Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của UBND tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c (sau điểm d) khoản 2 Điều 7 như sau: “đ) UBND cấp huyện chịu trách nhiệm tham gia ý kiến về sự phù hợp của dự án...

Open section

Điều 20

Điều 20 Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, kiểm tra công tác thuế tài nguyên trong cả nước; giải quyết các khiếu nại, kiến nghị về thuế tài nguyên thuộc thẩm quyền của mình.

Open section

This section appears to amend `Điều 20` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của UBND tỉnh
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c (sau điểm d) khoản 2 Điều 7 như sau:
  • “đ) UBND cấp huyện chịu trách nhiệm tham gia ý kiến về sự phù hợp của dự án khai thác khoáng sản với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương, sự phù hợp với các quy hoạch khác và các vấn đề...
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, kiểm tra công tác thuế tài nguyên trong cả nước; giải quyết các khiếu nại, kiến nghị về thuế tài nguyên thuộc thẩm quyền của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của UBND tỉnh
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c (sau điểm d) khoản 2 Điều 7 như sau:
  • “đ) UBND cấp huyện chịu trách nhiệm tham gia ý kiến về sự phù hợp của dự án khai thác khoáng sản với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương, sự phù hợp với các quy hoạch khác và các vấn đề...
Target excerpt

Điều 20 Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, kiểm tra công tác thuế tài nguyên trong cả nước; giải quyết các khiếu nại, kiến nghị về thuế tài nguyên thuộc thẩm quyền của mình.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022. 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Phụ lục MẪU PHIẾU, MẪU BIÊN BẢN TỔNG HỢP KẾT Q...

Open section

Điều 2

Điều 2 Đối tượng tính thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm: 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại và không kim loại, kể cả đá, cát, sỏi và đất làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp; 2- Sản phẩm của rừng tự nhiên: gỗ, củi, sản phẩm khác của rừng; 3- Cá và các loại thuỷ sản tự nhiên khác.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.
  • 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Added / right-side focus
  • Đối tượng tính thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm:
  • 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại và không kim loại, kể cả đá, cát, sỏi và đất làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp;
  • 2- Sản phẩm của rừng tự nhiên: gỗ, củi, sản phẩm khác của rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.
  • 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Target excerpt

Điều 2 Đối tượng tính thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm: 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại và không kim loại, kể cả đá, cát, sỏi và đất làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, th...

Only in the right document

Tiêu đề Thuế Tài nguyên
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 1 Điều 1 Tài nguyên thiên nhiên thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam, nước ngoài khai thác tài nguyên đều phải nộp thuế tài nguyên theo Pháp lệnh này. Đối với xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng đã ký kết trước ngày ban hành Pháp lệnh n...
Điều 3 Điều 3 Các tổ chức, cá nhân Việt Nam không phải nộp thuế tài nguyên trong những trường hợp sau đây: 1- Khai thác sản phẩm của rừng tự nhiên mà nộp tiền nuôi rừng theo quy định của Hội đồng bộ trưởng; 2- Khai thác các nguồn nước tự nhiên trừ nguồn nước dùng cho sản xuất thuỷ điện.
Điều 4 Điều 4 Trong trường hợp Bên Việt Nam tham gia xí nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên theo quy định tại Điều 7 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì xí nghiệp liên doanh không phải nộp thuế tài nguyên theo quy định của Pháp lệnh này đối với số tài nguyên mà Bên Việt Nam dùng để góp vốn theo hợp đồng đã ký...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ THUẾ TÀI NGUYÊN
Điều 5 Điều 5 Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng khai thác, giá tính thuế trên một đơn vị sản phẩm và thuế suất tính trên giá trị tài nguyên khai thác.
Điều 6 Điều 6 Biểu thuế thuế tài nguyên quy định như sau: STT Nhóm tài nguyên Thuế suất (%) 1 Khoáng sản kim loại 2 - 10% Riêng: - vàng 2 - 15% 2 Khoáng sản không phải kim loại 1 - 12% Riêng: - Đá quý 3 - 15% - Dầu mỏ, khí đốt 6 - 20% 3 Sản phẩm của rừng tự nhiên 10 - 40% 4 Cá, các loại thủy sản tự nhiên khác 3 - 10% 5 Tài nguyên khác 1 - 10%...