Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn
28/2022/NQ-HĐND
Right document
Nghị quyết số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
'09/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đ...
- Về quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động tối thiểu các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã; dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn. Cụ thể như sau: 1. Tổ chức chính trị - xã hội phường, xã ĐVT: Đồng/tổ chức/năm STT Tổ chức Kinh phí Nội dung chi 1 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 56.000.000 Kinh phí kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo, thiết kế giếng thăm dò, khai thác nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác nước mặt, nước biển và phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo, thiết kế giếng thăm dò, khai thác nước dưới đất
- Điều 1. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động tối thiểu các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã; dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn. Cụ thể như sau:
- 1. Tổ chức chính trị - xã hội phường, xã
- ĐVT: Đồng/tổ chức/năm
- Left: Nội dung chi Right: a) Đối tượng nộp phí:
- Left: Hội Nông dân Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua và thay thế cho Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số 155/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước 1. Mức thu phí: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí a) Tổ chức thu phí có trách nhiệm kê khai, thu, nộp và quyết toán phí theo quy định tại Nghị định số 82/2023...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước
- 1. Mức thu phí: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
- 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua và thay thế cho Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 và Nghị quyết số...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khóa X, nhiệm kỳ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
- a) Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò...
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 thông qua tại Kỳ họp thứ 7 ngày 14 tháng 7 năm 2022./.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3 . Hiệu lực thi hành
Unmatched right-side sections