Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các vấn đề liên quan đến quản lý xây dựng các dự án đầu tư khu du lịch ven biển trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các vấn đề liên quan đến quản lý xây dựng các dự án đầu tư khu du lịch ven biển trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2008, Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định các vấn đề liên quan đến quản lý xây dựng của các công trình trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2008, Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ven biển, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan căn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Văn hóa
  • Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ven biển, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị,...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích và yêu cầu 1. Bảo vệ cảnh quan, không gian kiến trúc khu vực ven biển được quy hoạch là khu dịch vụ, du lịch trên địa bàn tỉnh. 2. Tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân (dưới đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc lập thủ tục đầu tư xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện. 3. Đảm bảo quản lý việc xây dựng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Áp dụng đối với các dự án khu du lịch ven biển xây dựng tại những khu vực chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Những nơi đã có quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch đô thị được duyệt thì thực hiện theo quy hoạch. 2. Không áp dụng cho các công trình dịch vụ (nhà hàng, khách sạn …)...
Điều 3. Điều 3. Phạm vi điều chỉnh 1. Tất cả các công trình khu du lịch ven biển khi lập hồ sơ thiết kế và xin phép xây dựng phải thực hiện theo Quy định này. 2. Các dự án, công trình đã được cơ quan thẩm quyền cấp phép xây dựng và đã xây dựng theo giấy phép được cấp trước đây không phù hợp với quy định tại quyết định này thì được phép tồn tại...
Chương II Chương II NỘI DUNG QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG
Điều 4. Điều 4. Quy định về chỉ giới xây dựng Đối với những khu vực có quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thì thực hiện theo quy hoạch đã được phê duyệt. Đối với những khu vực chưa có quy hoạch được phê duyệt thì thực hiện theo quy định như sau: 1. Chỉ giới xây dựng theo các tuyến đường: a) Quốc lộ: cách tim đường tối thiểu là 34m; hàng rào...
Điều 5. Điều 5. Quy định về mật độ xây dựng Mật độ xây dựng là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên diện tích khu đất; trường hợp dự án có các ô đất không liền kề nhau (cách nhau bởi tuyến đường, sông, suối,…) thì mật độ xây dựng được tính cho từng ô đất của dự án; việc xây dựng trên diện tích đất lâm nghiệp, đất có rừng...
Điều 6. Điều 6. Quy định về chiều cao công trình 1. Đối với khu vực phía biển: a) Trong phạm vi 20m từ chỉ giới xây dựng phía trục đường chính của khu vực hướng ra biển: Được phép xây dựng công trình có chiều cao tối đa là 10,5m (tính từ cao trình tim đường đến cao trình đỉnh mái cao nhất); b) Trong phạm vi 50m từ chỉ giới xây dựng phía biển h...