Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

Open section

Tiêu đề

Quy định về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính
Removed / left-side focus
  • Quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức; xử phạt vi phạm hành chính, bồi thường thiệt hại đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về biên lai thu tiền phạt, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phạt; quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính. 2. Cơ quan có chức năng, nhiệm vụ phát hành, quản lý biên lai thu tiền phạt; người có thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về biên lai thu tiền phạt, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phạt; quy định về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính.
  • 2. Cơ quan có chức năng, nhiệm vụ phát hành, quản lý biên lai thu tiền phạt
  • người có thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức
  • xử phạt vi phạm hành chính, bồi thường thiệt hại đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Người có thẩm quyền và trách nhiệm xử lý việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Biên lai thu tiền phạt 1. Biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính là biểu mẫu chứng từ được in, phát hành, quản lý và sử dụng thống nhất trong phạm vi toàn quốc để xác nhận số tiền mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính đã nộp cho người có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính thu phạt tại chỗ hoặc đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Biên lai thu tiền phạt
  • Biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính là biểu mẫu chứng từ được in, phát hành, quản lý và sử dụng thống nhất trong phạm vi toàn quốc để xác nhận số tiền mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm h...
  • 2. Bộ Tài chính quy định về nội dung, hình thức biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính; chịu trách nhiệm tổ chức in, phát hành; hướng dẫn quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phạt vi phạm hành c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
  • 2. Người có thẩm quyền và trách nhiệm xử lý việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính 1. Cán bộ, công chức, viên chức vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong thi hành công vụ gây lãng phí, phải bồi thường thiệt hại và bị xử lý kỷ luật theo quy định tại Chương II Nghị định này. Người lao động làm việc theo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tiền nộp phạt vi phạm hành chính 1. Tiền thu về xử phạt vi phạm hành chính phải nộp vào ngân sách nhà nước qua tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước và được quản lý, sử dụng theo đúng quy định tại Nghị định này và các quy định hiện hành của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiền thu về xử phạt vi phạm hành chính phải nộp vào ngân sách nhà nước qua tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước và được quản lý, sử dụng theo đúng quy định tại Nghị định này và các quy định hiện hành...
  • 2. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính phải nộp đủ số tiền phạt ghi trong quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
  • 3. Nghiêm cấm cá nhân, tổ chức tự ý giữ lại các khoản tiền thu phạt vi phạm hành chính để chi thưởng.
Removed / left-side focus
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong thi hành công vụ gây lãng phí, phải bồi thường thiệt hại và bị xử lý kỷ luật theo quy định tại Chương...
  • Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong cơ quan, tổ chức nhà nước vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong thi hành công vụ phải bồi thường thiệt hại và bị...
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân (bao gồm cả cán bộ, công chức, viên chức không trong thi hành công vụ) có hành vi vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, bị xử phạt vi phạm hành chính v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Áp dụng quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý tiền nộp phạt vi phạm hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Người có thẩm quyền xử lý việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính mà chậm trễ hoặc không tiến hành các thủ tục liên quan đến bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính thì bị xử lý...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các loại biên lai thu tiền phạt Biên lai thu tiền phạt gồm 2 loại: 1. Biên lai thu tiền phạt in sẵn mệnh giá từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng sử dụng để thu tiền phạt tại chỗ trong trường hợp mức phạt vi phạm hành chính đến 100.000 đồng. Bộ Tài chính quy định các mức mệnh giá cụ thể để in sẵn vào biên lai thu tiền phạt quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các loại biên lai thu tiền phạt
  • Biên lai thu tiền phạt gồm 2 loại:
  • 1. Biên lai thu tiền phạt in sẵn mệnh giá từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng sử dụng để thu tiền phạt tại chỗ trong trường hợp mức phạt vi phạm hành chính đến 100.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  • Người có thẩm quyền xử lý việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính mà chậm trễ hoặc không tiến hành các thủ tục liên quan đến bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính, tiền bồi thường thiệt hại 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính thực hiện theo Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính. 2. Tiền bồi thường thiệt...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phát hành biên lai thu tiền phạt 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức cấp biên lai thu tiền phạt cho người có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính thu phạt tại chỗ và các cơ quan, tổ chức thu tiền phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. 2. Mẫu biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính trước khi đưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phát hành biên lai thu tiền phạt
  • Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức cấp biên lai thu tiền phạt cho người có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính thu phạt tại chỗ và các cơ quan, tổ chức thu tiền phạt vi phạm hành c...
  • 2. Mẫu biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính trước khi đưa ra sử dụng lần đầu, cơ quan phát hành phải có thông báo phát hành bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính, tiền bồi thường thiệt hại
  • 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính thực hiện theo Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạ...
  • 2. Tiền bồi thường thiệt hại phải được thu đúng, thu đủ và được sử dụng để chi cho việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại, phần còn lại được hoàn trả cho cơ quan, tổ chức bị thiệt hại hoặc ngân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Open section

Chương II

Chương II BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT
Removed / left-side focus
  • BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, XỬ LÝ KỶ LUẬT
  • ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại 1. Thiệt hại phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời. 2. Số tiền bồi thường thiệt hại được xác định trên cơ sở thiệt hại thực tế do hành vi lãng phí gây ra. 3. Việc xét bồi thường phải được thực hiện công bằng, công khai, khách quan và chính xác. 4. Bồi thường được thực hiện bằng đồng tiền Việt...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng biên lai 1. Cá nhân, tổ chức thu tiền phạt vi phạm hành chính khi sử dụng biên lai thu tiền phạt phải đảm bảo các điều kiện: a) Có quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cấp có thẩm quyền; b) Ghi biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính theo đúng quy định; c) Tổng số tiền trên các biên lai thu tiền phạt phải đúng vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sử dụng biên lai
  • 1. Cá nhân, tổ chức thu tiền phạt vi phạm hành chính khi sử dụng biên lai thu tiền phạt phải đảm bảo các điều kiện:
  • a) Có quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cấp có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại
  • 1. Thiệt hại phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời.
  • 2. Số tiền bồi thường thiệt hại được xác định trên cơ sở thiệt hại thực tế do hành vi lãng phí gây ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định số tiền bồi thường thiệt hại 1. Đối với những lĩnh vực đã có định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc dự toán được duyệt, số tiền bồi thường thiệt hại được xác định căn cứ vào chênh lệch tính thành tiền giữa định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc dự toán được duyệt với thực tế thực hiện và chi phí khắc phục hậu quả. 2. Đối với các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính 1. Việc quản lý biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính thực hiện theo chế độ quản lý hiện hành phù hợp với từng chủng loại biên lai. 2. Cơ quan, tổ chức được cấp biên lai để thu tiền phạt vi phạm hành chính và cơ quan Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm: a) Mở sổ sách theo dõi nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính
  • 1. Việc quản lý biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính thực hiện theo chế độ quản lý hiện hành phù hợp với từng chủng loại biên lai.
  • 2. Cơ quan, tổ chức được cấp biên lai để thu tiền phạt vi phạm hành chính và cơ quan Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định số tiền bồi thường thiệt hại
  • Đối với những lĩnh vực đã có định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc dự toán được duyệt, số tiền bồi thường thiệt hại được xác định căn cứ vào chênh lệch tính thành tiền giữa định mức, tiêu chuẩn, chế độ...
  • 2. Đối với các trường hợp khác, số tiền bồi thường thiệt hại được xác định bằng chi phí thực tế do hành vi lãng phí gây ra và chi phí khắc phục hậu quả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp hành vi lãng phí do một người thực hiện thì người đó phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại. 2. Trường hợp hành vi lãng phí do từ hai người trở lên thực hiện thì những người đó phải cùng chịu trách nhiệm bồi thường. Trách nhiệm bồi thường được xác định tương ứn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ thu, nộp tiền phạt vi phạm hành chính 1. Việc thu tiền phạt vi phạm hành chính phải căn cứ vào quyết định xử phạt vi phạm hành chính của người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và các Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết về xử phạt vi phạm hành chính trong từng lĩnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Căn cứ thu, nộp tiền phạt vi phạm hành chính
  • Việc thu tiền phạt vi phạm hành chính phải căn cứ vào quyết định xử phạt vi phạm hành chính của người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và các Nghị...
  • Cá nhân, tổ chức thu tiền phạt tại chỗ đối với các hành vi vi phạm hành chính khi nộp tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước phải đảm bảo nộp đúng, đủ tổng số tiền phạt ghi trong các biên lai thu tiền phạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • 1. Trường hợp hành vi lãng phí do một người thực hiện thì người đó phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại.
  • 2. Trường hợp hành vi lãng phí do từ hai người trở lên thực hiện thì những người đó phải cùng chịu trách nhiệm bồi thường. Trách nhiệm bồi thường được xác định tương ứng với mức độ trách nhiệm và v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hại 1. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức nơi xảy ra lãng phí có thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hại. 2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí thì người đứng đầu, cấp phó của n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thu, nộp tiền phạt 1. Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thu tiền nộp phạt vi phạm hành chính, đảm bảo thuận tiện cho người nộp phạt. 2. Đối với trường hợp xử phạt tại chỗ theo quy định, người có thẩm quyền xử phạt được thu tiền phạt tại chỗ và có trách nhiệm lập bảng kê, nộp toàn bộ số tiền thu được vào Kho bạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thu tiền nộp phạt vi phạm hành chính, đảm bảo thuận tiện cho người nộp phạt.
  • Đối với trường hợp xử phạt tại chỗ theo quy định, người có thẩm quyền xử phạt được thu tiền phạt tại chỗ và có trách nhiệm lập bảng kê, nộp toàn bộ số tiền thu được vào Kho bạc Nhà nước theo quy đị...
  • Trường hợp cá nhân, tổ chức vi phạm không có khả năng nộp tiền phạt tại chỗ phải nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức nơi xảy ra lãng phí có thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hại.
  • Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí thì người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp có thẩm quyền r...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hại Right: Điều 9. Trách nhiệm thu, nộp tiền phạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại 1. Trong vòng 30 ngày, kể từ khi phát hiện ra hành vi gây lãng phí, nếu thấy cần thiết người có thẩm quyền ra quyết định bồi thường có thể thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại (dưới đây gọi là Hội đồng) để xem xét, giải quyết việc bồi thường thiệt hại. 2. Thành phần Hội đồng gồm: a) N...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn nộp tiền phạt 1. Đối với mức phạt tiền từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng hoặc xử phạt ngoài giờ hành chính, người có thẩm quyền xử phạt được thu tiền phạt tại chỗ theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002. Số tiền thu được phải nộp vào Kho bạc Nhà nước trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày thu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn nộp tiền phạt
  • 1. Đối với mức phạt tiền từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng hoặc xử phạt ngoài giờ hành chính, người có thẩm quyền xử phạt được thu tiền phạt tại chỗ theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chín...
  • trường hợp cá nhân, tổ chức bị xử phạt không nộp phạt tại chỗ thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại
  • Trong vòng 30 ngày, kể từ khi phát hiện ra hành vi gây lãng phí, nếu thấy cần thiết người có thẩm quyền ra quyết định bồi thường có thể thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại (dưới đây gọi là Hội...
  • 2. Thành phần Hội đồng gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Hội đồng 1. Chậm nhất sau 10 ngày, kể từ khi Hội đồng được thành lập, Chủ tịch Hội đồng phải tổ chức cuộc họp để xem xét việc bồi thường thiệt hại do hành vi lãng phí gây ra. 2. Hội đồng có trách nhiệm xem xét và đưa ra kiến nghị về: a) Hành vi vi phạm; b) Đánh giá mức thiệt hại thực tế do hành vi vi phạm gây r...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính 1. Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước qua tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. 2. Việc sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính đã nộp vào ngân sách nhà nước để hỗ trợ kinh phí cho các cơ quan, tổ chức xử lý vi phạm hành chính phải theo đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính
  • 1. Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước qua tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước.
  • 2. Việc sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính đã nộp vào ngân sách nhà nước để hỗ trợ kinh phí cho các cơ quan, tổ chức xử lý vi phạm hành chính phải theo đúng quy định của pháp luật về ngân sách nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Hội đồng
  • 1. Chậm nhất sau 10 ngày, kể từ khi Hội đồng được thành lập, Chủ tịch Hội đồng phải tổ chức cuộc họp để xem xét việc bồi thường thiệt hại do hành vi lãng phí gây ra.
  • 2. Hội đồng có trách nhiệm xem xét và đưa ra kiến nghị về:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ra quyết định về bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp có thành lập Hội đồng thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của Hội đồng, người có thẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị định này phải ra quyết định về bồi thường thiệt hại. 2. Trường hợp không thành lập Hội đồng thì trong thời gian 30 ngày, kể từ n...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Mọi trường hợp in, phát hành, sử dụng trái phép biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính, làm mất, làm hỏng hoặc cố ý hủy hoại biên lai thì tùy từng trường hợp mà phải bồi thường, bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt vi phạm hành chính, trường hợp vi phạm nghiêm trọng phải bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Cá nhân,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý vi phạm
  • Mọi trường hợp in, phát hành, sử dụng trái phép biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính, làm mất, làm hỏng hoặc cố ý hủy hoại biên lai thì tùy từng trường hợp mà phải bồi thường, bị xử lý kỷ luật...
  • 2. Cá nhân, tổ chức tự ý giữ lại các khoản thu phạt vi phạm hành chính để chi tiêu sai mục đích thì phải chịu trách nhiệm bồi hoàn và bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ra quyết định về bồi thường thiệt hại
  • 1. Trường hợp có thành lập Hội đồng thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của Hội đồng, người có thẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị định này phải ra quyết định về bồi...
  • 2. Trường hợp không thành lập Hội đồng thì trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm gây lãng phí, người có thẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị định này phải ra quyết định về bồ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện bồi thường Người có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phải thực hiện bồi thường một lần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có quyết định về bồi thường thiệt hại. Trường hợp số tiền bồi thường lớn, không thể nộp một lần thì sau khi trừ phần đã nộp ngay, số tiền còn lại được trả dần trong thời gian 12 tháng, kể từ ngày có q...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 180/TTg ngày 22 tháng 12 năm 1992 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập quỹ chống các hành vi kinh doanh trái pháp luật và Quyết định số 299/TTg ngày 04 tháng 6 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi Điều 5 của Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 180/TTg ngày 22 tháng 12 năm 1992 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập quỹ chống các hành vi kinh doanh trái pháp luật và Quyết định số 299/TTg ngày 04 tháng 6 năm 1994 của Thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thực hiện bồi thường
  • Người có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phải thực hiện bồi thường một lần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có quyết định về bồi thường thiệt hại.
  • Trường hợp số tiền bồi thường lớn, không thể nộp một lần thì sau khi trừ phần đã nộp ngay, số tiền còn lại được trả dần trong thời gian 12 tháng, kể từ ngày có quyết định về bồi thường thiệt hại.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 14.

Điều 14. Giảm tiền bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường 1. Người gây lãng phí do lỗi vô ý có thể được xét giảm số tiền bồi thường nếu số tiền phải bồi thường quá lớn so với khả năng kinh tế trước mắt và lâu dài của người đó. 2. Người có nghĩa vụ thực hiện bồi thường được tạm hoãn thực hiện bồi thường trong các trường hợp sau: a) Đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Người gây lãng phí do lỗi vô ý có thể được xét giảm số tiền bồi thường nếu số tiền phải bồi thường quá lớn so với khả năng kinh tế trước mắt và lâu dài của người đó.
  • 2. Người có nghĩa vụ thực hiện bồi thường được tạm hoãn thực hiện bồi thường trong các trường hợp sau:
  • a) Đang điều trị tại các bệnh viện, phụ nữ trong thời kỳ nghỉ thai sản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Giảm tiền bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường Right: Điều 14. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Biện pháp đảm bảo thực hiện bồi thường 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý người có nghĩa vụ thực hiện bồi thường có trách nhiệm giám sát, đôn đốc việc thực hiện bồi thường. 2. Người chưa hoàn thành bồi thường mà xin chuyển công tác, thôi việc hoặc nghỉ hưu thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức nơi ra quyết định bồi thườn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Biện pháp đảm bảo thực hiện bồi thường
  • 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý người có nghĩa vụ thực hiện bồi thường có trách nhiệm giám sát, đôn đốc việc thực hiện bồi thường.
  • Người chưa hoàn thành bồi thường mà xin chuyển công tác, thôi việc hoặc nghỉ hưu thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức nơi ra quyết định bồi thường thiệt hại có trách nhiệm yêu cầu người đó phải bồi...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng bị xử lý kỷ luật 1. Cán bộ, công chức, viên chức quy định tại các điểm b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 04 năm 2003 (bao gồm cả Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước, Kế toán trưởng, Người đại diện phầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ xác định hình thức kỷ luật 1. Tính chất, mức độ của hành vi vi phạm. 2. Mức thiệt hại thực tế do hành vi lãng phí gây ra. 3. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại. 4. Các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ hình thức kỷ luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thức xử lý kỷ luật và thẩm quyền xử lý kỷ luật 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này bị xử lý kỷ luật theo một trong các hình thức sau đây: a) Khiển trách; b) Cảnh cáo; c) Hạ bậc lương; d) Hạ ngạch; đ) Cách chức; e) Buộc thôi việc. 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định này bị xử lý kỷ luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Áp dụng hình thức kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Hình thức khiển trách áp dụng đối với cá nhân có hành vi vi phạm lần đầu phải bồi thường thiệt hại đến 5.000.000 đồng/lần xét bồi thường. 2. Hình thức cảnh cáo áp dụng đối với cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức được giao quản lý vốn, tài sản 1. Người đứng đầu đơn vị thuộc các cơ quan, tổ chức trực tiếp có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí bị xử lý kỷ luật theo các hình thức quy định tại Điều 19 Nghị định này. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm liên đới về việc để xảy ra hành vi lãng phí trong lĩnh vực công tác và trong đơn vị do cấp phó của mình trực tiếp phụ trách. 2. Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm trực tiếp về việc để xả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ hình thức kỷ luật 1. Các tình tiết tăng nặng hình thức kỷ luật: cán bộ, công chức, viên chức bị tăng hình thức kỷ luật nêu tại các Điều 19, 20 và Điều 21 Nghị định này trong các trường hợp sau: a) Có hành vi che giấu vi phạm; trốn tránh, cản trở việc xử lý vi phạm; b) Vi phạm có tổ chức. 2. Các tì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hội đồng kỷ luật, quy trình, thủ tục xem xét xử lý kỷ luật 1. Hội đồng kỷ luật, quy trình, thủ tục xem xét xử lý kỷ luật và các quy định liên quan đến kỷ luật cán bộ công chức thực hiện theo quy định tại Nghị định số 35/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 03 năm 2005 của Chính phủ về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức. 2. Thành viên của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN NỘP PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN NỘP PHẠT
  • VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Removed / left-side focus
  • XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
  • ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng, nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính về t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí liên quan đến lĩnh vực nào thì thực hiện theo quy định của pháp luật trong lĩnh vực đó. Đối với các trường hợp pháp luật chưa có quy định cụ thể thì thời hiệu xử phạt là 02 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền. Mức tiền phạt tối đa đối với hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bồi thường thiệt hại 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nếu gây lãng phí thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định tại Nghị định này. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí đã bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước gây lãng phí 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng phương tiện đi lại, phương tiện thiết bị làm việc, sử dụng điện nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng các dự án sử dụng ngân sách nhà nước, tiền, tài sản nhà nước gây lãng phí 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm các quy định về quản lý trong việc lập, thẩm định dự án đầu tư gây lãng phí. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức sử dụng kinh phí ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng vốn và các quỹ trong công ty nhà nước gây lãng phí. 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Áp dụng hình thức, mức xử phạt theo các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực có liên quan Các hành vi vi phạm hành chính về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong các lĩnh vực khác mà theo pháp luật hiện hành đã quy định cụ thể hình thức, mức xử phạt thì việc xử phạt vi phạm hành chính đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT, THI HÀNH, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp: a) Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện: - Phạt cảnh cáo; - Phạt tiền đến 20.000.000 đồng; - Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định này. b) Thẩm quyền xử phạt của Chủ tị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính và thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính và thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ quy định ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Việc cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định của Nghị định số 37/2005/NĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BỊ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nguyên tắc, việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại Nguyên tắc, việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 8 Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại 1. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả (trong trường hợp hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính), nếu thấy cần thiết, người có thẩm quyền xử lý bồi thường có thể thành lập Hội đồng tư vấn về bồi thườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại 1. Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại do người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định này thành lập đồng thời làm Chủ tịch của Hội đồng. Thành viên Hội đồng gồm: đại diện cơ quan tài chính cùng cấp nơi xảy ra hành vi vi phạm; đại diện chính quyền cấp xã nơi xảy ra vi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Chấp hành Quyết định về bồi thường thiệt hại 1. Tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ bồi thường một lần trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định về bồi thường thiệt hại của người có thẩm quyền. 2. Trường hợp cá nhân vi phạm mà phải bồi thường số tiền lớn, không thể nộp ngay một lần thì sau khi trừ đi số đã nộp ngay lần đầu, số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Giảm tiền bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường. Người gây lãng phí phải bồi thường thiệt hại là cá nhân được xem xét giảm, tạm hoãn thực hiện bồi thường theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Cưỡng chế thi hành quyết định về bồi thường thiệt hại Thủ tục chấp hành, cưỡng chế thi hành quyết định về bồi thường thiệt hại thực hiện như quy định của pháp luật về thủ tục chấp hành, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHỞI KIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHỞI KIỆN
left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Khen thưởng Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc phát hiện, tố cáo, giải quyết bồi thường, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện 1. Cá nhân, tổ chức bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính có quyền khiếu nại về quyết định xử lý kỷ luật, quyết định xử phạt vi phạm hành chính đến cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. Cá nhân phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.