Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật (kể cả loài lai) hoang dã nguy cấp, quý, hiếm, bao gồm: a) Mẫu vật các loài động vật,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật (kể cả loài lai)...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Loài dùng để chỉ bất kỳ một loài, một phân loài hay một quần thể động vật, thực vật cách biệt về mặt địa lý. 2. Loài lai là kết quả giao phối hay cấy ghép hai loài hoặc hai phân loài động vật hay thực vật với nhau. 3 . Giấy phép CITES, chứng chỉ CI...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Loài dùng để chỉ bất kỳ một loài, một phân loài hay một quần thể động vật, thực vật cách biệt về mặt địa lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ NHẬP NỘI TỪ BIỂN MẪU VẬT

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Removed / left-side focus
  • XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH
  • VÀ NHẬP NỘI TỪ BIỂN MẪU VẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên, quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES 1. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật quy định tại Phụ lục I của Công ước CITES vì mục đích thương mại. 2. Có giấy phép CITES, chứng chỉ CITES quy định tại các khoản 1,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trại nuôi sinh sản là nơi nuôi động vật hoang dã để sinh đẻ ra các thế hệ kế tiếp trong môi trường có kiểm soát. 2. Trại nuôi sinh trưởng là nơi nuôi con non, trứng của các loài động vật hoang dã từ tự nhiên để nuôi lớn, cho ấp nở thành cá thể con t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trại nuôi sinh sản là nơi nuôi động vật hoang dã để sinh đẻ ra các thế hệ kế tiếp trong môi trường có kiểm soát.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên, quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
  • 1. Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật quy định tại Phụ lục I của Công ước CITES vì mục đích thương mại.
  • 2. Có giấy phép CITES, chứng chỉ CITES quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 15 Nghị định này khi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo, quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES 1. Có giấy phép CITES, chứng chỉ CITES quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 15 Nghị định này khi xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật quy định tại các Phụ lục của Công ước...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành. 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, bảo đảm an toàn dịch bệnh, vệ sinh môi trường theo quy định của Nhà nước. 3. Có nguồn gốc vật nuôi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chuồng, trại nuôi phù hợp với đặc tính của loài nuôi và theo quy định hiện hành.
  • 2. Bảo đảm an toàn cho người nuôi và người dân trong vùng, bảo đảm an toàn dịch bệnh, vệ sinh môi trường theo quy định của Nhà nước.
  • 3. Có nguồn gốc vật nuôi hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Có giấy phép CITES, chứng chỉ CITES quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 15 Nghị định này khi xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES có nguồn gốc nuô...
  • 2. Xuất khẩu mẫu vật quy định tại Phụ lục I của Công ước CITES có nguồn gốc nuôi sinh sản, trồng cấy nhân tạo phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
  • a) Mẫu vật động vật từ thế hệ F2 trở về sau, sinh sản tại trại nuôi đã đăng ký theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo, quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES Right: Điều 4. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện xuất khẩu mẫu vật nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên, theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES 1. Cấm xuất khẩu mẫu vật các loài động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm; mẫu vật các loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thuộc Nhóm I-A theo quy định của pháp luật Việt Nam về q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ; ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
  • 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã là các loài thú dữ
  • ngoài các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này, phải có chuồng nuôi và hàng rào kiên cố, bảo đảm an toàn tuyệt đối không để động vật thoát ra ngoài. Nếu nuôi để phục vụ tham quan du lịch...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện xuất khẩu mẫu vật nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên, theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
  • 1. Cấm xuất khẩu mẫu vật các loài động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
  • mẫu vật các loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thuộc Nhóm I-A theo quy định của pháp luật Việt Nam về quản lý động vật, thực vật nguy cấp, quý, hiếm vì mục đích thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện xuất khẩu mẫu vật nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES có nguồn gốc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo 1. Có giấy phép quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định này khi xuất khẩu mẫu vật nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường phải đảm bảo các loại giấy tờ sau: 1. Giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường (theo mẫu phụ lục 01)....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
  • Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường phải đảm bảo các loại giấy tờ sau:
  • 1. Giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường (theo mẫu phụ lục 01).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện xuất khẩu mẫu vật nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES có nguồn gốc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng c...
  • 1. Có giấy phép quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định này khi xuất khẩu mẫu vật nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam có nguồn gốc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhâ...
  • 2. Xuất khẩu mẫu vật nguy cấp, quý, hiếm thuộc Nhóm I theo quy định của pháp luật Việt Nam có nguồn gốc nuôi sinh sản, trồng cấy nhân tạo phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật không quy định tại các Điều 3, 4, 5 và 6 Nghị định này Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép xuất khẩu cho mẫu vật không quy định tại các Điều 3, 4, 5 và 6 Nghị định này khi có yêu cầu, phù hợp với quy định của nước nhập khẩu. Giấy phép theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị địn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm ngoài các loại giấy tờ nêu tại Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo các loại giấy tờ sau: 1. Động vật hoang dã nguy cấp quy định tại Phụ lục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
  • Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm ngoài các loại giấy tờ nêu tại Điều 6 Quy định này, còn phải đảm bảo các loại giấy tờ sau:
  • 1. Động vật hoang dã nguy cấp quy định tại Phụ lục I của Công ước CITES: đăng ký với Chi cục Kiểm lâm để thẩm định và gửi hồ sơ (theo phụ lục 03) đã thẩm định cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam xem...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật không quy định tại các Điều 3, 4, 5 và 6 Nghị định này
  • Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép xuất khẩu cho mẫu vật không quy định tại các Điều 3, 4, 5 và 6 Nghị định này khi có yêu cầu, phù hợp với quy định của nước nhập khẩu.
  • Giấy phép theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quá cảnh mẫu vật các loài động vật hoang dã còn sống Việc vận chuyển quá cảnh mẫu vật là động vật hoang dã còn sống qua lãnh thổ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải được Cơ quan quản lý CITES Việt Nam chấp nhận bằng văn bản theo quy định tại Điều 20 Nghị định này; phải thực hiện kiểm dịch động vật và tuân thủ các q...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh. 1. Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã
  • Mọi hoạt động nuôi động vật hoang dã của tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Chi cục Kiểm lâm tỉnh.
  • Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã (quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này)...
Removed / left-side focus
  • Việc vận chuyển quá cảnh mẫu vật là động vật hoang dã còn sống qua lãnh thổ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải được Cơ quan quản lý CITES Việt Nam chấp nhận bằng văn bản theo quy định...
  • phải thực hiện kiểm dịch động vật và tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về hải quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quá cảnh mẫu vật các loài động vật hoang dã còn sống Right: a. Đối với động vật hoang dã thông thường:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NUÔI SINH SẢN, NUÔI SINH TRƯỞNG, TRỒNG CẤY NHÂN TẠO CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, TRẠI NUÔI SINH TRƯỞNG ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Removed / left-side focus
  • NUÔI SINH SẢN, NUÔI SINH TRƯỞNG, TRỒNG CẤY NHÂN TẠO CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm 1. Cơ quan Kiểm lâm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cơ quan Kiểm lâm tỉnh) có trách nhiệm quản lý, xác nhận năng lực sản xuất của các trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục vận chuyển động vật hoang dã được gây nuôi Tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục theo quy định tại Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản. Trường hợp vận chuyển động vật hoang dã là các loài thú dữ như: Hổ, Báo, Gấu…; ngoài các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thủ tục vận chuyển động vật hoang dã được gây nuôi
  • Tổ chức, cá nhân phải lập thủ tục theo quy định tại Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản.
  • Trường hợp vận chuyển động vật hoang dã là các loài thú dữ như: Hổ, Báo, Gấu…
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm quản lý nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
  • Cơ quan Kiểm lâm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cơ quan Kiểm lâm tỉnh) có trách nhiệm quản lý, xác nhận năng lực sản xuất của các trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, c...
  • Những địa phương không có cơ quan kiểm lâm thì Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện trách nhiệm này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật phải có các điều kiện sau đây: a) Chuồng, trại được xây dựng phù hợp với đặc tính của loài nuôi và năng lực sản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Các cơ quan Kiểm lâm, Công an, Quản lý thị trường, Thú y theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, ngăn chặn, phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh đúng pháp luật những hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước trong hoạt động nuôi, vận chuyển động vật hoang dã. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra, xử lý vi phạm
  • Các cơ quan Kiểm lâm, Công an, Quản lý thị trường, Thú y theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, ngăn chặn, phát hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh đúng pháp luậ...
  • Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về nuôi, vận chuyển động vật hoang dã được quy định tại Quy định này, thì căn cứ tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, truy cứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện về trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
  • 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật phải có các điều kiện sau đây:
  • a) Chuồng, trại được xây dựng phù hợp với đặc tính của loài nuôi và năng lực sản xuất của trại nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục của Công ư­­ớc CITES 1. Trại nuôi sinh sản, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục I của Công ư­­ớc CITES phải đăng ký với Cơ quan quản lý CITES V...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí thực hiện Kinh phí cho hoạt động quản lý động vật hoang dã thực hiện theo Thông tư số 59/2008/TT-BTC ngày 04/7/2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực chống buôn lậu, gian lận thương mại, hàng giả và Thông tư số 51/2010/TT-BTC ngày 14/4/2010 của Bộ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí cho hoạt động quản lý động vật hoang dã thực hiện theo Thông tư số 59/2008/TT-BTC ngày 04/7/2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn thu từ xử lý vi phạm pháp luật tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục của Công ư­­ớc CITES
  • Trại nuôi sinh sản, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục I của Công ư­­ớc CITES phải đăng ký với Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để gửi hồ sơ đăng ký ch...
  • Hồ sơ đăng ký trại nuôi sinh sản, cơ sở trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ biểu 3-A và Phụ biểu 3-B kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện và đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các Sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra thi hành Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và PTNT; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các Sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra thi hành Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều kiện và đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy địn...
  • 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này.
  • 2. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam phải đăng ký với cơ quan kiểm lâm tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ CƠ QUAN KHOA HỌC CITES VIỆT NAM

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ CƠ QUAN KHOA HỌC CITES VIỆT NAM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ về hoạt động của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập, có Giám đốc và các Phó giám đốc, Văn phòng thường trực (gọi là Văn phòng CITES Việt Nam)...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo Vào tháng 11 hàng năm, Chi cục Kiểm lâm phải có trách nhiệm báo cáo tình hình gây nuôi động vật hoang dã và quản lý hoạt động gây nuôi động vật hoang dã về UBND tỉnh, Cơ quan quản lý CITES Việt Nam./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chế độ báo cáo
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cơ quan quản lý CITES Việt Nam
  • Cơ quan quản lý CITES Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập, có Giám đốc và các Phó giám đốc, Văn phòng thường trực (gọi là Văn phòng CITES Việt Nam) đặt tại Cục Kiểm lâm và...
  • Cơ quan quản lý CITES Việt Nam được sử dụng con dấu riêng.
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ về hoạt động của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam. Right: Vào tháng 11 hàng năm, Chi cục Kiểm lâm phải có trách nhiệm báo cáo tình hình gây nuôi động vật hoang dã và quản lý hoạt động gây nuôi động vật hoang dã về UBND tỉnh, Cơ quan quản lý CITES Việt Nam./.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ quan khoa học CITES Việt Nam 1. Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật thuộc Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Nghiên cứu Hải sản thuộc Bộ Thuỷ sản và Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội là các Cơ q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về điều kiện, đăng ký, quản lý trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (trừ loài Gấu nuôi thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định số 95/2008/Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cơ quan khoa học CITES Việt Nam
  • Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật thuộc Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Nghiên cứu Hải sản thuộc Bộ Thu...
  • 2. Nhiệm vụ của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V GIẤY PHÉP, CHỨNG CHỈ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Removed / left-side focus
  • GIẤY PHÉP, CHỨNG CHỈ
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Các loại giấy phép, chứng chỉ 1. Giấy phép CITES quy định tại Phụ biểu 2-A kèm theo Nghị định này áp dụng cho các mẫu vật quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES. Giấy phép CITES phải được ghi đầy đủ, dán tem CITES và đóng dấu của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam. 2. Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm quy định tại Ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các loại giấy phép, chứng chỉ
  • Giấy phép CITES quy định tại Phụ biểu 2-A kèm theo Nghị định này áp dụng cho các mẫu vật quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES.
  • Giấy phép CITES phải được ghi đầy đủ, dán tem CITES và đóng dấu của Cơ quan quản lý CITES Việt Nam.
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cấp và quản lý giấy phép, chứng chỉ 1. Chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan quản lý CITES Việt Nam phải cấp giấy phép, chứng chỉ. Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan quản lý CITES phải thông báo lý do từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép, chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ cấp giấy phép, chứng chỉ xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật 1. Xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật vì mục đích thương mại: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép, chứng chỉ theo Phụ biểu 1 kèm theo Nghị định này. b) Hồ sơ chứng minh mẫu vật có nguồn gốc hợp pháp theo quy định hiện hành. 2. Xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật không vì mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ cấp giấy phép, chứng chỉ nhập khẩu mẫu vật 1. Nhập khẩu mẫu vật vì mục đích thương mại: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép, chứng chỉ theo Phụ biểu 1 kèm theo Nghị định này. b) Bản sao giấy phép CITES xuất khẩu do Cơ quan quản lý CITES của nước xuất khẩu cấp đối với mẫu vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES. c) Trường hợp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ cấp giấy phép nhập nội từ biển mẫu vật quy định tại các Phụ lục I, II của Công ước CITES 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép, chứng chỉ theo Phụ biểu 1 kèm theo Nghị định này. 2. Văn bản chấp thuận của cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản Trung ương. 3. Trường hợp nhập nội từ biển mẫu vật là động vật, thực vật hoang dã còn sống ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị vận chuyển quá cảnh mẫu vật là động vật sống 1. Đơn đề nghị vận chuyển quá cảnh mẫu vật theo Phụ biểu 1 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao giấy phép, chứng chỉ xuất khẩu của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp. 3. Bản sao hợp đồng vận chuyển quá cảnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cấp chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm 1. Trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo trực tiếp cấp chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm do Cơ quan quản lý CITES ấn hành cho khách hàng khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Mẫu vật lưu niệm do trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ mẫu vật tiền Công ước 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ mẫu vật tiền Công ước theo Phụ biểu 1 kèm theo Nghị định này. 2. Giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật (hoá đơn mua bán, giấy phép khai thác, giấy phép nhập khẩu).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy phép CITES, chứng chỉ CITES, giấy phép xuất khẩu động vật, thực vật nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam 1. Cung cấp đầy đủ thông tin cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hồ sơ đối với mẫu vật. 2. Chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc giám sát hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu động vật hoang dã 1. Khi làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan cửa khẩu làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật có trách nhiệm xác nhận số lượng mẫu vật thực tế xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu vào giấy phép, chứng chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Các cơ quan: Kiểm lâm, Hải quan, Công an, Bộ đội Biên phòng, Thuế, Quản lý thị trường, Kiểm dịch động vật, Kiểm dịch thực vật, Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Bảo vệ môi trường theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền của mình có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý mẫu vật 1. Việc tạm lưu giữ động vật sống trong khi chờ quyết định xử lý phải đảm bảo an toàn cho người và có điều kiện phù hợp về quản lý, chăm sóc động vật. 2. Các mẫu vật mà cơ quan kiểm dịch xác nhận là bị bệnh, có khả năng gây thành dịch bệnh nguy hiểm phải tiêu huỷ ngay. Việc tiêu huỷ được tiến hành theo các quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này theo thẩm quyền. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 11/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về việc quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh các loài động vật, thực vật hoang dã./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.