Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 55
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn xây dựng và bùn thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn xây dựng và bùn thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ban ngành và địa phương hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh, về ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết các nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại: Điểm c khoản 2 Điều 58; khoản 8 Điều 64; khoản 7 Điều 72; khoản 2 Điều 75; khoản 6 Điều 75; khoản 4 Điều 77; khoản 6 Điều 79; điểm c khoản 5 Điều 81 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cộng đồng dân cư và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn xây dựng và bùn thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt (sau đây viết tắt là CTRSH) là hoạt động phân tách chất thải nhằm chia thành các nhóm chất thải để có các quy trình quản lý khác nhau. 2. Chủ nguồn thải là các tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở phát sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Bảo vệ môi trường là quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân. Bảo vệ môi trường phải gắn kết với phát triển kinh tế, là nền tảng cho phát triển kinh tế - xã hội bền vững. Hoạt động bảo vệ môi trường phải được tiến hành thường xuyên, giảm thiểu phát si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG, XÂY DỰNG VÀ BÙN THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Cá nhân, hộ gia đình, chủ nguồn thải CTRSH thực hiện phân loại CTRSH tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, xử lý, thành 03 nhóm như sau: a) Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế (giấy, nhựa, kim loại, cao su, ni lông, thủy tinh...); b) Chất thải thực phẩm (ăn thừa, rau, củ, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. T hu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ các hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải, nơi công cộng đến các điểm tập kết, trung chuyển 1. Quy định kỹ thuật về thu gom tại nguồn a) Phương tiện thu gom CTRSH tại nguồn (thủ công và cơ giới) phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 27 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. b) Thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý cung ứng dịch vụ vận chuyển, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết, trung chuyển đến nơi xử lý, tái chế, tái sử dụng hoặc bãi chôn lấp cuối cùng 1. Quy định về điểm tập kết, trung chuyển CTRSH a) Vị trí được lựa chọn làm điểm tập kết phải hạn chế ảnh hưởng đến giao thông, môi trường xung quanh và phải các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý cung ứng dịch vụ xử lý CTRSH 1. Quy định kỹ thuật công tác xử lý CTRSH a) Việc lựa chọn công nghệ xử lý CTRSH phải đáp ứng các tiêu chí theo các quy định tại Điều 28 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. Chỉ được áp dụng các công nghệ xử lý CTRSH theo quy định hiện hành và các công nghệ xử lý CTRSH được UBND tỉnh phê duyệt theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý CTRSH 1. Nguyên tắc và nội dung ký hợp đồng a) Nguyên tắc ký hợp đồng - UBND cấp huyện ký hợp đồng (hoặc ủy quyền cho các cơ quan chuyên môn thuộc huyện) với chủ thu gom, vận chuyển CTRSH để cung ứng dịch vụ thu gom CTRSH tại nguồn cho tất cả các đối tượng cá nhân, hộ gia đình, cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân là chủ nguồn thải 1. Trách nhiệm a) Thực hiện việc phân loại, lưu giữ CTRSH theo quy định tại Điều 5 của Quy định này và các quy định hiện hành liên quan. b) Thực hiện hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải và các quy định về quản lý cung ứng dịch vụ thu gom, vận chu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã giao Ban quản lý xã xây dựng kế hoạch bảo trì công trình xây dựng hàng năm trên cơ sở quy trình bảo trì mẫu và hiện trạng công trình, trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt để làm cơ sở thực hiện. 2. Nội dung chính của kế hoạch bảo trì công trình xây dựng bao gồm: a...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân là chủ nguồn thải
  • 1. Trách nhiệm
  • a) Thực hiện việc phân loại, lưu giữ CTRSH theo quy định tại Điều 5 của Quy định này và các quy định hiện hành liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng
  • Ủy ban nhân dân cấp xã giao Ban quản lý xã xây dựng kế hoạch bảo trì công trình xây dựng hàng năm trên cơ sở quy trình bảo trì mẫu và hiện trạng công trình, trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt đ...
  • 2. Nội dung chính của kế hoạch bảo trì công trình xây dựng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân là chủ nguồn thải
  • 1. Trách nhiệm
  • a) Thực hiện việc phân loại, lưu giữ CTRSH theo quy định tại Điều 5 của Quy định này và các quy định hiện hành liên quan.
Target excerpt

Điều 5. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã giao Ban quản lý xã xây dựng kế hoạch bảo trì công trình xây dựng hàng năm trên cơ sở quy trình bảo trì mẫu và hiện trạng công trình, trình Ủy ban...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, trung chuyển rác thải sinh hoạt 1. Trách nhiệm a) Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước trong công tác kiểm tra, giám sát cung ứng dịch vụ thu gom CTRSH tại nguồn. b) Thông báo rộng rãi về thời gian, phương thức, tần suất thu gom CTRSH theo quy định của...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan thực hiện kiểm tra, giám sát công tác lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch và sử dụng nguồn vốn được giao quản lý, vận hành và bảo trì công trình theo quy định. b) Phối hợp với các Sở, ban, ngành tổng hợp báo cáo Ủy ban...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, trung chuyển rác thải sinh hoạt
  • 1. Trách nhiệm
  • a) Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước trong công tác kiểm tra, giám sát cung ứng dịch vụ thu gom CTRSH tại nguồn.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan thực hiện kiểm tra, giám sát công tác lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch và sử dụng nguồn vốn được giao quản lý, vận hành và bảo trì công trình theo quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, trung chuyển rác thải sinh hoạt
  • 1. Trách nhiệm
  • a) Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước trong công tác kiểm tra, giám sát cung ứng dịch vụ thu gom CTRSH tại nguồn.
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan thực hiện kiểm tra, giám sát công tác lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch và sử dụng nguồn vốn đượ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ xử lý CTRSH 1. Trách nhiệm a) Phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong công tác quản lý, kiểm tra, giám sát và nghiệm thu theo quy định. b) Xây dựng quy trình kỹ thuật, kế hoạch tổ chức thực hiện các nội dung đã ký hợp đồng cung ứng dịch vụ để tổ chức thực hiện. c) Phối hợp, thông báo...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức chi phí bảo trì công trình xây dựng 1. Phương pháp xác định chi phí bảo trì và nội dung chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ xử lý CTRSH
  • 1. Trách nhiệm
  • a) Phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong công tác quản lý, kiểm tra, giám sát và nghiệm thu theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức chi phí bảo trì công trình xây dựng
  • Phương pháp xác định chi phí bảo trì và nội dung chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ, đ...
  • 2. Nguyên tắc, phương pháp xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ xử lý CTRSH
  • 1. Trách nhiệm
  • a) Phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong công tác quản lý, kiểm tra, giám sát và nghiệm thu theo quy định.
Target excerpt

Điều 8. Mức chi phí bảo trì công trình xây dựng 1. Phương pháp xác định chi phí bảo trì và nội dung chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 th...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hệ thống thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được thực hiện bởi các đơn vị thu gom đáp ứng đủ các yêu cầu về thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường. 2. Việc thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý của các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được phân định, phân loại tại nguồn phù hợp với mục đích quản lý, tái sử dụng, tái chế thành các nhóm như sau: a) Nhóm chất thải rắn công nghiệp thông thường sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu sản xuất. Các chất thải này phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải tuân thủ như quy định tại Điều 13 Quy định này. 2. Việc thu gom, vận chuyển, trung chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải bảo đảm không được làm rơi vãi, gây phát tán bụi, mùi hoặc nước...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc nội dung không còn phù hợp các cơ quan, đơn vị,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải tuân thủ như quy định tại Điều 13 Quy định này.
  • 2. Việc thu gom, vận chuyển, trung chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải bảo đảm không được làm rơi vãi, gây phát tán bụi, mùi hoặc nước rỉ và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc nội dung không còn phù hợp các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải tuân thủ như quy định tại Điều 13 Quy định này.
  • 2. Việc thu gom, vận chuyển, trung chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải bảo đảm không được làm rơi vãi, gây phát tán bụi, mùi hoặc nước rỉ và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản...
Target excerpt

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá t...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu kỹ thuật đối với các phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường a) Phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Điều 34 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. b) Có bản hướng dẫn rút gọn về quy trình vận hành an toàn phương tiện vận chuyển, quy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của chủ nguồn chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Phân loại, chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP 2. Chỉ chuyển giao chất thải rắn công nghiệp thông thường cho các đối tượng theo quy định tại Khoản 1 Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. 3. Chỉ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại điều 67 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. 2. Gửi hợp đồng và hồ sơ năng lực (bao gồm giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy tờ xe, các hình ảnh minh họa về xe vận chuyển) và các giấy tờ liên quan (trường hợp chuyển g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Khoản 3 Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Các trường hợp sau thì phải có phương án trình cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường xem xét, chấp thuận trước khi triển khai hoạt động: a) Cơ sở sản xuất đã đưa vào hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG VÀ BÙN THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất thải rắn từ hoạt động xây dựng 1. Phân loại và quản lý Chất thải rắn xây dựng (CTRXD). a) Đất, đất bùn thải từ hoạt động đào đất, nạo vét lớp đất mặt, đào cọc móng được sử dụng để bồi đắp cho đất trồng cây hoặc các khu vực đất phù hợp; b) Đất đá, chất thải rắn từ vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa, bê tông, vật li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Quản lý bùn thải 1. Bùn thải phải được phân loại để quản lý và lựa chọn công nghệ xử lý phù hợp, góp phần giảm chi phí vận chuyển, chi phí xử lý và thuận tiện trong quản lý, vận hành bãi chôn lấp. Bùn thải được phân loại như sau: a) Theo nguồn gốc bùn thải: Bùn thải từ hệ thống thoát nước (mạng lưới thoát nước và nhà máy xử lý...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra, báo cáo định kỳ, đột xuất về Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quản lý bùn thải
  • 1. Bùn thải phải được phân loại để quản lý và lựa chọn công nghệ xử lý phù hợp, góp phần giảm chi phí vận chuyển, chi phí xử lý và thuận tiện trong quản lý, vận hành bãi chôn lấp. Bùn thải được phâ...
  • a) Theo nguồn gốc bùn thải: Bùn thải từ hệ thống thoát nước (mạng lưới thoát nước và nhà máy xử lý nước thải) và bùn thải từ bể tự hoại;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra, báo cáo định kỳ, đột xuất về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quản lý bùn thải
  • 1. Bùn thải phải được phân loại để quản lý và lựa chọn công nghệ xử lý phù hợp, góp phần giảm chi phí vận chuyển, chi phí xử lý và thuận tiện trong quản lý, vận hành bãi chôn lấp. Bùn thải được phâ...
  • a) Theo nguồn gốc bùn thải: Bùn thải từ hệ thống thoát nước (mạng lưới thoát nước và nhà máy xử lý nước thải) và bùn thải từ bể tự hoại;
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra, báo cáo định kỳ, đột xuất về Ủy ban nhân dân tỉnh.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ CHO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI, KHUYẾN KHÍCH VIỆC PHÂN LOẠI RIÊNG CHẤT THẢI NGUY HẠI TRONG CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT PHÁT SINH TỪ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân đầu tư vào hoạt động thu gom phân loại, vận chuyển, xử lý CTRSH, CTRXD, Bùn thải theo hình thức đối tác công tư PPP: Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT); hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO); hợp đồng xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phân loại riêng chất thải nguy hại trong CTRSH 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải phân loại riêng chất thải nguy hại trong CTRSH. Việc phân loại, lưu giữ chất thải nguy hại thực hiện theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. 2. Chất thải rắn ngay hại phát sinh từ CTRSH sau khi được phân loại, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Căn cứ để tính toán giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Căn cứ theo quy định tại khoản 1, khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường để tính toán giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH; Quy định chi tiết về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý CTRSH, hình thức thu và phương pháp định giá dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Giá dịch vụ thu a) Giá dịch vụ thu là giá dịch vụ do UBND tỉnh ban hành để thu từ chủ nguồn thải nhằm tổ chức thực hiện cung ứng dịch vụ và bù đắp một phần cho ngân sách đã chi trả cho chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH. b) UBND cấp huyện căn cứ vào đặc điểm, tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Là cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường, đầu mối tham mưu UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về CTRSH trên địa bàn tỉnh.. 2. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức, trách nhiệm và hành động về bảo vệ môi trường,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình xây dựng 1. Công tác bảo trì công trình được thực hiện từng bước theo quy định tại quy trình bảo trì mẫu và kế hoạch bảo trì công trình được phê duyệt. Kết quả thực hiện phải được ghi chép và lập hồ sơ. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức giám sát, nghiệm thu công tác...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Là cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường, đầu mối tham mưu UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về CTRSH trên địa bàn tỉnh..
  • 2. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức, trách nhiệm và hành động về bảo vệ môi trường, phân loại rác thải tại nguồn.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Công tác bảo trì công trình được thực hiện từng bước theo quy định tại quy trình bảo trì mẫu và kế hoạch bảo trì công trình được phê duyệt. Kết quả thực hiện phải được ghi chép và lập hồ sơ.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức giám sát, nghiệm thu công tác bảo trì; lập, quản lý và lưu trữ hồ sơ bảo trì công trình theo quy định của pháp luật về quản lý công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Là cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường, đầu mối tham mưu UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về CTRSH trên địa bàn tỉnh..
  • 2. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức, trách nhiệm và hành động về bảo vệ môi trường, phân loại rác thải tại nguồn.
Target excerpt

Điều 7. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình xây dựng 1. Công tác bảo trì công trình được thực hiện từng bước theo quy định tại quy trình bảo trì mẫu và kế hoạch bảo trì công trình được phê duyệt. Kết quả th...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan xác định phương án các khu xử lý chất thải rắn tập trung, quy hoạch các nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, phối hợp với UBND cấp huyện quy hoạch vị trí các điểm tập kết vật liệu dư thừa từ hoạt động xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cân đối bố trí từ nguồn chi thường xuyên (kinh phí sự nghiệp môi trường) trong dự toán ngân sách hàng năm, báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Đề xuất các giải pháp thu hút các nhà đầu tư trong, ngoài nước đầu tư các cơ sở xử lý chất thải rắn, rác thải với công nghệ hiện đại, phù hợp với điều kiện của tỉnh; hướng dẫn trình tự, thủ tục đầu tư đối với các dự án xử lý CTRSH. 2. Chủ trì thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với UBND cấp huyện đề xuất và triển khai các biện pháp thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt khu vực nông thôn nhằm đảm bảo tiêu chí về môi trường cho các xã nông thôn mới theo lộ trình; theo dõi, đề xuất các mô hình quản lý rác thải khu vực nông thôn theo thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp 1. Chủ trì, nghiên cứu, xây dựng và đề xuất UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong các khu công nghiệp phù hợp với quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Chỉ đạo, đôn đốc và tổ chức kiểm tra, giám sát các chủ đầu tư, kinh doanh hạ tầng khu công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Sở Công thương 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, giám sát các chủ đầu tư và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp phải đầu tư hoàn chỉnh hạ tầng bảo vệ môi trường, thu gom và xử lý nước thải của các cụm công nghiệp. 2. Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. T rách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1. Hàng năm theo lĩnh vực quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm định hướng, hướng dẫn các Phòng Giáo dục và Đào tạo, cơ sở giáo dục - đào tạo, dạy nghề trên địa bàn tỉnh ban hành kế hoạch triển khai thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Chủ trì thực hiện tuyên truyền trực quan, sử dụng pa-nô, áp phích, các vật dụng được in ấn thông tin tuyên truyền, biểu trưng nhận diện thông điệp bảo vệ môi trường tại các địa điểm du lịch, các cửa ngõ ra vào tỉnh, trung tâm các thành phố, thị xã, huyện, xã. 2. Chủ trì triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chủ trì, tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện công tác phân loại chất thải tại nguồn, thu gom chất thải, vệ sinh môi trường tại các bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo các cơ sở y tế công lập thực hiện công tác vận chuyển chất thải y tế nguy hại để xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì chỉ đạo kiểm tra, xử lý các hành vi tập kết chất thải trái quy định lấn chiếm hành lang an toàn giao thông. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan để xây dựng lộ trình, tuyến đường thu gom, vận chuyển rác thải thải từ điểm tập kết, trung chuyển của các xã, phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của Sở Tư pháp 1. Phối hợp tham gia rà soát, xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Phối hợp với các cơ quan có liên quan nghiên cứu, tham mưu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và đơn vị có liên quan nghiên cứu, đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác bảo vệ môi trường, đặc biệt là lĩnh vực tái chế, tái sử dụng và xử lý chất thải; xử lý, khắc phục ô nhiễm môi trường. 2. Chủ trì, phối hợp với cơ quan li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai Đề án “Đẩy mạnh công tác tuyên truyền về phòng, chống rác thải nhựa theo từng giai đoạn 2021-2025” đã được phê duyệt tại Quyết định số 175/QĐ-TTg ngày 05/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Chỉ đạo các cơ quan báo chí, truyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của Công an tỉnh Tăng cường công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, kịp thời phát hiện các hành vi chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận CTRSH, chất thải rắn công nghiệp thông thường trái quy định về bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. T rách nhiệm của Liên minh Hợp tác xã tỉnh 1. Tuyên truyền, hướng dẫn các HTX dịch vụ vệ sinh môi trường thực hiện đúng, đầy đủ quy định chính sách và pháp luật của Nhà nước; 2. Tổ chức các hoạt động tư vấn, hỗ trợ, cung cấp dịch vụ cho các HTX dịch vụ vệ sinh môi trường về pháp lý, quản lý tài chính, vốn, chế độ bảo hiểm, quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Báo, Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan thường xuyên cập nhật, đưa tin về các chủ trương, chính sách, quy định pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Sản xuất các chương trình chuyên đề về hoạt động quản lý rác thải trên địa bàn; đưa tin về các mô hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức đoàn thể cấp tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn 1. Chủ động tổ chức tuyên truyền, phổ biến và vận động cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan, đơn vị gương mẫu, đi đầu trong việc bảo vệ môi trường, thu gom phân loại rác thải tại nguồn, đổ rác thải đúng nơi quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về công tác bảo vệ môi trường, thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, vệ sinh môi trường trên địa bàn và kết quả triển khai các nhiệm vụ, dự án, chương trình, kế hoạch, phong trào bảo vệ môi trường tại địa phương. 2. Tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về công tác bảo vệ môi trường, thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, vệ sinh môi trường trên địa bàn và kết quả triển khai các nhiệm vụ, dự án, chương trình, kế hoạch, phong trào bảo vệ môi trường tại địa phương. 2. Tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên 1. Đề nghị Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh chỉ đạo Uỷ ban MTTQ Việt Nam các cấp và các tổ chức thành viên: Hội Nông dân tỉnh, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh; Liên đoàn Lao động tỉnh; Tỉnh đoàn Thanh niên, Hội Cựu Chiến binh... vận động toàn thể hội viên, đoàn viên và các tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh Chủ trì xây dựng chuyên mục, chuyên trang về bảo vệ môi trường trên Cổng thông tin điện tử tỉnh. Thiết lập tài khoản trên các mạng xã hội để tương tác, tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức, giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 48.

Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp 1. UBND cấp huyện tổ chức sẳp xếp hoàn thiện hệ thống quản lý chất thải rắn trên địa bàn theo mô hình quản lý như quy định này trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. 2. Các tổ chức thu gom, vận chuyển CTRSH có trách nhiệm chuyển đổi phương tiện thu gom, vận chuyển đảm bảo đáp ứng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Ban quản lý xã, Ban phát triển thôn kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc bảo dưỡng công trình. 2. Trong trường hợp công trình xây dựng cần phả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. UBND cấp huyện tổ chức sẳp xếp hoàn thiện hệ thống quản lý chất thải rắn trên địa bàn theo mô hình quản lý như quy định này trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
  • 2. Các tổ chức thu gom, vận chuyển CTRSH có trách nhiệm chuyển đổi phương tiện thu gom, vận chuyển đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
  • Ban quản lý xã, Ban phát triển thôn kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trì...
  • Trong trường hợp công trình xây dựng cần phải sửa chữa đột xuất khi bộ phận công trình, công trình bị hư hỏng do chịu tác động đột xuất như gió, bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy và những tác độn...
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. UBND cấp huyện tổ chức sẳp xếp hoàn thiện hệ thống quản lý chất thải rắn trên địa bàn theo mô hình quản lý như quy định này trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
  • 2. Các tổ chức thu gom, vận chuyển CTRSH có trách nhiệm chuyển đổi phương tiện thu gom, vận chuyển đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển
Target excerpt

Điều 6. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Ban quản lý xã, Ban phát triển thôn kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình,...

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy định này; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo (lồng ghép trong báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm) để tổng hợp báo cáo theo quy định. 2. Giao Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với các công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2025
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2025.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2024. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, vận hành; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với các công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2021-2025. 2. Đối tượng áp dụng Quy định...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý, vận hành và bảo trì công trình xây dựng 1. Công tác quản lý, vận hành và bảo trì công trình phải được thực hiện thường xuyên, nâng cao hiệu quả sử dụng, tránh lãng phí, duy trì tuổi thọ, đảm bảo an toàn cho người và tài sản công trình; theo dõi tình trạng của công trình kịp thời phát hiện những hư hỏng, xuốn...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH; QUY TRÌNH BẢO TRÌ, MỨC CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm quản lý, vận hành công trình 1. Công trình sau khi được đầu tư xây dựng hoàn thành, Ủy ban nhân cấp xã quyết định giao Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển thôn trực tiếp quản lý vận hành công trình xây dựng. 2. Sau khi nhận bàn giao công trình, Ban quản lý xã hoặc Ban phát triển thôn có trách nhiệm quản lý, khai thác...