Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 46
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức; xử phạt vi phạm hành chính, bồi thường thiệt hại đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Người có thẩm quyền và trách nhiệm xử lý việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng quy định về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính 1. Cán bộ, công chức, viên chức vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong thi hành công vụ gây lãng phí, phải bồi thường thiệt hại và bị xử lý kỷ luật theo quy định tại Chương II Nghị định này. Người lao động làm việc theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Người có thẩm quyền xử lý việc bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính mà chậm trễ hoặc không tiến hành các thủ tục liên quan đến bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính thì bị xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính, tiền bồi thường thiệt hại 1. Việc quản lý và sử dụng tiền phạt vi phạm hành chính thực hiện theo Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính. 2. Tiền bồi thường thiệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI, XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại 1. Thiệt hại phải được bồi thường toàn bộ và kịp thời. 2. Số tiền bồi thường thiệt hại được xác định trên cơ sở thiệt hại thực tế do hành vi lãng phí gây ra. 3. Việc xét bồi thường phải được thực hiện công bằng, công khai, khách quan và chính xác. 4. Bồi thường được thực hiện bằng đồng tiền Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định số tiền bồi thường thiệt hại 1. Đối với những lĩnh vực đã có định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc dự toán được duyệt, số tiền bồi thường thiệt hại được xác định căn cứ vào chênh lệch tính thành tiền giữa định mức, tiêu chuẩn, chế độ hoặc dự toán được duyệt với thực tế thực hiện và chi phí khắc phục hậu quả. 2. Đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp hành vi lãng phí do một người thực hiện thì người đó phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại. 2. Trường hợp hành vi lãng phí do từ hai người trở lên thực hiện thì những người đó phải cùng chịu trách nhiệm bồi thường. Trách nhiệm bồi thường được xác định tương ứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hại 1. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức nơi xảy ra lãng phí có thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hại. 2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí thì người đứng đầu, cấp phó của n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại 1. Trong vòng 30 ngày, kể từ khi phát hiện ra hành vi gây lãng phí, nếu thấy cần thiết người có thẩm quyền ra quyết định bồi thường có thể thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại (dưới đây gọi là Hội đồng) để xem xét, giải quyết việc bồi thường thiệt hại. 2. Thành phần Hội đồng gồm: a) N...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí 1. Người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí có quyền: a) Gửi văn bản hoặc trực tiếp cung cấp thông tin liên quan đến lãng phí tới cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Được giữ bí mật họ tên, địa chỉ và các thông tin cá nhân k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại
  • Trong vòng 30 ngày, kể từ khi phát hiện ra hành vi gây lãng phí, nếu thấy cần thiết người có thẩm quyền ra quyết định bồi thường có thể thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại (dưới đây gọi là Hội...
  • 2. Thành phần Hội đồng gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí
  • 1. Người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí có quyền:
  • a) Gửi văn bản hoặc trực tiếp cung cấp thông tin liên quan đến lãng phí tới cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại
  • Trong vòng 30 ngày, kể từ khi phát hiện ra hành vi gây lãng phí, nếu thấy cần thiết người có thẩm quyền ra quyết định bồi thường có thể thành lập Hội đồng bồi thường thiệt hại (dưới đây gọi là Hội...
  • 2. Thành phần Hội đồng gồm:
Target excerpt

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí 1. Người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí có quyền: a) Gửi văn bản hoặc trực tiếp cung cấp thông tin liên quan đến lãng phí tới cơ quan, t...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Hội đồng 1. Chậm nhất sau 10 ngày, kể từ khi Hội đồng được thành lập, Chủ tịch Hội đồng phải tổ chức cuộc họp để xem xét việc bồi thường thiệt hại do hành vi lãng phí gây ra. 2. Hội đồng có trách nhiệm xem xét và đưa ra kiến nghị về: a) Hành vi vi phạm; b) Đánh giá mức thiệt hại thực tế do hành vi vi phạm gây r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ra quyết định về bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp có thành lập Hội đồng thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của Hội đồng, người có thẩm quyền quy định tại Điều 9 Nghị định này phải ra quyết định về bồi thường thiệt hại. 2. Trường hợp không thành lập Hội đồng thì trong thời gian 30 ngày, kể từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện bồi thường Người có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phải thực hiện bồi thường một lần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có quyết định về bồi thường thiệt hại. Trường hợp số tiền bồi thường lớn, không thể nộp một lần thì sau khi trừ phần đã nộp ngay, số tiền còn lại được trả dần trong thời gian 12 tháng, kể từ ngày có q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giảm tiền bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường 1. Người gây lãng phí do lỗi vô ý có thể được xét giảm số tiền bồi thường nếu số tiền phải bồi thường quá lớn so với khả năng kinh tế trước mắt và lâu dài của người đó. 2. Người có nghĩa vụ thực hiện bồi thường được tạm hoãn thực hiện bồi thường trong các trường hợp sau: a) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Biện pháp đảm bảo thực hiện bồi thường 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý người có nghĩa vụ thực hiện bồi thường có trách nhiệm giám sát, đôn đốc việc thực hiện bồi thường. 2. Người chưa hoàn thành bồi thường mà xin chuyển công tác, thôi việc hoặc nghỉ hưu thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức nơi ra quyết định bồi thườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng bị xử lý kỷ luật 1. Cán bộ, công chức, viên chức quy định tại các điểm b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 04 năm 2003 (bao gồm cả Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước, Kế toán trưởng, Người đại diện phầ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí về công khai thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; xử lý thông tin phát hiện lãng phí và biện pháp bảo vệ người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí; thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; báo cáo kết...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Đối tượng bị xử lý kỷ luật
  • Cán bộ, công chức, viên chức quy định tại các điểm b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 04 năm 2003 (bao gồm cả Chủ...
  • Cán bộ, công chức quy định tại điểm a, g khoản 1 Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 04 năm 2003 trong thi hành công vụ có hành vi vi phạm ph...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí về công khai thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  • xử lý thông tin phát hiện lãng phí và biện pháp bảo vệ người cung cấp thông tin phát hiện lãng phí
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đối tượng bị xử lý kỷ luật
  • Cán bộ, công chức, viên chức quy định tại các điểm b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 04 năm 2003 (bao gồm cả Chủ...
  • Cán bộ, công chức quy định tại điểm a, g khoản 1 Điều 1 Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 29 tháng 04 năm 2003 trong thi hành công vụ có hành vi vi phạm ph...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí về công khai thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; xử lý thông tin phát hiện lãng phí và biện pháp bảo...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ xác định hình thức kỷ luật 1. Tính chất, mức độ của hành vi vi phạm. 2. Mức thiệt hại thực tế do hành vi lãng phí gây ra. 3. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại. 4. Các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ hình thức kỷ luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hình thức xử lý kỷ luật và thẩm quyền xử lý kỷ luật 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này bị xử lý kỷ luật theo một trong các hình thức sau đây: a) Khiển trách; b) Cảnh cáo; c) Hạ bậc lương; d) Hạ ngạch; đ) Cách chức; e) Buộc thôi việc. 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định này bị xử lý kỷ luật...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hình thức, kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáo 1. Báo cáo kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện bằng văn bản theo các hình thức sau: a) Báo cáo năm; b) Báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ; Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội. 2. Kỳ báo cáo: a) Đối với báo cáo năm: Số liệu báo cáo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hình thức xử lý kỷ luật và thẩm quyền xử lý kỷ luật
  • 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này bị xử lý kỷ luật theo một trong các hình thức sau đây:
  • a) Khiển trách;
Added / right-side focus
  • 1. Báo cáo kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện bằng văn bản theo các hình thức sau:
  • a) Báo cáo năm;
  • b) Báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ; Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Quốc hội.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này bị xử lý kỷ luật theo một trong các hình thức sau đây:
  • a) Khiển trách;
  • c) Hạ bậc lương;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hình thức xử lý kỷ luật và thẩm quyền xử lý kỷ luật Right: Điều 16. Hình thức, kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáo
Target excerpt

Điều 16. Hình thức, kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáo 1. Báo cáo kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện bằng văn bản theo các hình thức sau: a) Báo cáo năm; b) Báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Thủ...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Áp dụng hình thức kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Hình thức khiển trách áp dụng đối với cá nhân có hành vi vi phạm lần đầu phải bồi thường thiệt hại đến 5.000.000 đồng/lần xét bồi thường. 2. Hình thức cảnh cáo áp dụng đối với cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức được giao quản lý vốn, tài sản 1. Người đứng đầu đơn vị thuộc các cơ quan, tổ chức trực tiếp có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí bị xử lý kỷ luật theo các hình thức quy định tại Điều 19 Nghị định này. Trường hợp...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thực hiện bồi thường trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước có hành vi vi phạm, không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các quy định tại các Điều 27, 32, 45, 53 và 58 của Luật Thực hành tiết kiệm, chống...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức được giao quản lý vốn, tài sản
  • Người đứng đầu đơn vị thuộc các cơ quan, tổ chức trực tiếp có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí bị xử lý kỷ luật theo các hình thức quy định tại Điều 19...
  • Trường hợp người đứng đầu đơn vị không trực tiếp vi phạm nhưng để xảy ra lãng phí trong đơn vị thì phải chịu trách nhiệm trực tiếp về việc để xảy ra vi phạm và bị xử lý kỷ luật theo quy định tại kh...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm thực hiện bồi thường trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  • Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước có hành vi vi phạm, không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các quy định tại các Điều 27,...
  • Cán bộ, công chức, viên chức vi phạm các quy định của pháp luật gây thiệt hại tài sản của cơ quan, tổ chức mà không thuộc quy định tại Khoản 1 Điều này thì có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức được giao quản lý vốn, tài sản
  • Trường hợp người đứng đầu đơn vị không trực tiếp vi phạm nhưng để xảy ra lãng phí trong đơn vị thì phải chịu trách nhiệm trực tiếp về việc để xảy ra vi phạm và bị xử lý kỷ luật theo quy định tại kh...
  • Trường hợp cấp phó của người đứng đầu đơn vị không trực tiếp vi phạm nhưng để xảy ra lãng phí trong đơn vị thuộc những công việc, lĩnh vực được giao phụ trách thì phải chịu trách nhiệm trực tiếp về...
Rewritten clauses
  • Left: Người đứng đầu đơn vị thuộc các cơ quan, tổ chức trực tiếp có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí bị xử lý kỷ luật theo các hình thức quy định tại Điều 19... Right: 2. Đối với các tổ chức, cá nhân khác vi phạm quy định của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật về dân sự.
Target excerpt

Điều 19. Trách nhiệm thực hiện bồi thường trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước có hành vi vi phạm, khôn...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm liên đới về việc để xảy ra hành vi lãng phí trong lĩnh vực công tác và trong đơn vị do cấp phó của mình trực tiếp phụ trách. 2. Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm trực tiếp về việc để xả...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Việc xem xét, xử lý trách nhiệm bồi thường phải căn cứ vào lỗi, tính chất của hành vi lãng phí gây thiệt hại, mức độ lãng phí, thiệt hại thực tế gây ra để quyết định mức và phương thức bồi thường thiệt hại; bảo đảm khách quan, công bằng và công khai. 2. Trách nhiệm bồi thườn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức
  • 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm liên đới về việc để xảy ra hành vi lãng phí trong lĩnh vực công tác và trong đơn vị do cấp phó của mình trực tiếp phụ trách.
  • 2. Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm trực tiếp về việc để xảy ra hành vi lãng phí trong lĩnh vực công tác được giao và trong đơn vị do mình trực tiếp phụ trách.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Nguyên tắc xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • 1. Việc xem xét, xử lý trách nhiệm bồi thường phải căn cứ vào lỗi, tính chất của hành vi lãng phí gây thiệt hại, mức độ lãng phí, thiệt hại thực tế gây ra để quyết định mức và phương thức bồi thườn...
  • bảo đảm khách quan, công bằng và công khai.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức
  • 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm liên đới về việc để xảy ra hành vi lãng phí trong lĩnh vực công tác và trong đơn vị do cấp phó của mình trực tiếp phụ trách.
  • 2. Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm trực tiếp về việc để xảy ra hành vi lãng phí trong lĩnh vực công tác được giao và trong đơn vị do mình trực tiếp phụ trách.
Target excerpt

Điều 20. Nguyên tắc xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Việc xem xét, xử lý trách nhiệm bồi thường phải căn cứ vào lỗi, tính chất của hành vi lãng phí gây thiệt hại, mức độ lãng phí, thiệt hại thực tế gây ra để...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ hình thức kỷ luật 1. Các tình tiết tăng nặng hình thức kỷ luật: cán bộ, công chức, viên chức bị tăng hình thức kỷ luật nêu tại các Điều 19, 20 và Điều 21 Nghị định này trong các trường hợp sau: a) Có hành vi che giấu vi phạm; trốn tránh, cản trở việc xử lý vi phạm; b) Vi phạm có tổ chức. 2. Các tì...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xác định giá trị thiệt hại và số tiền bồi thường thiệt hại 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải tiến hành xác minh sơ bộ đánh giá giá trị thiệt hại và lập biên bản về nội dung vụ việc để làm căn cứ xem xét xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hại. Trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, người đứng đầu doanh nghiệp nhà nướ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ hình thức kỷ luật
  • 1. Các tình tiết tăng nặng hình thức kỷ luật: cán bộ, công chức, viên chức bị tăng hình thức kỷ luật nêu tại các Điều 19, 20 và Điều 21 Nghị định này trong các trường hợp sau:
  • a) Có hành vi che giấu vi phạm; trốn tránh, cản trở việc xử lý vi phạm;
Added / right-side focus
  • Điều 21. Xác định giá trị thiệt hại và số tiền bồi thường thiệt hại
  • Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải tiến hành xác minh sơ bộ đánh giá giá trị thiệt hại và lập biên bản về nội dung vụ việc để làm căn cứ xem xét xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
  • Trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước vi phạm gây lãng phí thì người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp, cơ quan quản lý trực tiếp có trách nhiệm tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ hình thức kỷ luật
  • 1. Các tình tiết tăng nặng hình thức kỷ luật: cán bộ, công chức, viên chức bị tăng hình thức kỷ luật nêu tại các Điều 19, 20 và Điều 21 Nghị định này trong các trường hợp sau:
  • a) Có hành vi che giấu vi phạm; trốn tránh, cản trở việc xử lý vi phạm;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Việc tăng, giảm hình thức kỷ luật không làm thay đổi mức bồi thường thiệt hại đã được quyết định. Right: b) Kiến nghị của Hội đồng xử lý trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 23 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 21. Xác định giá trị thiệt hại và số tiền bồi thường thiệt hại 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải tiến hành xác minh sơ bộ đánh giá giá trị thiệt hại và lập biên bản về nội dung vụ việc để làm căn cứ xem xét...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hội đồng kỷ luật, quy trình, thủ tục xem xét xử lý kỷ luật 1. Hội đồng kỷ luật, quy trình, thủ tục xem xét xử lý kỷ luật và các quy định liên quan đến kỷ luật cán bộ công chức thực hiện theo quy định tại Nghị định số 35/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 03 năm 2005 của Chính phủ về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức. 2. Thành viên của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng, nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính về t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm phối hợp trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và người đứng đầu cơ quan, tổ chức khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo và tổ chức việc phối hợp trong phạm vi, lĩnh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Đối tượng, nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành...
  • Việc xử phạt vi phạm hành chính về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 th...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm phối hợp trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và người đứng đầu cơ quan, tổ chức khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương c...
  • 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tổ chức và thực hiện việc phối hợp giữa các bộ phận trong cơ quan, tổ chức trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Đối tượng, nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành...
  • Việc xử phạt vi phạm hành chính về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 th...
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm phối hợp trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và người đứng đầu cơ quan, tổ chức khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ba...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí liên quan đến lĩnh vực nào thì thực hiện theo quy định của pháp luật trong lĩnh vực đó. Đối với các trường hợp pháp luật chưa có quy định cụ thể thì thời hiệu xử phạt là 02 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền. Mức tiền phạt tối đa đối với hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bồi thường thiệt hại 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí nếu gây lãng phí thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định tại Nghị định này. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí đã bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước gây lãng phí 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng phương tiện đi lại, phương tiện thiết bị làm việc, sử dụng điện nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng các dự án sử dụng ngân sách nhà nước, tiền, tài sản nhà nước gây lãng phí 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm các quy định về quản lý trong việc lập, thẩm định dự án đầu tư gây lãng phí. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức sử dụng kinh phí ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng vốn và các quỹ trong công ty nhà nước gây lãng phí. 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Áp dụng hình thức, mức xử phạt theo các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực có liên quan Các hành vi vi phạm hành chính về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong các lĩnh vực khác mà theo pháp luật hiện hành đã quy định cụ thể hình thức, mức xử phạt thì việc xử phạt vi phạm hành chính đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT, THI HÀNH, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 33.

Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp: a) Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện: - Phạt cảnh cáo; - Phạt tiền đến 20.000.000 đồng; - Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định này. b) Thẩm quyền xử phạt của Chủ tị...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Ra quyết định về bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp có thành lập Hội đồng thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của Hội đồng, người có thẩm quyền quy định tại Điều 22 Nghị định này phải ra quyết định về bồi thường thiệt hại. 2. Trường hợp không thành lập Hội đồng thì trong thời gian 30 ngày, kể từ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp:
  • a) Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Ra quyết định về bồi thường thiệt hại
  • 1. Trường hợp có thành lập Hội đồng thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của Hội đồng, người có thẩm quyền quy định tại Điều 22 Nghị định này phải ra quyết định về bồi...
  • 2. Trường hợp không thành lập Hội đồng thì trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm gây lãng phí, người có thẩm quyền quy định tại Điều 22 Nghị định này phải ra quyết định về b...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp:
  • a) Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện:
Target excerpt

Điều 26. Ra quyết định về bồi thường thiệt hại 1. Trường hợp có thành lập Hội đồng thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của Hội đồng, người có thẩm quyền quy định tại Điều 22 Nghị định nà...

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính và thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính và thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ quy định ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Việc cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định của Nghị định số 37/2005/NĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BỊ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Nguyên tắc, việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại Nguyên tắc, việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 8 Ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm công khai 1. Thời điểm công khai đối với các lĩnh vực quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, h, i Khoản 2 Điều 5 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Thời điểm công khai đối với lĩnh vực quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 5 Luật Thực hành tiết kiệm, chống...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Nguyên tắc, việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • Nguyên tắc, việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện theo...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời điểm công khai
  • 1. Thời điểm công khai đối với các lĩnh vực quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, h, i Khoản 2 Điều 5 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên q...
  • 2. Thời điểm công khai đối với lĩnh vực quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 5 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Nguyên tắc, việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • Nguyên tắc, việc xác định số tiền bồi thường thiệt hại và trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện theo...
Target excerpt

Điều 6. Thời điểm công khai 1. Thời điểm công khai đối với các lĩnh vực quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, h, i Khoản 2 Điều 5 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được thực hiện theo quy định của pháp luật c...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại 1. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả (trong trường hợp hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính), nếu thấy cần thiết, người có thẩm quyền xử lý bồi thường có thể thành lập Hội đồng tư vấn về bồi thườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 38.

Điều 38. Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại 1. Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại do người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định này thành lập đồng thời làm Chủ tịch của Hội đồng. Thành viên Hội đồng gồm: đại diện cơ quan tài chính cùng cấp nơi xảy ra hành vi vi phạm; đại diện chính quyền cấp xã nơi xảy ra vi p...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Thực hiện bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường 1. Người có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phải thực hiện bồi thường một lần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định về bồi thường thiệt hại. Trường hợp số tiền bồi thường không thể nộp một lần thì sau khi trừ phần đã nộp ngay, số tiền còn lại được trả dần trong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại
  • 1. Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại do người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định này thành lập đồng thời làm Chủ tịch của Hội đồng.
  • Thành viên Hội đồng gồm: đại diện cơ quan tài chính cùng cấp nơi xảy ra hành vi vi phạm
Added / right-side focus
  • Điều 27. Thực hiện bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường
  • Trường hợp số tiền bồi thường không thể nộp một lần thì sau khi trừ phần đã nộp ngay, số tiền còn lại được trả dần trong thời gian 12 tháng, kể từ ngày có quyết định về bồi thường thiệt hại.
  • Nếu người có nghĩa vụ bồi thường không đủ khả năng bồi thường thì phải trừ 20% (hai mươi phần trăm) tiền lương hàng tháng cho đến khi bồi thường đủ theo quyết định của người có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại
  • 1. Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại do người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định này thành lập đồng thời làm Chủ tịch của Hội đồng.
  • Thành viên Hội đồng gồm: đại diện cơ quan tài chính cùng cấp nơi xảy ra hành vi vi phạm
Rewritten clauses
  • Left: Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày được thành lập, Hội đồng tư vấn về bồi thường thiệt hại phải có văn bản kiến nghị với người có thẩm quyền ra quyết định về bồi thường thiệt hại. Right: 1. Người có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phải thực hiện bồi thường một lần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định về bồi thường thiệt hại.
Target excerpt

Điều 27. Thực hiện bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường 1. Người có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phải thực hiện bồi thường một lần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định về bồi thường thiệt hại....

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Chấp hành Quyết định về bồi thường thiệt hại 1. Tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ bồi thường một lần trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định về bồi thường thiệt hại của người có thẩm quyền. 2. Trường hợp cá nhân vi phạm mà phải bồi thường số tiền lớn, không thể nộp ngay một lần thì sau khi trừ đi số đã nộp ngay lần đầu, số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 40.

Điều 40. Giảm tiền bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường. Người gây lãng phí phải bồi thường thiệt hại là cá nhân được xem xét giảm, tạm hoãn thực hiện bồi thường theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan, tổ chức khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: a) Tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao trong Chương t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Giảm tiền bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường.
  • Người gây lãng phí phải bồi thường thiệt hại là cá nhân được xem xét giảm, tạm hoãn thực hiện bồi thường theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  • 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan, tổ chức khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao trong Chương trình tổng thể thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của Chính phủ và Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của cơ quan mình
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Giảm tiền bồi thường, tạm hoãn thực hiện bồi thường.
  • Người gây lãng phí phải bồi thường thiệt hại là cá nhân được xem xét giảm, tạm hoãn thực hiện bồi thường theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan, tổ chức khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Cưỡng chế thi hành quyết định về bồi thường thiệt hại Thủ tục chấp hành, cưỡng chế thi hành quyết định về bồi thường thiệt hại thực hiện như quy định của pháp luật về thủ tục chấp hành, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHỞI KIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Khen thưởng Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc phát hiện, tố cáo, giải quyết bồi thường, xử lý kỷ luật và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện 1. Cá nhân, tổ chức bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính có quyền khiếu nại về quyết định xử lý kỷ luật, quyết định xử phạt vi phạm hành chính đến cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. Cá nhân phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước, vốn nhà nước, tài sản nhà nước, lao động, thời gian lao động trong khu vực nhà nước. 2. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên. 3. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khác.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 CÔNG KHAI THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ
Điều 4. Điều 4. Nội dung, nguyên tắc thực hiện công khai 1. Nội dung công khai thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định pháp luật có liên quan đến yêu cầu thực hiện công khai. Trường hợp nội dung công khai có liên quan đến bí mật nhà nước thì thực hiện theo quy định của pháp luật về bả...
Điều 5. Điều 5. Hình thức công khai 1. Hình thức công khai thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định của pháp luật có liên quan đến yêu cầu thực hiện công khai. 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm lựa chọn hình thức công khai phù hợp với nội dung công khai, đối tượng công...
Mục 2 Mục 2 XỬ LÝ THÔNG TIN PHÁT HIỆN LÃNG PHÍ VÀ BIỆN PHÁP BẢO VỆ NGƯỜI CUNG CẤP THÔNG TIN PHÁT HIỆN LÃNG PHÍ