Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030
Số: 20/2022/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
107/2007/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông ngh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, như sau: 1. Bổ sung quy định về “dấu hiệu đặc biệt khác” vào phần quy định đối với gỗ nhập khẩu quy định tại điểm a, khoản 2, Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển n...
- 1. Bổ sung quy định về “dấu hiệu đặc biệt khác” vào phần quy định đối với gỗ nhập khẩu quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 7, Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN và được sửa đổi như sau:
- “ Gỗ tròn nhập khẩu hợp pháp trong trường hợp không có dấu búa hoặc dấu hiệu đặc biệt khác của nước xuất khẩu .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí, hỗ trợ một phần kinh phí đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ lực quốc gia 1. Nhóm dự án được hỗ trợ a) Các dự án phát triển sản xuất giống do các sở, ngành thuộc tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện. b) Các dự án phát triển sản xuất giống do cấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Điều 2. Nội dung do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí, hỗ trợ một phần kinh phí đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ lực quốc gia
- 1. Nhóm dự án được hỗ trợ
- a) Các dự án phát triển sản xuất giống do các sở, ngành thuộc tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí, hỗ trợ một phần kinh phí đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác Căn cứ yêu cầu thực tiễn trong từng giai đoạn cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác để hỗ trợ nhằm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan; Giám đốc các Cơ quan Kiểm lâm vùng; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan
- Giám đốc các Cơ quan Kiểm lâm vùng
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 3. Nội dung do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí, hỗ trợ một phần kinh phí đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác
- Căn cứ yêu cầu thực tiễn trong từng giai đoạn cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác để hỗ trợ nhằm đạt mục tiêu của...
- Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết này với tỷ lệ hỗ trợ bằng 70% mức đảm bảo và hỗ trợ kinh phí tương ứng từng nội dung.
Left
Điều 4.
Điều 4. Một số nội dung và mức chi cụ thể 1. Hỗ trợ sản xuất giống: Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí nhân công để sản xuất giống, trong đó hệ số tiền công ngày lao động hỗ trợ sản xuất giống được xác định như sau: a) Hệ số tiền công ngày lao động kỹ thuật: 0,34. b) Hệ số tiền công ngày lao động phổ thông: 0,17. 2. Đào tạo tập huấn quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách địa phương (chi các hoạt động kinh tế) theo phân cấp ngân sách hiện hành và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách tỉnh như sau: a) Các huyện, thị xã, thành phố tự cân đối ngân sách: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%, ngân sách cấp huyện (bao gồm cấp xã) đảm bảo 70%. b) Các huyện thuộc khu vực đồng bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. b) Ban hành danh mục các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác tại địa phương đảm bảo phù hợp yêu cầu thực tiễn theo từng giai đoạn, phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu của Chương trình phát triển nghiên cứu, sản...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.