Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hoá - thông tin
180/2006/QĐ-TTg
Right document
Về chế độ đối với công nhân, viên chức dưới chế độ cũ ở miền Nam, làm việc trong các cơ quan, xí nghiệp Nhà nước, nay hết tuổi lao động phải thôi việc
174/CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hoá - thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) trong các đơn vị nghệ thuật của nhà nước thuộc ngành văn hoá - thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) 1. Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề được quy định như sau: a) Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề 20% áp dụng đối với diễn viên múa, tuồng, nhạc hơi, xiếc, nhạc kịch, vũ kịch, rối nước; b) Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề 15% áp dụng đối với diễn viên cải lương,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ bồi dưỡng tập luyện, bồi dưỡng biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) 1. Bồi dưỡng tập luyện: a) Mức 20.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai chính; b) Mức 15.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai chính thứ; c) Mức 10.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai phụ, phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi trả chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với lao động biểu diễn nghệ thuật được trích từ nguồn thu biểu diễn, trường hợp không cân đối được, ngân sách nhà nước xem xét hỗ trợ. 2. Nguồn kinh phí chi trả chế độ bồi dưỡng tập luyện, bồi dưỡng biểu diễn trích từ tiền chi dựng chương trình, vở diễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức chi trả phụ cấp ưu đãi theo nghề 1. Phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với lao động biểu diễn nghệ thuật được trả cùng tiền lương hàng tháng. 2. Bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn được trả theo ngày tập luyện hoặc biểu diễn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 174/1999/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp thanh sắc và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hóa - thông tin. 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề qu...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 - Kinh phí về các khoản trợ cấp nói trên lấy ở quỹ hưu trí (1%) do Bộ Thương binh và xã hội quản lý.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 174/1999/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp thanh sắc v...
- 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề quy định tại Điều 2 Quyết định này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.
- Điều 2 - Kinh phí về các khoản trợ cấp nói trên lấy ở quỹ hưu trí (1%) do Bộ Thương binh và xã hội quản lý.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 174/1999/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp thanh sắc v...
- 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề quy định tại Điều 2 Quyết định này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.
Điều 2 - Kinh phí về các khoản trợ cấp nói trên lấy ở quỹ hưu trí (1%) do Bộ Thương binh và xã hội quản lý.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Văn hóa - Thông tin chủ trì và phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections