Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
12/2022/TT-BTTTT
Right document
Quyết định ban hành Quy chế quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
10/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy chế quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy chế quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung
- trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Xác định hệ thống thông tin và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin; yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin; chế độ báo cáo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tập trung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Xác định hệ thống thông tin và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin
- yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây gọi tắt là Nghị định 85/2016/NĐ-CP).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Quy định về đầu tư, quản lý và phối hợp sử dụng, vận hành hệ thống công nghệ thông tin và camera giám sát phục vụ phát triển dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Quy định về đầu tư, quản lý và phối hợp sử dụng, vận...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây g...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự phòng nóng là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống. 2. Thiết bị mạng chính hoặc quan trọng là các thiết bị trong hệ thống khi bị ngừng hoạt động mà không có kế hoạch trước sẽ làm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Giám đốc Công an tỉnh
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dự phòng nóng là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ quản hệ thống thông tin 1. Đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; c) Cấp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát tập trung 1. Dữ liệu hình thành trong hoạt động của hệ thống camera giám sát tập trung được đầu tư, quản lý, sử dụng và khai thác bởi cơ quan Nhà nước là tài sản của Nhà nước, được bảo vệ, chia sẻ và khai thác nhằm phục vụ công tác giám sát, đảm bảo an ninh trật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát tập trung
- Dữ liệu hình thành trong hoạt động của hệ thống camera giám sát tập trung được đầu tư, quản lý, sử dụng và khai thác bởi cơ quan Nhà nước là tài sản của Nhà nước, được bảo vệ, chia sẻ và khai thác...
- 2. Dữ liệu từ hệ thống camera giám sát phải được kết nối, tích hợp, đồng bộ, thống nhất và đảm bảo chia sẻ cho các đơn vị có nhu cầu khai thác
- Điều 4. Chủ quản hệ thống thông tin
- 1. Đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau:
- a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin. 2. Trong trường hợp hệ thống thông tin gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quan điểm đầu tư hạ tầng 1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có nhu cầu đầu tư hệ thống camera giám sát riêng lẻ phải đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu tập trung về hệ thống camera giám sát tập trung. 2. Đảm bảo đầu tư không trùng lắp, việc đầu tư mới cần phải đảm bảo tính kế thừa hiện trạng hiện có.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quan điểm đầu tư hạ tầng
- 1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có nhu cầu đầu tư hệ thống camera giám sát riêng lẻ phải đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu tập trung về hệ thống camera giám sát tập trung.
- 2. Đảm bảo đầu tư không trùng lắp, việc đầu tư mới cần phải đảm bảo tính kế thừa hiện trạng hiện có.
- Điều 5. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin
- 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin.
- Trong trường hợp hệ thống thông tin gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm chỉ định một đơn vị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ trong trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin Trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin, việc tổ chức thẩ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lưu trữ dữ liệu và quản lý, truy cập hệ thống camera giám sát tập trung 1. Dữ liệu thu thập được từ các hệ thống camera giám sát tập trung có thể thực hiện kết nối và lưu trữ tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh hoặc lưu trữ tại hệ thống lưu trữ chuyên ngành, địa phương. Trong trường hợp lưu trữ tại hệ thống lưu trữ chuyên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lưu trữ dữ liệu và quản lý, truy cập hệ thống camera giám sát tập trung
- Dữ liệu thu thập được từ các hệ thống camera giám sát tập trung có thể thực hiện kết nối và lưu trữ tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh hoặc lưu trữ tại hệ thống lưu trữ chuyên ngành, địa phương.
- Trong trường hợp lưu trữ tại hệ thống lưu trữ chuyên ngành, địa phương thì phải có phương án kết nối, chia sẻ dữ liệu về hệ thống camera giám sát tập trung để phục vụ quản lý, điều hành tập trung c...
- Điều 6. Thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ trong trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin
- Trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin, việc tổ chức thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ được thực hiện...
- 1. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin trình chủ quản hệ thống thông tin giao một đơn vị trực thuộc có đủ năng lực chủ trì, tổ chức thẩm định.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ THUYẾT MINH CẤP ĐỘ AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ THUYẾT MINH
- CẤP ĐỘ AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định hệ thống thông tin 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP. 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức. 3. Hệ thống thông tin phục vụ người...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về cung cấp, cập nhật dữ liệu đối với hệ thống camera giám sát tập trung 1. Đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát có trách nhiệm tạo lập, duy trì, cập nhật dữ liệu liên quan đến hệ thống cho hệ thống camera giám sát tập trung trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi có sự thay đổi hoặc sau khi triển khai lắp đặt mới thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về cung cấp, cập nhật dữ liệu đối với hệ thống camera giám sát tập trung
- 1. Đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát có trách nhiệm tạo lập, duy trì, cập nhật dữ liệu liên quan đến hệ thống cho hệ thống camera giám sát tập trung trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi có s...
- cung cấp các thông tin, tài liệu kỹ thuật cần thiết phục vụ tích hợp, chia sẻ dữ liệu vào hệ thống camera giám sát tập trung.
- Điều 7. Xác định hệ thống thông tin
- 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP.
- 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin 1. Đối với hệ thống thông tin được đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp, tùy thuộc vào hình thức đầu tư, phương án kỹ thuật trong Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 01 bước), trong Thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi (trư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về khai thác hệ thống camera giám sát tập trung 1. Các cơ quan Nhà nước được khai thác sử dụng thông tin thuộc hệ thống camera giám sát tập trung được quy định tại Điều 7 của Quy chế này, phục vụ cho mục tiêu quản lý và điều hành trong phạm vi chức năng của cơ quan mình, nâng cao hiệu suất nghiệp vụ chuyên ngành và phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về khai thác hệ thống camera giám sát tập trung
- Các cơ quan Nhà nước được khai thác sử dụng thông tin thuộc hệ thống camera giám sát tập trung được quy định tại Điều 7 của Quy chế này, phục vụ cho mục tiêu quản lý và điều hành trong phạm vi chức...
- Việc khai thác dữ liệu dùng chung ngoài phạm vi quản lý phải được sự đồng ý bằng văn bản của UBND tỉnh.
- Điều 8. Thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp, tùy thuộc vào hình thức đầu tư, phương án kỹ thuật trong Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 01 bước), trong Thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 02 bước), trong Kế h...
Left
Chương III
Chương III YÊU CẦU BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT, VẬN HÀNH, KHAI THÁC HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT TẬP TRUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT, VẬN HÀNH, KHAI THÁC HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT TẬP TRUNG
- YÊU CẦU BẢO ĐẢM AN TOÀN
- HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ
Left
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu chung 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017 về Công nghệ thông tin – các kỹ thuật an toàn – yêu cầu cơ bản về an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ quy định tại Thông tư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về đảm bảo an toàn thông tin cho hệ thống camera giám sát tập trung 1. Các đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát tập trung có trách nhiệm phân công nhân sự phụ trách quản trị hệ thống của đơn vị mình; quản lý, lưu trữ bảo mật và thường xuyên thay đổi mật khẩu tài khoản quản trị. Việc cấp, quản lý tài khoản truy cập v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về đảm bảo an toàn thông tin cho hệ thống camera giám sát tập trung
- 1. Các đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát tập trung có trách nhiệm phân công nhân sự phụ trách quản trị hệ thống của đơn vị mình
- quản lý, lưu trữ bảo mật và thường xuyên thay đổi mật khẩu tài khoản quản trị. Việc cấp, quản lý tài khoản truy cập vào các hệ thống camera giám sát tập trung thuộc quản lý của đơn vị phải phù hợp...
- Điều 9. Yêu cầu chung
- Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017 về Công nghệ thông tin – các kỹ thuật an toàn – yê...
- Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ quy định tại Thông tư này là các yêu cầu tối thiểu để bảo đảm an toàn hệ thống thông tin, bao gồm yêu cầu cơ bản về quản lý, yêu cầu cơ bản về kỹ thuật và không b...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo T...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về lắp đặt các hệ thống camera giám sát trên địa bàn tỉnh 1. Việc triển khai, vận hành hệ thống camera phải bảo đảm các yêu cầu về chất lượng, về công nghệ, quy trình cung cấp dịch vụ; tính liên tục, liên thông, kết nối, đồng bộ giữa các hệ thống camera giám sát và hệ thống camera giám sát tập trung để truy cập khi cầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về lắp đặt các hệ thống camera giám sát trên địa bàn tỉnh
- 1. Việc triển khai, vận hành hệ thống camera phải bảo đảm các yêu cầu về chất lượng, về công nghệ, quy trình cung cấp dịch vụ
- tính liên tục, liên thông, kết nối, đồng bộ giữa các hệ thống camera giám sát và hệ thống camera giám sát tập trung để truy cập khi cần thiết. Các cơ quan, đơn vị khi trang bị camera giám sát phải...
- Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ
- 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN THÔNG TIN
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về hoạt động kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá: a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; b) Kiểm tra, đánh giá hiệu quả của các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin theo phương án bảo đảm an toàn thông tin được phê duyệt; c) Kiểm...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định về lắp đặt thiết bị camera nơi công cộng 1. Việc lắp đặt các thiết bị camera giám sát nơi công cộng phải được thực hiện bởi các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc đơn vị được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đầu tư, quản lý địa điểm đó; có sự đồng thuận bằng văn bản về vị trí và phương án kỹ thuật của Sở Thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định về lắp đặt thiết bị camera nơi công cộng
- 1. Việc lắp đặt các thiết bị camera giám sát nơi công cộng phải được thực hiện bởi các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc đơn vị được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đầu tư, quản lý địa điểm đó
- có sự đồng thuận bằng văn bản về vị trí và phương án kỹ thuật của Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan chức năng có liên quan hoặc đơn vị được các cơ quan này ủy quyền bằng văn bản
- Điều 11. Quy định chung về hoạt động kiểm tra, đánh giá
- 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá:
- a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm: Việc thực hiện thành lập...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định về bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera giám sát tập trung 1. Đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát tập trung có trách nhiệm thường xuyên theo dõi tình trạng hoạt động của hệ thống camera giám sát, định kỳ 06 tháng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hệ thống, đặc biệt đối với các hệ thống camera giám sát được đầu tư bằng ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định về bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera giám sát tập trung
- Đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát tập trung có trách nhiệm thường xuyên theo dõi tình trạng hoạt động của hệ thống camera giám sát, định kỳ 06 tháng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hệ thống, đặc...
- Đơn vị quản lý hệ thống camera giám sát tập trung có trách nhiệm khắc phục các hư hỏng phát sinh trong quá trình vận hành hệ thống, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, bình thường trong vòng 05 ngà...
- Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin
- 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm:
- a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm: Việc thực hiện thành lập/chỉ định đơn vị chuyên trách/bộ phận chuyên t...
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chung về chế độ báo cáo 1. Phương thức gửi, nhận báo cáo: a) Gửi qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành; b) Gửi qua hệ thống phần mềm báo cáo do Bộ Thông tin và Truyền thông triển khai; c) Gửi qua hệ thống thư điện tử; d) Các phương thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Tần suất thực hiện báo cáo: a) Định kỳ hà...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định về đầu tư các hệ thống camera giám sát tập trung trên địa bàn tỉnh 1. Đảm bảo thực hiện đúng quy định theo Luật Đầu tư công năm 2024 và các quy định, hướng dẫn có liên quan; lấy ý kiến thẩm định chuyên ngành của cơ quan chuyên môn khi đầu tư theo quy định pháp luật, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích giữa các hệ thốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định về đầu tư các hệ thống camera giám sát tập trung trên địa bàn tỉnh
- 1. Đảm bảo thực hiện đúng quy định theo Luật Đầu tư công năm 2024 và các quy định, hướng dẫn có liên quan
- lấy ý kiến thẩm định chuyên ngành của cơ quan chuyên môn khi đầu tư theo quy định pháp luật, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích giữa các hệ thống camera giám sát đang triển khai trên địa bàn tỉnh.
- Điều 13. Quy định chung về chế độ báo cáo
- 1. Phương thức gửi, nhận báo cáo:
- a) Gửi qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành;
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung báo cáo 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách an toàn thông tin, đơn vị vận hành; quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn; ngườ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí bảo đảm cho việc lắp đặt, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát tập trung 1. Ngân sách nhà nước đảm bảo cho việc đầu tư, vận hành, hoạt động của hệ thống camera giám sát, hệ thống camera giám sát tập trung theo phân cấp ngân sách hiện hành. UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ động bố trí kinh phí đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Kinh phí bảo đảm cho việc lắp đặt, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống camera giám sát tập trung
- Ngân sách nhà nước đảm bảo cho việc đầu tư, vận hành, hoạt động của hệ thống camera giám sát, hệ thống camera giám sát tập trung theo phân cấp ngân sách hiện hành.
- UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ động bố trí kinh phí để thực hiện quản lý hệ thống camera giám sát, hệ thống camera giám sát tập trung phục vụ quản lý nhà nước trên địa bàn.
- Điều 14. Nội dung báo cáo
- 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống...
- quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời điểm phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ khi xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin Hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin khuyến khích được phê duyệt trước khi cấp có thẩm quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Quản lý hệ thống camera giám sát tập trung, cấp phát, quản lý các tài khoản sử dụng hệ thống camera giám sát tập trung theo sự chỉ đạo của UBND tỉnh. Thường xuyên và định kỳ rà soát các tài khoản truy cập vào hệ thống để kịp thời xử lý đối với các tài khoản không còn thẩm quyền sử dụng. 2. Tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Sở Thông tin và Truyền thông
- Quản lý hệ thống camera giám sát tập trung, cấp phát, quản lý các tài khoản sử dụng hệ thống camera giám sát tập trung theo sự chỉ đạo của UBND tỉnh.
- Thường xuyên và định kỳ rà soát các tài khoản truy cập vào hệ thống để kịp thời xử lý đối với các tài khoản không còn thẩm quyền sử dụng.
- Điều 15. Thời điểm phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ khi xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
- Hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin khuyến khích được phê duyệt trước khi cấp có thẩm quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật hoặc thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin hoặc Đề cương và dự toán chi tiết tương ứng.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các hệ thống thông tin đang vận hành, khai thác, đã được phê duyệt cấp độ từ trước ngày Thông tư này có hiệu lực: Chủ quản hệ thống thông tin tiến hành rà soát Hồ sơ đề xuất cấp độ và Phương án đảm bảo an toàn thông tin đã được phê duyệt. Việc rà soát, điều chỉnh, phê duyệt lại Hồ sơ đề xuất c...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Văn phòng UBND tỉnh Phối hợp cùng Sở Thông tin và Truyền thông đồng quản lý hệ thống camera giám sát tập trung.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phối hợp cùng Sở Thông tin và Truyền thông đồng quản lý hệ thống camera giám sát tập trung.
- Đối với các hệ thống thông tin đang vận hành, khai thác, đã được phê duyệt cấp độ từ trước ngày Thông tư này có hiệu lực:
- Chủ quản hệ thống thông tin tiến hành rà soát Hồ sơ đề xuất cấp độ và Phương án đảm bảo an toàn thông tin đã được phê duyệt.
- Việc rà soát, điều chỉnh, phê duyệt lại Hồ sơ đề xuất cấp độ và Phương án bảo đảm an toàn thông tin (nếu cần) phải hoàn thành trước tháng 6 năm 2023.
- Left: Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 16. Văn phòng UBND tỉnh
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Sở Tài chính Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan tham mưu bố trí kinh phí chi thường xuyên cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác các hệ thống camera giám sát tập trung theo Quy chế này theo quy định Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, được sửa đổi, bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Sở Tài chính
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan tham mưu bố trí kinh phí chi thường xuyên cho các đơn vị thực hiện nhiệm vụ quản lý, lắp đặt, vận hành và khai thác cá...
- Điều 17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Ngh...
- 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị liên hệ với Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) để phối hợp giải quyết./.
Left
Mục 5.1.1
Mục 5.1.1 1.1.1 Chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.1.1
Mục 5.1.1.1 1.1.2 Xây dựng và công bố
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.1.2
Mục 5.1.1.2 1.1.3 Rà soát, sửa đổi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.1.3
Mục 5.1.1.3 1.2 Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.2
Mục 5.1.2 1.2.1 Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.2.1
Mục 5.1.2.1 1.2.2 Phối hợp với cơ quan/tổ chức có thẩm quyền
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.2.2
Mục 5.1.2.2 1.3 Bảo đảm nguồn nhân lực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.3
Mục 5.1.3 1.3.1 Tuyển dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.3.1
Mục 5.1.3.1 1.3.2 Trong quá trình làm việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.3.2
Mục 5.1.3.2 1.3.3 Chấm dứt hoặc thay đổi công việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.3.3
Mục 5.1.3.3 1.4 Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.4
Mục 5.1.4 1.4.1 Thiết kế an toàn hệ thống thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.4.1
Mục 5.1.4.1 1.4.2 Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.4.2
Mục 5.1.4.2 1.5 Quản lý vận hành hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.5
Mục 5.1.5 1.5.1 Quản lý an toàn mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.5.1
Mục 5.1.5.1 1.5.2 Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.5.2
Mục 5.1.5.2 1.5.3 Quản lý an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.1.5.3
Mục 5.1.5.3 1.6 Phương án Quản lý rủi ro an toàn thông tin 1.7 Phương án Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ II. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1. Yêu cầu về thiết kế hệ thống a) Thiết kế các vùng mạng trong hệ thống theo chức năng, các vùng mạng tối thiểu bao gồm: i. Vùng mạng nội bộ; ii. Vùng mạng biên; iii. Vùng DMZ. b) Có phương án th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.1
Mục 5.2.1 1.1.1 Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.1.2
Mục 5.2.1.2 1.1.2 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.1.3
Mục 5.2.1.3 1.1.3 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.1.4
Mục 5.2.1.4 1.1.4 Bảo vệ thiết bị hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.1.5
Mục 5.2.1.5 1.2 Bảo đảm an toàn máy chủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.2
Mục 5.2.2 1.2.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.2.1
Mục 5.2.2.1 1.2.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.2.2
Mục 5.2.2.2 1.2.3 Nhật ký hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.2.3
Mục 5.2.2.3 1.2.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.2.4
Mục 5.2.2.4 1.2.5 Phòng chống phần mềm độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.2.5
Mục 5.2.2.5 1.3 Bảo đảm an toàn ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.3
Mục 5.2.3 1.3.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.3.1
Mục 5.2.3.1 1.3.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.3.2
Mục 5.2.3.2 1.3.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.3.3
Mục 5.2.3.3 1.4 Bảo đảm an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.4
Mục 5.2.4 1.4.1 Sao lưu dự phòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5.2.4.1
Mục 5.2.4.1 Phụ lục II YÊU CẦU CƠ BẢN BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN CẤP ĐỘ 2 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTTTT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) I. YÊU CẦU QUẢN LÝ STT Yêu cầu TCVN 11930:2017 1.1 Thiết lập chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.1
Mục 6.1.1 1.1.1 Chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.1.1
Mục 6.1.1.1 1.1.2 Xây dựng và công bố
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.1.2
Mục 6.1.1.2 1.1.3 Rà soát, sửa đổi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.1.3
Mục 6.1.1.3 1.2 Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.2
Mục 6.1.2 1.2.1 Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.2.1
Mục 6.1.2.1 1.2.2 Phối hợp với cơ quan/tổ chức có thẩm quyền
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.2.2
Mục 6.1.2.2 1.3 Bảo đảm nguồn nhân lực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.3
Mục 6.1.3 1.3.1 Tuyển dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.3.1
Mục 6.1.3.1 1.3.2 Trong quá trình làm việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.3.2
Mục 6.1.3.2 1.3.3 Chấm dứt hoặc thay đổi công việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.3.3
Mục 6.1.3.3 1.4 Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.4
Mục 6.1.4 1.4.1 Thiết kế an toàn hệ thống thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.4.1
Mục 6.1.4.1 1.4.2 Phát triển phần mềm thuê khoán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.4.2
Mục 6.1.4.2 1.4.3 Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.4.3
Mục 6.1.4.3 1.5 Quản lý vận hành hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.5
Mục 6.1.5 1.5.1 Quản lý an toàn mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.5.1
Mục 6.1.5.1 1.5.2 Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.5.2
Mục 6.1.5.2 1.5.3 Quản lý an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.5.3
Mục 6.1.5.3 1.5.4 Quản lý sự cố an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.5.4
Mục 6.1.5.4 1.5.5 Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.1.5.5
Mục 6.1.5.5 1.6 Phương án Quản lý rủi ro an toàn thông tin 1.7 Phương án Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ II. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1. Yêu cầu về thiết kế hệ thống a) Thiết kế các vùng mạng trong hệ thống theo chức năng, các vùng mạng tối thiểu bao gồm: i. Vùng mạng nội bộ; ii. Vùng mạng biên; iii. Vùng DMZ; iv. Vùng máy chủ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.1
Mục 6.2.1 1.1.1 Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.1.2
Mục 6.2.1.2 1.1.2 Kiểm soát truy cập từ bên trong mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.1.3
Mục 6.2.1.3 1.1.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.1.4
Mục 6.2.1.4 1.1.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.1.5
Mục 6.2.1.5 1.1.5 Bảo vệ thiết bị hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.1.6
Mục 6.2.1.6 1.2 Bảo đảm an toàn máy chủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.2
Mục 6.2.2 1.2.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.2.1
Mục 6.2.2.1 1.2.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.2.2
Mục 6.2.2.2 1.2.3 Nhật ký hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.2.3
Mục 6.2.2.3 1.2.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.2.4
Mục 6.2.2.4 1.2.5 Phòng chống phần mềm độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.2.5
Mục 6.2.2.5 1.2.6 Xử lý máy chủ khi chuyển giao
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.2.6
Mục 6.2.2.6 1.3 Bảo đảm an toàn ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.3
Mục 6.2.3 1.3.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.3.1
Mục 6.2.3.1 1.3.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.3.2
Mục 6.2.3.2 1.3.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.3.3
Mục 6.2.3.3 1.3.4 An toàn ứng dụng và mã nguồn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.3.4
Mục 6.2.3.4 1.4 Bảo đảm an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.4
Mục 6.2.4 1.4.1 Bảo mật dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.4.1
Mục 6.2.4.1 1.4.2 Sao lưu dự phòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6.2.4.2
Mục 6.2.4.2 Phụ lục III YÊU CẦU CƠ BẢN BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN CẤP ĐỘ 3 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTTTT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) I. YÊU CẦU QUẢN LÝ STT Yêu cầu TCVN 11930:2017 1.1 Thiết lập chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.1
Mục 7.1.1 1.1.1 Chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.1.1
Mục 7.1.1.1 1.1.2 Xây dựng và công bố
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.1.2
Mục 7.1.1.2 1.1.3 Rà soát, sửa đổi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.1.3
Mục 7.1.1.3 1.2 Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.2
Mục 7.1.2 1.2.1 Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.2.1
Mục 7.1.2.1 1.2.2 Phối hợp với cơ quan/tổ chức có thẩm quyền
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.2.2
Mục 7.1.2.2 1.3 Bảo đảm nguồn nhân lực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.3
Mục 7.1.3 1.3.1 Tuyển dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.3.1
Mục 7.1.3.1 1.3.2 Trong quá trình làm việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.3.2
Mục 7.1.3.2 1.3.3 Chấm dứt hoặc thay đổi công việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.3.3
Mục 7.1.3.3 1.4 Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.4
Mục 7.1.4 1.4.1 Thiết kế an toàn hệ thống thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.4.1
Mục 7.1.4.1 1.4.2 Phát triển phần mềm thuê khoán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.4.2
Mục 7.1.4.2 1.4.3 Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.4.3
Mục 7.1.4.3 1.5 Quản lý vận hành hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5
Mục 7.1.5 1.5.1 Quản lý an toàn mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.1
Mục 7.1.5.1 1.5.2 Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.2
Mục 7.1.5.2 1.5.3 Quản lý an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.3
Mục 7.1.5.3 1.5.4 Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.4
Mục 7.1.5.4 1.5.5 Quản lý phòng chống phần mềm độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.5
Mục 7.1.5.5 1.5.6 Quản lý giám sát an toàn hệ thống thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.6
Mục 7.1.5.6 1.5.7 Quản lý điểm yếu an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.7
Mục 7.1.5.7 1.5.8 Quản lý sự cố an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.8
Mục 7.1.5.8 1.5.9 Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.1.5.9
Mục 7.1.5.9 1.6 Phương án Quản lý rủi ro an toàn thông tin 1.7 Phương án Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ II. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1. Yêu cầu về thiết kế hệ thống a) Thiết kế các vùng mạng trong hệ thống theo chức năng, các vùng mạng tối thiểu bao gồm: i. Vùng mạng nội bộ; ii. Vùng mạng biên; iii. Vùng DMZ; iv. Vùng máy chủ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.1
Mục 7.2.1 1.1.1 Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.1.2
Mục 7.2.1.2 1.1.2 Kiểm soát truy cập từ bên trong mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.1.3
Mục 7.2.1.3 1.1.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.1.4
Mục 7.2.1.4 1.1.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.1.5
Mục 7.2.1.5 1.1.5 Phòng chống phần mềm độc hại trên môi trường mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.1.6
Mục 7.2.1.6 1.1.6 Bảo vệ thiết bị hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.1.7
Mục 7.2.1.7 1.2 Bảo đảm an toàn máy chủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.2
Mục 7.2.2 1.2.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.2.1
Mục 7.2.2.1 1.2.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.2.2
Mục 7.2.2.2 1.2.3 Nhật ký hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.2.3
Mục 7.2.2.3 1.2.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.2.4
Mục 7.2.2.4 1.2.5 Phòng chống phần mềm độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.2.5
Mục 7.2.2.5 1.2.6 Xử lý máy chủ khi chuyển giao
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.2.6
Mục 7.2.2.6 1.3 Bảo đảm an toàn ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.3
Mục 7.2.3 1.3.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.3.1
Mục 7.2.3.1 1.3.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.3.2
Mục 7.2.3.2 1.3.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.3.3
Mục 7.2.3.3 1.3.4 Bảo mật thông tin liên lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.3.4
Mục 7.2.3.4 1.3.5 Chống chối bỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.3.5
Mục 7.2.3.5 1.3.6 An toàn ứng dụng và mã nguồn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.3.6
Mục 7.2.3.6 1.4 Bảo đảm an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.4
Mục 7.2.4 1.4.1 Nguyên vẹn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.4.1
Mục 7.2.4.1 1.4.2 Bảo mật dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.4.2
Mục 7.2.4.2 1.4.3 Sao lưu dự phòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7.2.4.3
Mục 7.2.4.3 Phụ lục IV YÊU CẦU CƠ BẢN BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN CẤP ĐỘ 4 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTTTT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) I. YÊU CẦU QUẢN LÝ STT Yêu cầu TCVN 11930:2017 1.1 Thiết lập chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.1
Mục 8.1.1 1.1.1 Chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.1.1
Mục 8.1.1.1 1.1.2 Xây dựng và công bố
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.1.2
Mục 8.1.1.2 1.1.3 Rà soát, sửa đổi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.1.3
Mục 8.1.1.3 1.2 Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.2
Mục 8.1.2 1.2.1 Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.2.1
Mục 8.1.2.1 1.2.2 Phối hợp với cơ quan/tổ chức có thẩm quyền
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.2.2
Mục 8.1.2.2 1.3 Bảo đảm nguồn nhân lực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.3
Mục 8.1.3 1.3.1 Tuyển dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.3.1
Mục 8.1.3.1 1.3.2 Trong quá trình làm việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.3.2
Mục 8.1.3.2 1.3.3 Chấm dứt hoặc thay đổi công việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.3.3
Mục 8.1.3.3 1.4 Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.4
Mục 8.1.4 1.4.1 Thiết kế an toàn hệ thống thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.4.1
Mục 8.1.4.1 1.4.2 Phát triển phần mềm thuê khoán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.4.2
Mục 8.1.4.2 1.4.3 Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.4.3
Mục 8.1.4.3 1.5 Quản lý vận hành hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5
Mục 8.1.5 1.5.1 Quản lý an toàn mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.1
Mục 8.1.5.1 1.5.2 Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.2
Mục 8.1.5.2 1.5.3 Quản lý an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.3
Mục 8.1.5.3 1.5.4 Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.4
Mục 8.1.5.4 1.5.5 Quản lý phòng chống phần mềm độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.5
Mục 8.1.5.5 1.5.6 Quản lý giám sát an toàn hệ thống thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.6
Mục 8.1.5.6 1.5.7 Quản lý điểm yếu an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.7
Mục 8.1.5.7 1.5.8 Quản lý sự cố an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.8
Mục 8.1.5.8 1.5.9 Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.1.5.9
Mục 8.1.5.9 1.6 Phương án Quản lý rủi ro an toàn thông tin 1.7 Phương án Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ II. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1. Yêu cầu về thiết kế hệ thống a) Thiết kế các vùng mạng trong hệ thống theo chức năng, các vùng mạng tối thiểu bao gồm: i. Vùng mạng nội bộ; ii. Vùng mạng biên; iii. Vùng DMZ; iv. Vùng máy chủ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.1
Mục 8.2.1 1.1.1 Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.1.2
Mục 8.2.1.2 1.1.2 Kiểm soát truy cập từ bên trong mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.1.3
Mục 8.2.1.3 1.1.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.1.4
Mục 8.2.1.4 1.1.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.1.5
Mục 8.2.1.5 1.1.5 Phòng chống phần mềm độc hại trên môi trường mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.1.6
Mục 8.2.1.6 1.1.6 Bảo vệ thiết bị hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.1.7
Mục 8.2.1.7 1.2 Bảo đảm an toàn máy chủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.2
Mục 8.2.2 1.2.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.2.1
Mục 8.2.2.1 1.2.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.2.2
Mục 8.2.2.2 1.2.3 Nhật ký hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.2.3
Mục 8.2.2.3 1.2.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.2.4
Mục 8.2.2.4 1.2.5 Phòng chống phần mềm độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.2.5
Mục 8.2.2.5 1.2.6 Xử lý máy chủ khi chuyển giao
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.2.6
Mục 8.2.2.6 1.3 Bảo đảm an toàn ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.3
Mục 8.2.3 1.3.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.3.1
Mục 8.2.3.1 1.3.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.3.2
Mục 8.2.3.2 1.3.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.3.3
Mục 8.2.3.3 1.3.4 Bảo mật thông tin liên lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.3.4
Mục 8.2.3.4 1.3.5 Chống chối bỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.3.5
Mục 8.2.3.5 1.3.6 An toàn ứng dụng và mã nguồn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.3.6
Mục 8.2.3.6 1.4 Bảo đảm an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.4
Mục 8.2.4 1.4.1 Nguyên vẹn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.4.1
Mục 8.2.4.1 1.4.2 Bảo mật dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.4.2
Mục 8.2.4.2 1.4.3 Sao lưu dự phòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8.2.4.3
Mục 8.2.4.3 Phụ lục V YÊU CẦU CƠ BẢN BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN CẤP ĐỘ 5 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTTTT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) I. YÊU CẦU QUẢN LÝ STT Yêu cầu TCVN 11930:2017 1.1 Thiết lập chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.1
Mục 9.1.1 1.1.1 Chính sách an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.1.1
Mục 9.1.1.1 1.1.2 Xây dựng và công bố
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.1.2
Mục 9.1.1.2 1.1.3 Rà soát, sửa đổi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.1.3
Mục 9.1.1.3 1.2 Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.2
Mục 9.1.2 1.2.1 Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.2.1
Mục 9.1.2.1 1.2.2 Phối hợp với cơ quan/tổ chức có thẩm quyền
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.2.2
Mục 9.1.2.2 1.3 Bảo đảm nguồn nhân lực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.3
Mục 9.1.3 1.3.1 Tuyển dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.3.1
Mục 9.1.3.1 1.3.2 Trong quá trình làm việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.3.2
Mục 9.1.3.2 1.3.3 Chấm dứt hoặc thay đổi công việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.3.3
Mục 9.1.3.3 1.4 Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.4
Mục 9.1.4 1.4.1 Thiết kế an toàn hệ thống thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.4.1
Mục 9.1.4.1 1.4.2 Phát triển phần mềm thuê khoán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.4.2
Mục 9.1.4.2 1.4.3 Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.4.3
Mục 9.1.4.3 1.5 Quản lý vận hành hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5
Mục 9.1.5 1.5.1 Quản lý an toàn mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.1
Mục 9.1.5.1 1.5.2 Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.2
Mục 9.1.5.2 1.5.3 Quản lý an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.3
Mục 9.1.5.3 1.5.4 Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.4
Mục 9.1.5.4 1.5.5 Quản lý phòng chống phần mềm độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.5
Mục 9.1.5.5 1.5.6 Quản lý giám sát an toàn hệ thống thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.6
Mục 9.1.5.6 1.5.7 Quản lý điểm yếu an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.7
Mục 9.1.5.7 1.5.8 Quản lý sự cố an toàn thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.8
Mục 9.1.5.8 1.5.9 Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.1.5.9
Mục 9.1.5.9 1.6 Phương án Quản lý rủi ro an toàn thông tin 1.7 Phương án Kết thúc vận hành, khai thác, thanh lý, hủy bỏ II. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1. Yêu cầu về thiết kế hệ thống a) Thiết kế các vùng mạng trong hệ thống theo chức năng, các vùng mạng tối thiểu bao gồm: i. Vùng mạng nội bộ; ii. Vùng mạng biên; iii. Vùng DMZ; iv. Vùng máy chủ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.1
Mục 9.2.1 1.1.1 Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.1.2
Mục 9.2.1.2 1.1.2 Kiểm soát truy cập từ bên trong mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.1.3
Mục 9.2.1.3 1.1.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.1.4
Mục 9.2.1.4 1.1.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.1.5
Mục 9.2.1.5 1.1.5 Phòng chống phần mềm độc hại trên môi trường mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.1.6
Mục 9.2.1.6 1.1.6 Bảo vệ thiết bị hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.1.7
Mục 9.2.1.7 1.2 Bảo đảm an toàn máy chủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.2
Mục 9.2.2 1.2.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.2.1
Mục 9.2.2.1 1.2.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.2.2
Mục 9.2.2.2 1.2.3 Nhật ký hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.2.3
Mục 9.2.2.3 1.2.4 Phòng chống xâm nhập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.2.4
Mục 9.2.2.4 1.2.5 Phòng chống phần mềm độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.2.5
Mục 9.2.2.5 1.2.6 Xử lý máy chủ khi chuyển giao
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.2.6
Mục 9.2.2.6 1.3 Bảo đảm an toàn ứng dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.3
Mục 9.2.3 1.3.1 Xác thực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.3.1
Mục 9.2.3.1 1.3.2 Kiểm soát truy cập
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.3.2
Mục 9.2.3.2 1.3.3 Nhật kí hệ thống
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.3.3
Mục 9.2.3.3 1.3.4 Bảo mật thông tin liên lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.3.4
Mục 9.2.3.4 1.3.5 Chống chối bỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.3.5
Mục 9.2.3.5 1.3.6 An toàn ứng dụng và mã nguồn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.3.6
Mục 9.2.3.6 1.4 Bảo đảm an toàn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.4
Mục 9.2.4 1.4.1 Nguyên vẹn dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.4.1
Mục 9.2.4.1 1.4.2 Bảo mật dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.4.2
Mục 9.2.4.2 1.4.3 Sao lưu dự phòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9.2.4.3
Mục 9.2.4.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections