Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
182/2006/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
40/2006/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin Right: Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin gồm: 1. Tin, tài liệu, đề án, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin phục vụ an ninh, quốc phòng, phòng thủ đất nước và các công trình quốc gia đặc biệt quan trọng; kế hoạch động viên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông".
- Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin gồm:
- 1. Tin, tài liệu, đề án, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin phục vụ an ninh, quốc phòng, phòng thủ đất nước và các công trình quốc gia đặc bi...
- kế hoạch động viên ứng phó với chiến tranh, tình trạng khẩn cấp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 620/TTg ngày 28 tháng 12 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước trong ngành Bưu điện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 348/QĐ-BVBĐ ngày 06/05/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 620/TTg ngày 28 tháng 12 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 348/QĐ-BVBĐ ngày 06/05/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT ngày 11 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong thông tin liên lạc 1. Nội dung bí mật nhà nước chưa mã hoá không được truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính (máy điện thoại, máy phát sóng, điện báo, máy fax, mạng máy tính, Internet, các phương tiện truyền thông khác). Việc mã hoá nội dung bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong thông tin liên lạc
- Nội dung bí mật nhà nước chưa mã hoá không được truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính (máy điện thoại, máy phát sóng, điện báo, máy fax, mạng máy tính, Internet, các phương tiện truyền...
- Việc mã hoá nội dung bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về cơ yếu.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections