Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chung về quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình được miễn giấy phép xây dựng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
46/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030
43/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chung về quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình được miễn giấy phép xây dựng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030
- Bãi bỏ Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chung về quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình được miễn giấy phép xây dựng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chung về quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình được miễn giấy phép xây dựng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An. Lý do: Nội dung của Quyết định trên không còn phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chung về quản lý quy hoạch, kiến trúc công trình được miễn giấy phép xây dựng ở nông thôn trên đ...
- Lý do: Nội dung của Quyết định trên không còn phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND cấp huyện triển khai các nội dung sau: - Rà soát các đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt trên địa bàn và quy định quản lý theo đồ án quy hoạch được ban hành đảm bảo đầy đủ nội dung và đáp ứng yêu cầu quản lý đối với từng cấp độ quy hoạch. - Khẩn trương rà soát, triển khai công tác lập quy hoạch chi tiết các điểm dân c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi Quy định mật độ chăn nuôi tỉnh Long An đến năm 2030: Không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 héc ta (ha) đất nông nghiệp. Trong đó, mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh đến năm 2030 được quy định như sau: 1. Huyện Tân Hưng: Không quá 0,1 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp. 2. Thị xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi
- Quy định mật độ chăn nuôi tỉnh Long An đến năm 2030:
- Không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 héc ta (ha) đất nông nghiệp.
- Điều 2. Giao UBND cấp huyện triển khai các nội dung sau:
- - Rà soát các đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt trên địa bàn và quy định quản lý theo đồ án quy hoạch được ban hành đảm bảo đầy đủ nội dung và đáp ứng yêu cầu quản lý đối với từng cấp độ quy hoạch.
- - Khẩn trương rà soát, triển khai công tác lập quy hoạch chi tiết các điểm dân cư nông thôn đã được xác định trong đồ án quy hoạch chung xây dựng xã nhằm phục vụ công tác quản lý và đầu tư xây dựng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 / 9 /2022.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An. 1. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định mật độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên đ...
- 1. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.
- Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 / 9 /2022.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 / 12 /2023. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 / 12 /2023.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành qu... Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.