảo quản thẻ và các vấn đề khác nhằm hỗ trợ người sử dụng khai thác có hiệu quả Hệ thống MOT-CA.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Vụ Thương mại điện tử có trách nhiệm lập kế hoạch triển khai Hệ thống MOT-CA phù hợp với Kế hoạch hiện đại hoá hành chính và hành chính điện tử của Bộ Thương mại và của Chính phủ. Các đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Thương mại có trách nhiệm phối hợp với Vụ Thương mại điện tử triển khai Hệ thống MOT-CA, thông báo kị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm Người sử dụng cố tình giả mạo chữ ký số, tấn công Hệ thống MOT-CA của Bộ Thương mại hoặc tiến hành những hành động phá hoại hệ thống này sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.