Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
27/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
19/2019/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
- Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng, mã số QCVN 16:2019/BXD.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng, mã số QCVN 16:2019/BXD.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01tháng 7 năm 2020 và thay thế Thông tư số 10/2017/TT-BXD ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và hướng dẫn chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 8 năm 2022 và thay thế Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về quản lý v... Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01tháng 7 năm 2020 và thay thế Thông tư số 10/2017/TT-BXD ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Qua...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa vật liệu xây dựng đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy phù hợp QCVN 16:2014/BXD, QCVN 16:2017/BXD và Giấy chứng nhận còn hiệu lực sẽ được phép sử dụng Giấy chứng nhận hợp quy và dấu hợp quy cho đến khi hết hiệu lực của Giấy chứng nhận đó. Trường hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa vật
- liệu xây dựng đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy phù hợp QCVN
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý phát triển, sản xuất vật liệu xây dựng và sử dụng vật liệu xây dựng vào công trình xây dựng; phân công trách nhiệm các cơ quan trong công tác quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổchứcthựchiện VụtrưởngVụKhoahọcCôngnghệvàMôitrườngcótráchnhiệmtổchứchướngdẫn, triểnkhaithựchiệnThôngtưnày. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngvà các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệmthực hiện Thông tư này. 3. Trongquátr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổchứcthựchiện
- VụtrưởngVụKhoahọcCôngnghệvàMôitrườngcótráchnhiệmtổchứchướngdẫn, triểnkhaithựchiệnThôngtưnày.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngvà các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệmthực hiện Thô...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung về quản lý phát triển, sản xuất vật liệu xây dựng và sử dụng vật liệu xây dựng vào công trình xây dựng
- phân công trách nhiệm các cơ quan trong công tác quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cáccơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vật liệu xây dựng là sản phẩm, hàng hóa được sử dụng để tạo nên công trình xây dựng, trừ các trang thiết bị điện và thiết bị công nghệ. 2. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng thuộc nhóm 1 là sản phẩm, hàng hóa không có khả năng gây mất an toàn trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và phân công trách nhiệm 1. Phát triển, sản xuất và sử dụng vật liệu xây dựng phải bảo đảm an toàn, hiệu quả, phát triển bền vững, thân thiện với môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên. 2. Vật liệu, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng phải theo đúng thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) đã được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng chủ yếu 1. Kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng chủ yếu tỉnh Bắc Kạn được lập làm căn cứ để nâng cao năng lực quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh; là cơ sở để các cơ quan quản lý chuyên ngành thực hiện công tác tham mưu cấp chủ trương đầu tư và cấp giấy phép thăm dò, kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách phát triển vật liệu xây dựng Chính sách phát triển vật liệu xây dựng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường thực hiện theo Điều 5, Nghị định số 09/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất vật liệu xây dựng 1. Quy định chung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất vật liệu xây dựng a) Dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất vật liệu xây dựng phải phù hợp với Chiến lược phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam thời kỳ 2021-2030, định hướng đến năm 2050;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng trong công trình xây dựng 1. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng khi sử dụng trong công trình xây dựng phải đảm bảo chất lượng, đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, tuân thủ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có). 2. Tỷ lệ sử dụng vật liệu xây không nung tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý việc xử lý, sử dụng chất thải trong sản xuất vật liệu xây dựng 1. Quản lý việc xử lý, sử dụng chất thải trong sản xuất vật liệu xây dựng theo Điều 9 Nghị định số 09/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý vật liệu xây dựng. 2. Khuyến khích sử dụng tối đa các loại chất thải của các ngành xây dựng, giao thông,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng 1. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng lưu thông trên thị trường phải được công bố tiêu chuẩn áp dụng, tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn, hợp quy của tỉnh, thành phố nơi sản phẩm được sản...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng lưu thông trên thị trường phải được công bố tiêu chuẩn áp dụng, tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn, h...
- a) Đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 1 (các sản phẩm, hàng hóa ngoài điểm b khoản này), việc công bố hợp chuẩn, hợp quy là hoạt động tự nguyện.
- Trình tự, hồ sơ công bố hợp chuẩn thực hiện theo Chương II, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phư...
- Left: Điều 10. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng Right: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ, SẢN XUẤT VÀ KINH DOANHVẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về vật liệu xây dựng. 2. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, chương trình, đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Hướng dẫn việc thực hiện các quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên môi trường trong lĩnh vực vật liệu xây dưng trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng thẩm định hồ sơ môi trường đối với các dự án đầu tư xây dựng, khai thác, chế biến khoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện kế hoạch hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng; tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại về vật liệu xây dựng nhằm giúp các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng giới thiệu sản phẩm, mở rộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổ chức kiểm tra, thanh tra về tiêu chuẩn đo lường, chất lượng, nhãn hàng hóa các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng được sản xuất, lưu thông trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức các hoạt động khoa học kỹ thuật để giới thiệu và phổ biến những công nghệ hiện đại trong nước và thế giới tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan tăng cường công tác xúc tiến, đầu tư các dự án sản xuất vật liệu xây dựng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường, phù hợp với quy hoạch. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng cung cấp thông tin về tình hình hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành liên quan hướng dẫn chính sách hỗ trợ về tài chính cho các doanh nghiệp hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh có công nghệ lạc hậu, gây ô nhiễm môi trường và hiệu quả kinh tế thấp chuyển sang sử dụng công nghệ mới, hiện đại. 2. Chủ trì kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thực hiện các quy định về: Bảo hộ lao động, an toàn, vệ sinh lao động và các quy định liên quan đến pháp luật lao động. 2. Chủ trì, phối hợp với S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn các ngành, các địa phương thực hiện công tác quản lý nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn các địa phương có hoạt động khai thác khoáng sản. 2. Phối hợp cùng các ngành, các địa phương, các doanh nghiệp trong việc tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông n ghiệp và Phát triển n ông thôn Phối hợp với các ngành có chức năng quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh, sử dụng vật liệu xây dựng, đảm bảo không ảnh hưởng đến rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, công trình thủy lợi, công trình bảo vệ bờ sông, suối; đất trồng lúa…và các nội dung công v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo lực lượng công an phối hợp với thanh tra xây dựng, thanh tra giao thông, quản lý thị trường, chính quyền các địa phương kiểm tra và xử lý các tổ chức, cá nhân kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng trên địa bàn vi phạm quy định của pháp luật trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Chỉ đạo phòng chức năng thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn, cụ thể: 1. Tổ chức chỉ đạo, tuyên truyền và hướng dẫn công tác quản lý nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tuân thủ theo các quy định của pháp luật. 2. Giám sát, kiểm tra, phát hiện các hành vi vi phạm và kịp thời xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền và báo cáo Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Luật Đầu tư, Luật Xây dựng, Luật Khoáng sản và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong ranh giới mỏ; khai thác, chế biến hợp lý tiết kiệm đúng thiết kế mỏ, thực hiện an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tổ chức hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Xây dựng để được hướng dẫn và tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.