Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2005/NĐ-CP ngày 20/10/2005 của Chính phủ về thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2005/NĐ-CP ngày 20/10/2005 của Chính phủ về thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2005/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ về thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty nhà nước, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau: "d) Quyết định việc tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu các công ty nhà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế quản lý, sử dụng học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2017-2018 trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế quản lý, sử dụng học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2005/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ về thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty nhà nước, cụ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
  • "d) Quyết định việc tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu các công ty nhà nước đặc biệt quan trọng ghi trong phụ lục kèm theo Nghị định này theo đề nghị của Hội đồng quản trị và ý kiến của Bộ qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ cơ chế thoả thuận nêu tại Điều 24 Nghị định số 49/2000/NĐ-CP ngày 12 tháng 09 năm 2000 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng thương mại và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí 1. Các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo). 2. Các trường trung học cơ sở công lập. 3. Các trường trung học phổ thông công lập.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo).
  • 2. Các trường trung học cơ sở công lập.
  • 3. Các trường trung học phổ thông công lập.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ cơ chế thoả thuận nêu tại Điều 24 Nghị định số 49/2000/NĐ-CP ngày 12 tháng 09 năm 2000 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng thương mại và các quy định khác trước đây trái với...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hội đồng quản trị công ty nhà nước ghi trong phụ lục kèm theo Nghị định này chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu học phí 1. Mức thu học phí: Đơn vị tính : đồng/học sinh/tháng Vùng (địa bàn) Nhà trẻ Mẫu giáo bán trú Mẫu giáo 3, 4 tuổi Mẫu giáo 5 tuổi Trung học cơ sở Trung học phổ thông 1. Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị) 120.000 180.000 120.000 60.000 60.000 75.000 2. Các xã thuộc thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức thu học phí:
  • Đơn vị tính : đồng/học sinh/tháng
  • Vùng (địa bàn)
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hội đồng quản trị công ty nhà nước ghi trong ph...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Mức thu học phí

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các quy định về không thu học phí, miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập 1. Đối tượng không phải đóng học phí: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH. b) Phổ cập mẫu giáo 5 tuổi ở vùng nông thôn và vùng kinh tế - xã hội khó k...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí 1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên học phí được thu theo số tháng thực học; đối với cơ sở giáo dục phổ thông, học phí được thu 9 tháng/năm học. 2...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Giáo dục và Đào tạo: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này tại các cơ sở giáo dục trực thuộc theo phân cấp quản lý và thực hiện chế độ báo c...
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017 và thay thế Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 6 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2016-2017 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã Hội; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở đào tạo có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.