Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về Chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định canh, tái định cư cho các dự án di dời và ổn định dân ra khỏi lâm phần trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về Chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định canh, tái định cư cho các dự án di dời và ổn định dân ra khỏi lâm phần trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định canh, tái định cư cho các dự án di dời và ổn định dân ra khỏi lâm phần trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định canh, tái định cư cho các dự án di dời và ổn định dân ra khỏi lâm phần trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Ke hoạch & Đầu tư, Công thương, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Ke hoạch & Đầu tư, Công thương, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục thuế
  • Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách bồi thường 3.1 Các trường hợp không được bồi thường khi thu hồi đất a. Đất rừng tự nhiên và rừng trồng bằng vốn ngân sách Nhà nước do các ban quản lý rừng trực tiếp quản lý. b. Đất rừng tự nhiên và rừng trồng bằng vốn ngân sách Nhà nước đã giao khoán cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chăm sóc bảo vệ mà được hưởng chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách bồi thường
  • 3.1 Các trường hợp không được bồi thường khi thu hồi đất
  • a. Đất rừng tự nhiên và rừng trồng bằng vốn ngân sách Nhà nước do các ban quản lý rừng trực tiếp quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho các dự án di dời và ổn định dân cư ra khỏi lâm phần trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các hộ gia đình, cá nhân đang nhận giao khoán, lấn chiếm sử dụng đất lâm nghiệp trong phạm vi các dự án nêu tại điều 1.
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ KHI THU HỒI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Chính sách bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, vật kiến trúc, cây trồng trên đất 4.1 Nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng gắn liền trên đất khi bị thu hồi thuộc đối tượng quy định tại khoản 3.1 và 3.2 điều 3 Quy định này, trước ngày 01/7/2004 thì được hỗ trợ 70 % theo đơn giá quy định tại khoản 5.2 điều 5 Quy định này; xây dựng s...
Điều 5. Điều 5. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản và hoa màu Tại thời điểm xây dựng phương án tổng thể áp dụng theo Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ về đất, nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước, ban hành kèm t...
Chương III Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHÁC
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ di chuyển, ổn định sản xuất và đời sống 6.1 Hộ gia đình khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển đến nơi ở mới trong vùng dự án được hỗ trợ 03 triệu đồng/hộ. Nếu di chuyển sang tỉnh khác thì được hỗ trợ 05 triệu đồng/hộ. 6.2 Các tổ chức có đủ điều kiện bồi thường thiệt hại tài sản khi bị thu hồi đất mà phải di chuyển cơ s...