Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa phải chuyển mục đích thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận

06/2022/NQ-HĐND

Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận

08/2023/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa phải chuyển mục đích thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; dan...

Open section

Tiêu đề

Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa phải chuyển mục đích thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận Right: danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta trên địa bàn tỉnh là 56 dự án , với tổng diện tích 473,789 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 82,928 héc ta; diện tích các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh là 97 dự án , với tổng diện tích 172,06 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 84,32 héc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Huyện Tam Nông 03 dự án với diện tích 0,50 héc ta đất khác.
Removed / left-side focus
  • - Huyện Yên Lập 01 dự án với diện tích 4,5 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 0,04 héc ta và diện tích các loại đất khác 4,46 héc ta.
Rewritten clauses
  • Left: xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta trên địa bàn tỉnh là 56 dự án , với tổng diện tích 473,789... Right: xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh là 97 dự án , với tổng...
  • Left: diện tích các loại đất khác 390,861 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau: Right: diện tích đất rừng phòng hộ 2,50 héc ta và diện tích các loại đất khác 85,24 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau:
  • Left: - Thành phố Việt Trì 08 dự án với diện tích 13,35 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 6,92 héc ta và diện tích các loại đất khác 6,43 héc ta. Right: - Thành phố Việt Trì 02 dự án với diện tích 4,81 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 2,52 héc ta và diện tích các loại đất khác 2,29 héc ta.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông qua danh mục các dự án, công trình cho chuyển tiếp thực hiện từ Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐNĐ ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 74 dự án với tổng diện tích 203,444 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 77,064 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 58,1 héc ta và diện tích các loại đất khác là 68,28 h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông qua các dự án chuyển tiếp từ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh . Tổng cộng 96 dự án với tổng diện tích 276,719 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 94,936 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 14,554 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 3 héc ta và diện tích các loại đất khác là 164...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cộng 96 dự án với tổng diện tích 276,719 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 94,936 héc ta
  • diện tích đất rừng sản xuất 14,554 héc ta
  • (Chi tiết tại B iểu 0 2 kèm theo)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thông qua danh mục các dự án, công trình cho chuyển tiếp thực hiện từ Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐNĐ ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh là 74 dự án với tổng diện tích 203,44... Right: Điều 2. Thông qua các dự án chuyển tiếp từ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh .
  • Left: diện tích đất rừng sản xuất 58,1 héc ta và diện tích các loại đất khác là 68,28 héc ta) để tiếp tục thực hiện (Chi tiết có b iểu 0 2 kèm theo) . Right: diện tích đất rừng phòng hộ 3 héc ta và diện tích các loại đất khác là 164,229 héc ta) để tiếp tục thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 31 dự án với diện tích 115,325 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 51,94 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 6,515 héc ta và diện t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 37 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 174,62 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 71,02 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 06 dự án với diện tích 5,02 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,47 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,29 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,26 hé...
  • (Chi tiết tại B iểu 0 3 kèm theo)
Removed / left-side focus
  • diện tích đất rừng sản xuất 1,52 héc ta
  • diện tích các loại đất khác 32,81 héc ta).
  • diện tích đất rừng sản xuất 0,54 héc ta
Rewritten clauses
  • Left: diện tích đất rừng sản xuất 6,515 héc ta và diện tích các loại đất khác 56,87 héc ta), cụ thể như sau: Right: diện tích đất rừng sản xuất 33,32 héc ta và diện tích các loại đất khác 70,28 héc ta), gồm:
  • Left: - Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019: 07 dự án với diện tích 0,245 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 0,03 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 0,055 héc ta; diện tích các loại đất... Right: - Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021: 08 dự án với diện tích 128,04 héc ta (diện tích đất trồng lúa 54,54 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 28,61 héc ta; diện tích các loại đất khác 44,...
  • Left: - Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2020: 01 dự án với diện tích 20 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 9,8 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 4,4 héc ta; diện tích các loại... Right: - Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022: 12 dự án với diện tích 20,26 héc ta (diện tích đất trồng lúa 4,78 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,42 héc ta; diện tích các loại đất khác 14,06...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 03 dự án với tổng diện tích 370,35 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 52,96 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,82 héc ta và diện tích các loại đất khác 315,57 héc ta) (Chi tiế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 02 dự án với tổng diện tích 85,62 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 39,18 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 19,35 héc ta và diện tích các loại đất khác 27,09 héc ta). (Chi tiết tại B iể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 03 dự án với tổng diện tích 370,35 héc ta (tr... Right: Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 02 dự án với tổng diện tích 85,62 héc ta (trong đó: Diệ...
  • Left: diện tích đất rừng sản xuất 1,82 héc ta và diện tích các loại đất khác 315,57 héc ta) Right: diện tích đất rừng sản xuất 19,35 héc ta và diện tích các loại đất khác 27,09 héc ta).
  • Left: (Chi tiết có b iểu số 0 4 kèm theo) . Right: (Chi tiết tại B iểu 04 kèm theo ) .
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dâ...

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất
  • danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
  • danh mục các dự án đề nghị điều chỉnh, bổ sung diện tích thực hiện trong năm 2019 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.