Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030

Open section

Tiêu đề

Về việc thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành xử lý vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp ở các tỉnh phía Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành xử lý vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp ở các tỉnh phía Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông ngh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành (dưới đây gọi tắt là Tổ công tác) giúp Thủ tướng Chính phủ trong việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh miền Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành (dưới đây gọi tắt là Tổ công tác) giúp Thủ tướng Chính phủ trong việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định nội dung, mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí, hỗ trợ một phần kinh phí đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ lực quốc gia 1. Nhóm dự án được hỗ trợ a) Các dự án phát triển sản xuất giống do các sở, ngành thuộc tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện. b) Các dự án phát triển sản xuất giống do cấ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau: - Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này; căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau:
  • Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này
  • căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để có biện pháp giải quyết kịp thời các kiến nghị và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí, hỗ trợ một phần kinh phí đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ lực quốc gia
  • 1. Nhóm dự án được hỗ trợ
  • a) Các dự án phát triển sản xuất giống do các sở, ngành thuộc tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí, hỗ trợ một phần kinh phí đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác Căn cứ yêu cầu thực tiễn trong từng giai đoạn cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác để hỗ trợ nhằm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ công tác do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm Tổ trưởng, một Thứ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư làm tổ phó và gồm các thành viên là lãnh đạo của các cơ quan sau đây: 1. Thứ trưởng Bộ Tài chính. 2. Thứ trưởng Bộ Thương mại 3. Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 4. Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ 5. Phó Tổng Than...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ công tác do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm Tổ trưởng, một Thứ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư làm tổ phó và gồm các thành viên là lãnh đạo của các cơ quan sau đây:
  • 1. Thứ trưởng Bộ Tài chính.
  • 2. Thứ trưởng Bộ Thương mại
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí, hỗ trợ một phần kinh phí đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác
  • Căn cứ yêu cầu thực tiễn trong từng giai đoạn cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác để hỗ trợ nhằm đạt mục tiêu của...
  • Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết này với tỷ lệ hỗ trợ bằng 70% mức đảm bảo và hỗ trợ kinh phí tương ứng từng nội dung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Một số nội dung và mức chi cụ thể 1. Hỗ trợ sản xuất giống: Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí nhân công để sản xuất giống, trong đó hệ số tiền công ngày lao động hỗ trợ sản xuất giống được xác định như sau: a) Hệ số tiền công ngày lao động kỹ thuật: 0,34. b) Hệ số tiền công ngày lao động phổ thông: 0,17. 2. Đào tạo tập huấn quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm việc của Tổ công tác đặt tại Cục Hành chính - Quản trị 2 Văn phòng Chính phủ, thành phố Hồ Chí Minh. Kinh phí, trụ sở, phương tiện làm việc, người phục vụ của Tổ công tác do Văn phòng Chính phủ bảo đảm. Tổ công tác được sử dụng con dấu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phục vụ công tác của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Địa điểm làm việc của Tổ công tác đặt tại Cục Hành chính - Quản trị 2 Văn phòng Chính phủ, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Kinh phí, trụ sở, phương tiện làm việc, người phục vụ của Tổ công tác do Văn phòng Chính phủ bảo đảm.
  • Tổ công tác được sử dụng con dấu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phục vụ công tác của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Một số nội dung và mức chi cụ thể
  • 1. Hỗ trợ sản xuất giống: Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí nhân công để sản xuất giống, trong đó hệ số tiền công ngày lao động hỗ trợ sản xuất giống được xác định như sau:
  • a) Hệ số tiền công ngày lao động kỹ thuật: 0,34.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách địa phương (chi các hoạt động kinh tế) theo phân cấp ngân sách hiện hành và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách tỉnh như sau: a) Các huyện, thị xã, thành phố tự cân đối ngân sách: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%, ngân sách cấp huyện (bao gồm cấp xã) đảm bảo 70%. b) Các huyện thuộc khu vực đồng bằng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn công tác của Tổ công tác được tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 1999.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn công tác của Tổ công tác được tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 1999.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn ngân sách địa phương (chi các hoạt động kinh tế) theo phân cấp ngân sách hiện hành và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách tỉnh như sau:
  • a) Các huyện, thị xã, thành phố tự cân đối ngân sách: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%, ngân sách cấp huyện (bao gồm cấp xã) đảm bảo 70%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. b) Ban hành danh mục các giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản khác tại địa phương đảm bảo phù hợp yêu cầu thực tiễn theo từng giai đoạn, phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu của Chương trình phát triển nghiên cứu, sản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên Tổ công tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Điều 1. Điều 1. Tổ công tác chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn quy định trong Quyết định thành lập Tổ do Thủ tướng Chính phủ ký ban hành. Tổ công tác được quyền chủ động làm việc với các Bộ, ngành Trung ương, chính quyền địa phương và cơ sở thuộc địa bàn công tác.
Điều 2. Điều 2. Tổ công tác tổ chức và làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách, quyết định theo đa số. Các ý kiến khác với quyết định của tập thể Tổ được báo cáo thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 3. Điều 3. Tổ trưởng Tổ công tác có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: - Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ hoạt động của Tổ công tác. - Chỉ đạo, điều hành các mặt công tác, công việc thường xuyên của Tổ công tác; điều hành công việc hàng ngày của nhóm chuyên viên thường trực để điều hoà, phối hợp hoạt động giữa các thành v...
Điều 4. Điều 4. Chế độ làm việc: - Tổ công tác họp toàn thể định kỳ 10 ngày một lần. Ngoài ra, tuỳ tình hình cụ thể, Tổ trưởng Tổ công tác có thể triệu tập họp đột xuất. Địa điểm họp do Tổ trưởng quyết định. - Nhóm chuyên viên thường trực duy trì chế độ làm việc thường xuyên tại địa điểm làm việc của Tổ. - Việc ký các văn bản và sử dụng con dấ...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tiếp nhận và xử lý vướng mắc, kiến nghị của doanh nghiệp: - Tổ công tác được trực tiếp tiếp nhận các loại thông tin phản ánh vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp dưới các hình thức bằng văn bản như công văn, công điện, thư công tác... và thông qua phản ánh trực tiếp của doanh nghiệp. Việc tiếp nhận các thông t...
Điều 6. Điều 6. Chế độ kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện. - Để đánh giá hiệu quả, tác dụng của các quyết định xử lý cũng như việc chấp hành các quy định về thực thi công vụ, Tổ công tác được quyền kiểm tra việc thực hiện của các doanh nghiệp cũng như của các bộ phận tác nghiệp thuộc các bộ, ngành Trung ương và thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp. Tro...
Điều 7. Điều 7. Yêu cầu đối với thành viên nhóm chuyên viên thường trực của Tổ công tác. Thành viên nhóm phải là những cán bộ có năng lực chuyên môn, nắm vững nghiệp vụ, phẩm chất chính trị, đạo đức tốt. Nghiêm cấm việc lợi dụng quyền hạn và nhiệm vụ để cản trở hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường của doanh nghiệp cũng như việc hạch sách,...