Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đối tượn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huy...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng nộp phí và tổ chức thu phí 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường. 2. Tổ chức thu phí a) Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với:
  • 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí.
  • Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục v...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
  • 2. Tổ chức thu phí
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Đối tượng nộp phí và tổ chức thu phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . M ức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. 2. Mức phí tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này được tính theo lần thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí 1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh. Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí
  • Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh.
  • Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí, lệ phí cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . M ức thu phí
  • 1. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được quy định tại Phụ lục kèm th...
  • Mức phí tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này được tính theo lần thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường và không bao gồm chi phí đi lại của đoàn khảo sát, kiểm tra thực tế đến huyện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kê khai, thu, nộp phí 1. Đối tượng nộp phí thực hiện nộp phí trong thời gian 10 ngày làm việc tính từ ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường. Phí được nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước, tài khoản ngân hàng của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo tỷ lệ xác định quy định tại Điều 5 Nghị định này; phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước. Cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí
  • 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo t...
  • phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kê khai, thu, nộp phí
  • Đối tượng nộp phí thực hiện nộp phí trong thời gian 10 ngày làm việc tính từ ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
  • Phí được nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước, tài khoản ngân hàng của tổ chức thu phí.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí Tổ chức thu phí được trích để lại 90% tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; nộp 10% số tiền phí thu được vào ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau: a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại. b) Tỷ lệ để lại được xác định như sau: Tỷ lệ để lại (%) Dự toán cả năm về chi phí cần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại cho tổ chức thu phí quy định tại Điều 4 Nghị định này được xác định như sau:
  • a) Số tiền phí được khấu trừ hoặc để lại = Số tiền phí thu được x Tỷ lệ để lại.
  • b) Tỷ lệ để lại được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Tổ chức thu phí được trích để lại 90% tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Qu...
  • nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý và sử dụng phí Right: Điều 5. Xác định tỷ lệ để lại và quản lý, sử dụng phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện các trách nhiệm quy định theo quy định tại Luật phí và lệ phí. Đồng thời, thực hiện các quy định như sau: 1. Tổ chức thu phí, lệ phí có trách nhiệm: a) Xây dựng đề án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • cơ quan ngang Bộ
  • cơ quan thuộc Chính phủ
  • tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện các trách nhiệm quy định theo quy định tại Luật phí và lệ phí. Đồng thời, thực hiện các quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá VII, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 08 năm 2022. 2. Bãi bỏ nội dung quy định tại số thứ tự IV Phụ lục Phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động lĩnh vực tài nguyên nước trên địa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí và quy định pháp luật về quản lý thuế . Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định; đến n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện quyết toán số thu từ phí, lệ phí năm 2016 theo quy định của Pháp lệnh phí và lệ phí và quy định pháp luật về quản lý thuế . Sau khi quyết toán, số tiền phí, lệ...
  • đến ngày 01 tháng 01 năm 2018, số tiền lệ phí còn dư phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.
  • Các khoản phí trong Danh mục phí và lệ phí kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí chuyển sang cơ chế giá theo...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá VII, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 08 năm 2022.
  • 2. Bãi bỏ nội dung quy định tại số thứ tự IV Phụ lục Phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu ban hành kèm theo Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều khoản thi hành Right: Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II KÊ KHAI, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực hiệu lực thi hành: a) Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006...