Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung chi, mức cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung chi, mức cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm theo quy định) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An. (Có Quy định chi tiết kèm theo)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An.
  • (Có Quy định chi tiết kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nôn...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 / 9 /2022.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 / 9 /2022.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết... Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung chi, mức chi thực hiện chính sá...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa IX, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 08/12/2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2021./. QUY ĐỊNH Nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa IX, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 08/12/2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2021./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An Right: Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
  • Left: ( K èm theo Quyết định số 47 / 2022 / QĐ - UBND ngày 18 /8/ 202 2 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ) Right: ( Ban hành k èm theo Nghị quyết s ố 19 /2020 /NQ-HĐND ngà y 08/12/ 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An )
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp tại tỉnh Long An; b) Cơ quan quản lý nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp tại tỉnh Long An;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Quy định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2....

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được hình thành từ các nguồn: 1. Ngân sách tỉnh, huyện, xã bố trí cho chương trình, kế hoạch khuyến nông thuộc nhiệm vụ chi của tỉnh, huyện, xã và được Ủy ban nhân nhân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã phê duyệt. 2. Kinh phí từ việc thực hiện hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thực hiện được hình thành từ các nguồn:
  • 1. Ngân sách tỉnh, huyện, xã bố trí cho chương trình, kế hoạch khuyến nông thuộc nhiệm vụ chi của tỉnh, huyện, xã và được Ủy ban nhân nhân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn)...
  • doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Không hỗ trợ cho các đối tượng đã được hỗ trợ từ các chương trình khác trùng với các nội dung quy định tại Quyết định này. 2. Nhà nước hỗ trợ kinh phí bằng hình thức hỗ trợ một phần; phần còn lại do tổ chức, cá nhân tự cân đối và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Trình tự và thủ tục hỗ trợ thực hiện the...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nội dung chi, mức chi bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn: Thực hiện theo điểm a, khoản 2 Điều 4, Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nội dung chi, mức chi bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn:
  • Thực hiện theo điểm a, khoản 2 Điều 4, Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Không hỗ trợ cho các đối tượng đã được hỗ trợ từ các chương trình khác trùng với các nội dung quy định tại Quyết định này.
  • 2. Nhà nước hỗ trợ kinh phí bằng hình thức hỗ trợ một phần; phần còn lại do tổ chức, cá nhân tự cân đối và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Trình tự và thủ tục hỗ trợ thực hiện theo quy định h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI, MỨC CHI

Open section

Chương II

Chương II N ỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG CHI, MỨC CHI Right: N ỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ kinh phí trực tiếp quy định tại quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Mức hỗ trợ a) Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận, được hỗ trợ 30.000.000 đồng ( ba mươi triệu đồng) . b) Làng nghề đạt tiêu chí theo quy định, được Ủy ban...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nội dung chi, mức chi thông tin tuyên truyền 1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông: thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, tham quan học tập: a) Nội dung chi, mức chi: Thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nội dung chi, mức chi thông tin tuyên truyền
  • 1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông: thực hiện theo quy định hiện hành.
  • 2. Tổ chức diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, tham quan học tập:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ kinh phí trực tiếp quy định tại quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Mức hỗ trợ
  • a) Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận, được hỗ trợ 30.000.000 đồng ( ba mươi triệu đồng) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các làng nghề Hỗ trợ 60% chi phí đầu tư, cải tạo, nâng cấp và hoàn thiện cơ sở hạ tầng (đường giao thông, điện, nước sạch; hệ thống tiêu, thoát nước; xây dựng trung tâm, điểm bán hàng và giới thiệu sản phẩm làng nghề) cho các làng nghề gắn với phát triển du lịch và xây dựng nông...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nội dung chi, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu. a) Mô hình trình diễn ở biên giới, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết yếu để xây dựng mô hình nhưng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nội dung chi, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình
  • 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu.
  • a) Mô hình trình diễn ở biên giới, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các làng nghề
  • Hỗ trợ 60% chi phí đầu tư, cải tạo, nâng cấp và hoàn thiện cơ sở hạ tầng (đường giao thông, điện, nước sạch
  • hệ thống tiêu, thoát nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nhân lực Hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp cho người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn thực hiện theo Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng; Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 của...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Nội dung chi, mức chi tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Đối với tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 của quy định này. 2. Đối với tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 4 của quy định này. 3. Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Nội dung chi, mức chi tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 1. Đối với tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 của quy định này.
  • 2. Đối với tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 4 của quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nhân lực
  • Hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp cho người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn thực hiện theo Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng ki...
  • Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn 1. Đối tượng hỗ trợ: áp dụng quy định tại Điều 2 quy định này. 2. Cơ quan thực hiện hỗ trợ: Cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh, cấp huyện; các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan tại địa phương hỗ trợ cơ sở ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉn...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Nội dung chi , mức chi hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành, theo các hiệp định, nghị định thư hoặc thỏa thuận, hợp đồng chuyển giao công nghệ giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với các tổ chức, cá nhân nước ngoài. 2. Đón tiếp các đoàn khách nước ngoài vào làm việc: Thực hiện theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Nội dung chi , mức chi hợp tác quốc tế về khuyến nông
  • 1. Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành, theo các hiệp định, nghị định thư hoặc thỏa thuận, hợp đồng chuyển giao công nghệ giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với các tổ chức, cá nhân nước ng...
  • Đón tiếp các đoàn khách nước ngoài vào làm việc:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: áp dụng quy định tại Điều 2 quy định này.
  • 2. Cơ quan thực hiện hỗ trợ: Cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh, cấp huyện
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chi khảo sát, học tập trong nước Chi khảo sát, học tập trong nước thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa IX, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 08/12/2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2021./. QUY ĐỊNH Nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa IX, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 08/12/2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2021./.
  • Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chi khảo sát, học tập trong nước
  • Chi khảo sát, học tập trong nước thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí 1. Nguồn ngân sách Nhà nước: ngân sách tỉnh, huyện; chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề; Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các chương trình, dự án có liên quan, kinh phí khuyến công. 2. Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định của Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định của Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ s...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguồn kinh phí
  • 1. Nguồn ngân sách Nhà nước: ngân sách tỉnh, huyện; chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề; Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các chương trình, dự án có liên quan, kinh phí...
  • 2. Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn thực hiện quyết định này; báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình phát triể...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Nội dung chi khác 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi theo hợp đồng hoặc thỏa thuận g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Nội dung chi khác
  • 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: thực hiện theo quy định hiện hành.
  • 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi theo hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa các bên liên quan theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn thực hiện quyết định này
  • báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc áp dụng 1. Các chế độ về hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định của quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.