Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 01 tháng 07 năm 1991 có người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia

Open section

Tiêu đề

Về hoàn trả giá trị phần vắng đồng sở hữu nhà ở thuộc sở hữu tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hoàn trả giá trị phần vắng đồng sở hữu nhà ở thuộc sở hữu tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • Về giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 01 tháng 07 năm 1991 có người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Nghị quyết này được áp dụng để giải quyết các giao dịch dân sự về nhà ở thuộc sở hữu tư nhân được xác lập trước ngày 01 tháng 07 năm 1991 có người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia, bao gồm: a) Thuê nhà ở; b) Mượn nhà ở, ở nhờ nhà ở; c) Mua bán nhà ở; d) Đổi nhà ở; đ) Tặng cho nhà ở; e) Thừa kế nhà ở; g)...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi và đối tượng hoàn trả giá trị phần vắng Nay hoàn trả giá trị phần vắng đồng sở hữu nhà ở thuộc sở hữu tư nhân (sau đây gọi chung là phần vắng) như sau: 1. Phần vắng được hoàn trả bao gồm: a) Phần vắng đã nộp tại Ngân hàng Phát triển nhà thành phố (sau ngày 12 tháng 6 năm 1991 được chuyển cho Ngân hàng Đầu tư và Phát tri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay hoàn trả giá trị phần vắng đồng sở hữu nhà ở thuộc sở hữu tư nhân (sau đây gọi chung là phần vắng) như sau:
  • 1. Phần vắng được hoàn trả bao gồm:
  • a) Phần vắng đã nộp tại Ngân hàng Phát triển nhà thành phố (sau ngày 12 tháng 6 năm 1991 được chuyển cho Ngân hàng Đầu tư và Phát triển thành phố), Ngân hàng Đầu tư và Phát triển thành phố, Kho bạc...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này được áp dụng để giải quyết các giao dịch dân sự về nhà ở thuộc sở hữu tư nhân được xác lập trước ngày 01 tháng 07 năm 1991 có người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia, bao gồm:
  • a) Thuê nhà ở;
  • b) Mượn nhà ở, ở nhờ nhà ở;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1: Phạm vi và đối tượng hoàn trả giá trị phần vắng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc giải quyết 1. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu nhà ở; quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia giao dịch; lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng. 2. Khuyến khích, tôn trọng sự thoả thuận của các bên tham gia giao dịch dân sự; phát huy truyền thống đoàn kết, tương thân, tương ái, tương trợ, giúp đỡ l...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Hồ sơ đề nghị hoàn trả phần vắng Người đề nghị hoàn trả phần vắng xuất trình các giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị hoàn trả phần vắng; b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu: - Giấy tờ chứng minh về chủ sở hữu phần vắng (giấy khai sinh, di chúc, văn bản khai nhận di sản thừa kế, văn bản thỏa thuận phân chia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Hồ sơ đề nghị hoàn trả phần vắng
  • Người đề nghị hoàn trả phần vắng xuất trình các giấy tờ sau:
  • a) Đơn đề nghị hoàn trả phần vắng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc giải quyết
  • 1. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của chủ sở hữu nhà ở; quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia giao dịch; lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng.
  • 2. Khuyến khích, tôn trọng sự thoả thuận của các bên tham gia giao dịch dân sự
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, nội dung của giao dịch dân sự về nhà ở vi phạm điều cấm của pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội Các giao dịch dân sự về nhà ở quy định tại khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết này có mục đích, nội dung vi phạm điều cấm của pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội thì bị vô hiệu toàn bộ hoặc một phần và hậu quả pháp lý được giải quy...

Open section

Điều 3

Điều 3: Cơ quan tiếp nhận và hoàn trả phần vắng Sở Tài chính là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết việc hoàn trả phần vắng theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Cơ quan tiếp nhận và hoàn trả phần vắng
  • Sở Tài chính là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết việc hoàn trả phần vắng theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích, nội dung của giao dịch dân sự về nhà ở vi phạm điều cấm của pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội
  • Các giao dịch dân sự về nhà ở quy định tại khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết này có mục đích, nội dung vi phạm điều cấm của pháp luật hoặc trái đạo đức xã hội thì bị vô hiệu toàn bộ hoặc một phần và hậ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II THUÊ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hợp đồng thuê nhà ở Các trường hợp sau đây được coi là hợp đồng thuê nhà ở: 1. Có hợp đồng bằng văn bản được các bên cùng ký; 2. Người ở tại nhà ở đó chứng minh được việc họ ở tại nhà ở đó là theo quan hệ thuê nhà ở; 3. Chủ sở hữu nhà ở, người thừa kế nhà ở hoặc người được chủ sở hữu nhà ở uỷ quyền chứng minh được họ cho thuê n...

Open section

Điều 4

Điều 4: Thủ tục hoàn trả đối với phần vắng nộp tại Ngân hàng 1. Sở Tài chính có công văn gửi Sở Xây dựng hoặc Phòng Công chứng (cơ quan đã xác định việc nộp phần vắng) đề nghị xác nhận việc nộp phần vắng, chủ sở hữu của phần vắng và đề nghị cho người đề nghị hoàn trả phần vắng nhận giấy nộp tiền bản chính. Thời hạn thực hiện: không quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Thủ tục hoàn trả đối với phần vắng nộp tại Ngân hàng
  • Sở Tài chính có công văn gửi Sở Xây dựng hoặc Phòng Công chứng (cơ quan đã xác định việc nộp phần vắng) đề nghị xác nhận việc nộp phần vắng, chủ sở hữu của phần vắng và đề nghị cho người đề nghị ho...
  • Thời hạn thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hợp đồng thuê nhà ở
  • Các trường hợp sau đây được coi là hợp đồng thuê nhà ở:
  • 1. Có hợp đồng bằng văn bản được các bên cùng ký;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bên cho thuê nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, bên thuê nhà ở thường trú tại Việt Nam 1. Trường hợp thời hạn thuê nhà ở theo hợp đồng đã hết trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì bên cho thuê và bên thuê nhà ở có thể thoả thuận việc tiếp tục thuê nhà ở; nếu thoả thuận được thì các bên phải ký kết hợp đồng thuê n...

Open section

Điều 5

Điều 5: Thủ tục hoàn trả đối với phần vắng nộp tại Kho bạc Nhà nước thành phố theo Quyết định số 230/QĐ-UB (căn cứ trên giấy chủ quyền nhà do Sở Nhà đất cấp giai đoạn 1989 - 1994) 1. Sở Tài chính có công văn gửi Sở Xây dựng đề nghị xác nhận phần vắng không thuộc tài sản do Nhà nước quản lý và xác định chủ sở hữu phần vắng (đồng gửi cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Thủ tục hoàn trả đối với phần vắng nộp tại Kho bạc Nhà nước thành phố theo Quyết định số 230/QĐ-UB (căn cứ trên giấy chủ quyền nhà do Sở Nhà đất cấp giai đoạn 1989 - 1994)
  • Sở Tài chính có công văn gửi Sở Xây dựng đề nghị xác nhận phần vắng không thuộc tài sản do Nhà nước quản lý và xác định chủ sở hữu phần vắng (đồng gửi cho Sở Tài nguyên và Môi trường để cung cấp hồ...
  • 2. Sở Xây dựng thực hiện việc xác nhận và giao giấy nộp tiền bản chính cho người đề nghị hoàn trả phần vắng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bên cho thuê nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, bên thuê nhà ở thường trú tại Việt Nam
  • 1. Trường hợp thời hạn thuê nhà ở theo hợp đồng đã hết trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì bên cho thuê và bên thuê nhà ở có thể thoả thuận việc tiếp tục thuê nhà ở
  • nếu thoả thuận được thì các bên phải ký kết hợp đồng thuê nhà ở theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bên cho thuê nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên thuê nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài Trường hợp bên cho thuê nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên thuê nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhưng nhà ở đó đang do người khác sử dụng thì hợp đồng thuê nhà ở giữa bên cho thuê và bên thuê nhà ở chấm dứt; bên cho th...

Open section

Điều 6

Điều 6: Phương thức hoàn trả phần vắng 1. Phần vắng được hoàn trả bằng tiền bao gồm số tiền gốc đã nộp cộng với lãi suất tiền gửi không kỳ hạn của ngân hàng nơi gửi tiền. 2. Đối với phần vắng được nộp tại Kho bạc Nhà nước thành phố quy định tại Điều 5 của Quyết định này thì tiền lãi được chi từ ngân sách của thành phố và mức lãi suất đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Phương thức hoàn trả phần vắng
  • 1. Phần vắng được hoàn trả bằng tiền bao gồm số tiền gốc đã nộp cộng với lãi suất tiền gửi không kỳ hạn của ngân hàng nơi gửi tiền.
  • Đối với phần vắng được nộp tại Kho bạc Nhà nước thành phố quy định tại Điều 5 của Quyết định này thì tiền lãi được chi từ ngân sách của thành phố và mức lãi suất được tính là lãi suất tiền gửi khôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bên cho thuê nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên thuê nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • Trường hợp bên cho thuê nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên thuê nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhưng nhà ở đó đang do người khác sử dụng thì hợp đồng thuê nhà ở giữa bên cho thuê và b...
  • bên cho thuê và người đang sử dụng nhà ở có thể thoả thuận việc tiếp tục cho thuê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bên cho thuê nhà ở và bên thuê nhà ở đều định cư ở nước ngoài Trường hợp bên cho thuê nhà ở và bên thuê nhà ở đều định cư ở nước ngoài nhưng nhà ở đó đang do người khác thường trú tại Việt Nam sử dụng thì hợp đồng giữa bên cho thuê nhà ở và bên thuê nhà ở chấm dứt. Quan hệ hợp đồng giữa chủ sở hữu là bên cho thuê nhà ở và người...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Các cơ quan tham gia việc hoàn trả phần vắng có trách nhiệm thực hiện các thủ tục được quy định nêu trên thuận tiện, đúng thời hạn, hoàn trả đúng đối tượng được nhận phần vắng. 2. Cơ quan, tổ chức được đề nghị cung cấp thông tin, tài liệu cho việc hoàn trả phần vắng có trách nhiệm cun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Các cơ quan tham gia việc hoàn trả phần vắng có trách nhiệm thực hiện các thủ tục được quy định nêu trên thuận tiện, đúng thời hạn, hoàn trả đúng đối tượng được nhận phần vắng.
  • 2. Cơ quan, tổ chức được đề nghị cung cấp thông tin, tài liệu cho việc hoàn trả phần vắng có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu đúng thời hạn theo yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bên cho thuê nhà ở và bên thuê nhà ở đều định cư ở nước ngoài
  • Trường hợp bên cho thuê nhà ở và bên thuê nhà ở đều định cư ở nước ngoài nhưng nhà ở đó đang do người khác thường trú tại Việt Nam sử dụng thì hợp đồng giữa bên cho thuê nhà ở và bên thuê nhà ở chấ...
  • Quan hệ hợp đồng giữa chủ sở hữu là bên cho thuê nhà ở và người đang sử dụng nhà ở đó được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị quyết này.
left-only unmatched

Chương III

Chương III MƯỢN NHÀ Ở, Ở NHỜ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng mượn nhà ở, ở nhờ nhà ở Các trường hợp sau đây được coi là hợp đồng mượn nhà ở, ở nhờ nhà ở: 1. Có hợp đồng bằng văn bản được các bên cùng ký; 2. Người đang ở tại nhà ở đó không chứng minh được việc họ ở tại nhà ở đó là theo quan hệ mua bán, thuê, đổi, tặng cho, thừa kế nhà ở, uỷ quyền quản lý nhà ở giữa cá nhân với cá...

Open section

Điều 8

Điều 8: Biểu mẫu Ban hành kèm theo Quyết định này 10 biểu mẫu (từ mẫu số 01 đến mẫu số 10) về thủ tục hoàn trả giá trị phần vắng đồng sở hữu nhà ở thuộc sở hữu tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Biểu mẫu
  • Ban hành kèm theo Quyết định này 10 biểu mẫu (từ mẫu số 01 đến mẫu số 10) về thủ tục hoàn trả giá trị phần vắng đồng sở hữu nhà ở thuộc sở hữu tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng mượn nhà ở, ở nhờ nhà ở
  • Các trường hợp sau đây được coi là hợp đồng mượn nhà ở, ở nhờ nhà ở:
  • 1. Có hợp đồng bằng văn bản được các bên cùng ký;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài; bên mượn, bên ở nhờ nhà ở thường trú tại Việt Nam 1. Trường hợp thời hạn cho mượn, cho ở nhờ nhà ở theo hợp đồng đã hết trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở được lấy lại nhà ở, trừ trường hợp có thoả thuận khác nhưng...

Open section

Điều 9

Điều 9: Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ các quy định về nộp phần vắng đồng sở hữu nhà đất tại thành phố Hồ Chí Minh như sau: a) Điều 28 Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất đô thị; thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ các quy định về nộp phần vắng đồng sở hữu nhà đất tại thành phố Hồ Chí Minh như sau:
  • a) Điều 28 Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài; bên mượn, bên ở nhờ nhà ở thường trú tại Việt Nam
  • Trường hợp thời hạn cho mượn, cho ở nhờ nhà ở theo hợp đồng đã hết trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở được lấy lại nhà ở, trừ trường hợp có thoả thuận khác...
  • Trường hợp đến ngày Nghị quyết này có hiệu lực mà thời hạn cho mượn, cho ở nhờ nhà ở theo hợp đồng vẫn còn thì bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở được lấy lại nhà ở kể từ ngày hết thời hạn cho mượn,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên mượn, bên ở nhờ nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài Trường hợp bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên mượn, bên ở nhờ nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhưng nhà ở đó đang do người khác thường trú tại Việt Nam sử dụng thì...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Ngân hàng Phát triển nhà thành phố, Giám đốc Ngân hàng Đầu tư và Phát triển thành phố, Giám đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thà...
  • Sở Giao dịch II, Giám đốc Ngân hàng Sài Gòn Công thương thành phố, các Trưởng Phòng Công chứng thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên mượn, bên ở nhờ nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • Trường hợp bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên mượn, bên ở nhờ nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhưng nhà ở đó đang do người khác thường trú tại Việt Nam sử d...
  • bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở và người đang sử dụng nhà ở có thể thoả thuận việc tiếp tục cho mượn nhà ở, cho ở nhờ nhà ở
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở và bên mượn, bên ở nhờ nhà ở đều là người Việt Nam định cư ở nước ngoài Trường hợp bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở và bên mượn, bên ở nhờ nhà ở đều định cư ở nước ngoài nhưng nhà ở đó đang do người khác thường trú tại Việt Nam sử dụng thì hợp đồng giữa bên cho mượn, bên cho ở nhờ nhà ở và bê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV MUA BÁN NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng mua bán nhà ở Các trường hợp sau đây được coi là hợp đồng mua bán nhà ở: 1. Có hợp đồng bằng văn bản được các bên cùng ký; 2. Người đang ở tại nhà ở đó chứng minh được là họ đã mua nhà ở đó một cách hợp pháp; 3. Chủ sở hữu nhà ở, người thừa kế nhà ở hoặc người được chủ sở hữu nhà ở uỷ quyền thừa nhận đã bán nhà ở đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bên mua nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, bên bán nhà ở thường trú tại Việt Nam 1. Trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở và thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất thì các bên phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu. 2. Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở và thủ tục chuyển quyền sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bên bán nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, bên mua nhà ở thường trú tại Việt Nam hoặc bên mua nhà ở và bên bán nhà ở đều là người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở và thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất thì các bên phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐỔI NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hợp đồng đổi nhà ở Các trường hợp sau đây được coi là hợp đồng đổi nhà ở: 1. Có hợp đồng bằng văn bản được các bên cùng ký; 2. Người đang ở tại nhà ở đó chứng minh được việc họ ở tại nhà ở đó là theo quan hệ đổi nhà ở một cách hợp pháp; 3. Chủ sở hữu nhà ở, người thừa kế nhà ở hoặc người được chủ sở hữu nhà ở uỷ quyền thừa nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Một bên đổi nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng đổi nhà ở mà các bên đã giao nhà ở cho nhau và thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất thì các bên phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu. 2. Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng đổi nhà ở và thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các bên đổi nhà ở đều là người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng đổi nhà ở và thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất thì các bên được xác lập quyền sở hữu. 2. Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng đổi nhà ở và thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất thì quyền và nghĩa vụ của các bê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TẶNG CHO NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hợp đồng tặng cho nhà ở Các trường hợp sau đây được coi là hợp đồng tặng cho nhà ở: 1. Có hợp đồng bằng văn bản được các bên cùng ký; 2. Người đang ở tại nhà ở đó chứng minh được việc họ ở tại nhà ở đó là theo quan hệ tặng cho nhà ở một cách hợp pháp; 3. Chủ sở hữu nhà ở, người thừa kế nhà ở hoặc người được chủ sở hữu nhà ở uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bên tặng cho nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, bên được tặng cho nhà ở thường trú tại Việt Nam 1. Trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở và thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất thì bên được tặng cho nhà ở được làm thủ tục xác lập quyền sở hữu. 2. Trường hợp có tranh chấp về hợp đồng tặng cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bên tặng cho nhà ở thường trú tại Việt Nam, bên được tặng cho nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Trường hợp không có tranh chấp về hợp đồng tặng cho nhà ở và thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất mà bên được tặng cho đã nhận nhà ở thì bên được tặng cho nhà ở được xác lập quyền sở hữu. 2. Trường hợp có tranh ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bên tặng cho nhà ở và bên được tặng cho nhà ở đều là người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Trường hợp bên được tặng cho nhà ở đã nhận nhà ở mà thủ tục chuyển quyền sở hữu chưa hoàn tất thì bên được tặng cho nhà ở được xác lập quyền sở hữu. 2. Trường hợp bên được tặng cho nhà ở chưa nhận nhà ở thì hợp đồng tặng cho nhà ở bị hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THỪA KẾ NHÀ Ở; UỶ QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ Ở GIỮA CÁ NHÂN VỚI CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thừa kế nhà ở 1. Trường hợp thừa kế nhà ở được mở trước ngày 01 tháng 07 năm 1991 thì giải quyết như sau: a) Nếu người thừa kế có quốc tịch Việt Nam hoặc đã nhập quốc tịch nước ngoài nhưng chưa thôi quốc tịch Việt Nam hoặc đã thôi quốc tịch Việt Nam nhưng chưa nhập quốc tịch nước ngoài thì được xác lập quyền sở hữu nhà ở đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Uỷ quyền quản lý nhà ở giữa cá nhân với cá nhân 1. Trường hợp trước khi xuất cảnh, chủ sở hữu nhà ở đã uỷ quyền cho người khác thường trú tại Việt Nam quản lý, nếu thời hạn uỷ quyền đã hết trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì bên uỷ quyền được lấy lại nhà ở nhưng phải thông báo bằng văn bản cho người đang quản lý, sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Ở, LÀM THÊM DIỆN TÍCH, XÂY DỰNG NHÀ Ở MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà ở 1. Trường hợp nhà ở cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ giữa cá nhân với cá nhân đã được bên thuê, bên mượn, bên ở nhờ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp thì việc lấy lại nhà ở được giải quyết như sau: a) Nếu nhà ở đã được sửa chữa thì bên cho thuê, bên cho mượn, bên cho ở nhờ phải thanh toán cho bên thuê,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Làm thêm diện tích, xây dựng nhà ở mới Trường hợp bên thuê, bên mượn, bên ở nhờ đã làm thêm diện tích hoặc xây dựng nhà ở mới trong khuôn viên nhà ở thuê, mượn, ở nhờ thì giải quyết như sau: 1. Nếu bên cho thuê, bên cho mượn, bên cho ở nhờ đã đồng ý hoặc đến trước ngày 01 tháng 07 năm 1996 không khiếu kiện đến cơ quan nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX GIAO DỊCH DÂN SỰ VỀ NHÀ Ở GIỮA CÁ NHÂN LÀ NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bên cho thuê nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, bên thuê nhà ở là cơ quan, tổ chức trong nước 1. Trường hợp nhà ở đang được cơ quan, tổ chức sử dụng làm trụ sở làm việc, cơ sở sản xuất, kinh doanh, công trình công cộng thì giải quyết như sau: a) Trường hợp thời hạn thuê nhà ở theo hợp đồng đã hết trước ngày Nghị quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cơ quan, tổ chức trong nước mượn nhà ở của cá nhân là người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Trường hợp nhà ở do cơ quan, tổ chức mượn đang được sử dụng cho cá nhân ở thì việc lấy lại nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị quyết này. 2. Trường hợp nhà ở do cơ quan, tổ chức mượn đang được sử dụng làm trụ sở làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Mua bán nhà ở, đổi nhà ở, tặng cho nhà ở, thừa kế nhà ở giữa cá nhân là người Việt Nam định cư ở nước ngoài với cơ quan, tổ chức trong nước 1. Trường hợp bên bán nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, bên mua là cơ quan, tổ chức trong nước thì giải quyết theo quy định tại Điều 14 của Nghị quyết này. 2. Trường hợp bên đổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, làm thêm diện tích, xây dựng nhà ở mới 1. Trường hợp nhà ở đang được sử dụng để ở thì việc giải quyết được thực hiện theo quy định tại Điều 24 và Điều 25 của Nghị quyết này. 2. Trường hợp nhà ở được sử dụng làm trụ sở làm việc, cơ sở sản xuất, kinh doanh, công trình công cộng thì việc giải quyết do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Phương thức trả lại nhà ở 1. Trường hợp cơ quan, tổ chức phải trả lại nhà ở cho bên cho thuê, bên cho mượn thì tuỳ từng trường hợp, các bên có thể thoả thuận việc trả lại nhà ở theo các phương thức sau đây: a) Trả nhà ở mà cơ quan, tổ chức đang quản lý, sử dụng; b) Trả bằng nhà ở khác; c) Trả bằng tiền; d) Nhà nước giao đất ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên cho mượn nhà ở Trường hợp cơ quan, tổ chức trả nhà ở đang thuê, mượn cho bên cho thuê, bên cho mượn mà nhà ở cho thuê, cho mượn đã được sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, làm thêm diện tích, xây dựng nhà ở mới thì giải quyết như sau: 1. Khi nhận lại nhà ở, nếu bên cho thuê, bên cho mượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượn nhà ở Trường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng nhà ở khác cho bên cho thuê, bên cho mượn thì giá trị nhà ở, đất ở trả lại không được vượt quá giá trị nhà ở, đất ở đang thuê, đang mượn. Trong trường hợp có chênh lệch giá trị giữa nhà ở, đất ở cho thuê, cho mượn với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn nhà ở 1. Trong trường hợp cơ quan, tổ chức trả bằng tiền cho bên cho thuê, bên cho mượn nhà ở thì số tiền mà cơ quan, tổ chức phải trả không được vượt quá giá trị nhà ở, đất ở đang thuê, đang mượn. 2. Việc xác định giá trị nhà ở, quyền sử dụng đất ở do các bên thoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nhà nước giao đất ở cho bên cho thuê, bên cho mượn nhà ở mà họ không phải trả tiền sử dụng đất 1. Trường hợp Nhà nước giao đất ở cho bên cho thuê, bên cho mượn nhà ở để tạo lập nhà ở mới thì các khoản tiền phải nộp để nhận đất ở do cơ quan, tổ chức thuê, mượn nhà ở chi trả trực tiếp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nguồn kinh phí để thực hiện việc trả lại nhà ở 1. Ngân sách trung ương thanh toán đối với trường hợp trả lại nhà ở do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội của trung ương quản lý, sử dụng hoặc nhà ở đang được sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng do cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ xác lập quyền sở hữu nhà ở đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được xác lập quyền sở hữu nhà ở khi có các giấy tờ sau đây: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; 2. Bản sao một trong các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở được quy định tại các khoản 1, 2 và 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hồ sơ xác lập quyền sở hữu nhà ở đối với cá nhân, cơ quan, tổ chức trong nước Cá nhân, cơ quan, tổ chức trong nước được xác lập quyền sở hữu nhà ở khi có các giấy tờ sau đây: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; 2. Bản sao một trong các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở được quy định tại các khoản 1, 2 và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở Thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở đối với trường hợp được lấy lại nhà ở cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, mua bán, đổi, thừa kế, đối với uỷ quyền quản lý nhà ở giữa cá nhân với cá nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về nhà ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Áp dụng các quy định của Nghị quyết này để giải quyết các tranh chấp phát sinh từ giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 01 tháng 07 năm 1991 có người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia 1. Việc áp dụng các quy định của Nghị quyết này trong quá trình giải quyết các tranh chấp phát sinh từ giao dịch dân sự về nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Giải quyết trường hợp đã bán nhà ở có đồng thừa kế là người Việt Nam định cư ở nước ngoài Đối với những trường hợp đến ngày Nghị quyết này có hiệu lực, nhà ở đã được bán và có đồng thừa kế là người Việt Nam định cư ở nước ngoài được hưởng phần giá trị nhà ở này mà số tiền đang được gửi tại Kho bạc Nhà nước hoặc ngân hàng của V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2006. Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị quyết này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.