Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng Right: Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I: Chương I: VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 1. Điều 1. Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban quản lý có chức năng quản lý, bảo vệ rừng và đất rừng; trồng và chăm sóc rừng trồ...
Điều 2. Điều 2. Ban quản lý có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định. Trụ sở của Ban quản lý đóng tại huyện Tu Mơ Rông, tỉnh KonTum.
Điều 3. Điều 3. Lâm phần của Ban quản lý gồm 10 tiểu khu, thuộc địa bàn xã Tu Mơ Rông và xã Ngọc Yêu - huyện Tu Mơ Rông (xã Ngọc Yêu gồm các tiểu khu: 239, 240, 246, 247, 248, 249, 250; xã Tu Mơ Rông gồm các tiểu khu 262, 263, 264). Tổng diện tích tự nhiên là 13.517,5 ha (trong đó: diện tích đất có rừng là 12.990,7 ha; diện tích đất chưa có rừ...
Điều 4. Điều 4. Quyền, nghĩa vụ của Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông thực hiện theo quy định tại Điều 62 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004; Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng và các văn bản khác của Nhà nước có liên quan.
Chương II: Chương II: TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Điều 5. Điều 5. Tổ chức bộ máy của Ban. 1. Trưởng ban, Phó Trưởng ban. Trưởng ban, Phó Trưởng ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm. 2. Cơ cấu bộ máy gồm có 02 Phòng: a, Phòng Tổ chức - Hành chính. b, Phòng Nghiệp vụ. Phòng có Trưởng phòng và Phó trưởng phòng do Trưởng ban bổ nhiệm theo quy định về phân cấp, ủ...
Điều 6. Điều 6. Biên chế, kinh phí hoạt động của Ban. Biên chế, kinh phí hoạt động của Ban quản lý do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khối lượng công việc được giao.