Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
04/2022/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
18/2023/QD-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp quy định tại Tiểu dự án 1 Dự án 3 của Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định mức hỗ trợ kinh phí, tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển và quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động phát triển sản xuất cộng đồn...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp quy định tại Tiểu dự án 1 Dự án 3 của Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng...
- 2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 90/QĐ-TTg), gồm:
- 1. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp (gọi tắt là Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp).
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) trên phạm vi cả nước; người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo. b) Hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là người có công với...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 95% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên địa bàn xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển. b) Hỗ trợ 80% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên địa bàn khó khăn. c) Hỗ trợ 60% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên các địa bàn khác thuộc p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ
- b) Hỗ trợ 80% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên địa bàn khó khăn.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- a) Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không có sinh kế ổn định) trên phạm vi cả nước
- b) Hộ nghèo dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng và phụ nữ thuộc hộ nghèo.
- Left: người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo. Right: a) Hỗ trợ 95% tổng kinh phí thực hiện một (01) mô hình/dự án trên địa bàn xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo dự án.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ quay vòng vốn 1. Thời gian thu hồi, quay vòng nguồn vốn: Kết thúc thời gian thực hiện dự án, tổ chức thu hồi, quay vòng nguồn vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hình thức quay vòng: Bằng tiền mặt. 3. Tỷ lệ quay vòng vốn luân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tỷ lệ quay vòng vốn
- Thời gian thu hồi, quay vòng nguồn vốn:
- Kết thúc thời gian thực hiện dự án, tổ chức thu hồi, quay vòng nguồn vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 3. Nguyên tắc, phương thức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đúng đối tượng, nội dung quy định tại điểm a mục 3 phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo dự án.
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức kinh tế, kỹ thuật thực hiện dự án 1. Nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư này được thực hiện theo định mức kinh tế, kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Ưu tiên áp dụng định mức kinh tế, kỹ thuật do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. 2. Trường hợp chưa có định mức...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thu hồi, quản lý, sử dụng và luân chuyển vốn 1. Thẩm quyền thu hồi vốn a) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt mô hình/dự án có trách nhiệm thu hồi, quay vòng vốn ngân sách nhà nước đã hỗ trợ để thực hiện luân chuyển cho dự án khác được phê duyệt. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện giao nhiệm vụ thu hồi, quay vòng vốn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền thu hồi, quản lý, sử dụng và luân chuyển vốn
- 1. Thẩm quyền thu hồi vốn
- a) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt mô hình/dự án có trách nhiệm thu hồi, quay vòng vốn ngân sách nhà nước đã hỗ trợ để thực hiện luân chuyển cho dự án khác được phê duyệt.
- Điều 4. Định mức kinh tế, kỹ thuật thực hiện dự án
- Nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư này được thực hiện theo định mức kinh tế, kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Ưu tiên áp dụng định mức kinh tế, kỹ thuật do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp 1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau: a) Trồng trọt: Giống cây trồng, giá thể trồng cây, phân bón,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo nội dung của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến cộng đồng dân cư thực hiện mô hình/dự án, bao gồm số kinh phí thu hồi, thời gian thu hồi để quay vòng. 2. Cơ quan, đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo nội dung của dự án được cấp có thẩm
- quyền phê duyệt đến cộng đồng dân cư thực hiện mô hình/dự án, bao gồm số kinh phí thu hồi, thời gian thu hồi để quay vòng.
- Điều 5. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất nông nghiệp
- 1. Thực hiện hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp theo các lĩnh vực sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng 1. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật; hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật, kiến thức sản xuất nông nghiệp đảm bảo dinh dưỡng, sản xuất nông nghiệp an toàn, sử dụng lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng theo tài liệu hướn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện; tổ chức kiểm tra, giám sát việc áp dụng mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện dự án đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và việc quản lý, sử dụng kinh phí thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai thực hiện
- Điều 6. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng
- 1. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật
- hỗ trợ cán bộ đến tận hộ gia đình tư vấn chuyển giao kỹ thuật, kiến thức sản xuất nông nghiệp đảm bảo dinh dưỡng, sản xuất nông nghiệp an toàn, sử dụng lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tập huấn, tư vấn về quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp, sáng kiến phát triển sản xuất nông nghiệp gắn với chuỗi giá trị hiệu quả 1. Hỗ trợ xây dựng tài liệu tập huấn, tư vấn; xây dựng cẩm nang, sổ tay hướng dẫn về quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp, sáng kiến phát triển sản xu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2023./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2023./.
- Điều 7. Tập huấn, tư vấn về quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp, sáng kiến phát triển sản xuất nông nghiệp gắn với chuỗi giá trị hiệu quả
- 1. Hỗ trợ xây dựng tài liệu tập huấn, tư vấn; xây dựng cẩm nang, sổ tay hướng dẫn về quản lý tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải pháp, sáng kiến phát triển sản xuất nông nghiệp gắn với...
- 2. Hỗ trợ tổ chức tập huấn, tư vấn:
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng, thẩm định phê duyệt và tổ chức quản lý, giám sát, đánh giá dự án 1. Xây dựng, thẩm định phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hỗ trợ dự án phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng thực hiện theo Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: a) Tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Lập kế hoạch thực hiện dự án giai đoạn 5 năm và hằng năm, tổng hợp, báo cáo Bộ gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; c) Chủ trì, tham mưu triển khai thực hiện hỗ trợ phát triể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2022. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 9/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections