Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn việc giám định công nghệ các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Thông tư này hướng dẫn cụ thể về công tác Giám định công nghệ trong các Dự án đầu tưu tại Việt Nam (bao gồm cả đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư trong nước); công nghệ được chuyển giao theo các Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II NỘI DUNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ I GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1 Giám định máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất a) Đánh giá sự phù hợp và tính đồng bộ của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với yêu cầu nêu trong Hồ sơ Dự án. b) Đánh giá chất lượng thực tế của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với các tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III HÌNH THỨC TỔ CHỨC, PHƯƠNG PHÁP GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ I. CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC VIỆC GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ Giám định công nghệ được thực hiện khi có trưng cầu của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền hoặc theo yêu cầu của các tổ chức và cá nhân có liên quan nhằm làm rõ một số yêu cầu cụ thể nhưu có dấu hiệu làm sai nội dung đã đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ VÀ GIÁM ĐINH VIÊN CÔNG NGHỆ I. YÊU CẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ VÀ GIÁM ĐỊNH VIÊN CÔNG NGHỆ 1 Tổ chức giám định công nghệ phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Là doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ có năng lực và kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực giám định, được thành lập và ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V THỦ TỤC GIÁM ĐỊNH, NỘI DUNG HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ, BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ I. THỦ LỤC GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ 1. Tổ chức giám định công nghệ và Giám định viên công nghệ được trưng cầu thực hiện việc giám định công nghệ phải lập đề cương chi tiết, xác định rõ nội dung, tiến độ thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VI

Phần VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan giúp Thủ tướng Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước về giám định công nghệ trong cả nước; Ban hành theo thẩm quyền hoặc kiến nghị Chính phủ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến giám định công nghệ, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VII

Phần VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc có khó khăn, vướng mắc, cần phản ánh kị?p thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đối tượng, mức thu và chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Điều 2. Điều 2. Công an tỉnh hướng dẫn triển khai, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp, việc quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Trường hợp thực hiện cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới thực hiện theo Thông tư số 155/2012/TT-B...
Điều 2. Điều 2. Lệ phí đăng ký cư trú 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Các trường hợp không thu lệ phí đăng ký cư trú: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; b) Thương binh, con dưới 18 tuổi củ...
Điều 3. Điều 3. Lệ phí chứng minh nhân dân 1. Lệ phí chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan Công an cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân. 2. Các trường hợp không thu lệ phí chứng minh nhân dân: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; b) Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; c) Côn...